Đã cập nhật: .
Giá đô la Úc hôm nay
Giá đô la Úc tương đương 18591 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 18529-18634. Tỷ giá của ngày hôm qua: 18548. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +43 đồng, +0.23%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 18326 | 18884 | 18605 |
| 15/09 | Thứ Ba | 18181 | 18735 | 18458 |
| 16/09 | Thứ Tư | 18136 | 18688 | 18412 |
| 17/09 | Thứ Năm | 18074 | 18624 | 18349 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 18121 | 18673 | 18397 |
| 21/09 | Thứ Hai | 18112 | 18664 | 18388 |
| 22/09 | Thứ Ba | 18186 | 18740 | 18463 |
| 23/09 | Thứ Tư | 18244 | 18800 | 18522 |
| 24/09 | Thứ Năm | 18194 | 18748 | 18471 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 18213 | 18767 | 18490 |
| 28/09 | Thứ Hai | 18119 | 18671 | 18395 |
| 29/09 | Thứ Ba | 18155 | 18707 | 18431 |
| 30/09 | Thứ Tư | 18174 | 18728 | 18451 |
| 01/10 | Thứ Năm | 18165 | 18719 | 18442 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 18157 | 18709 | 18433 |
| 05/10 | Thứ Hai | 18310 | 18868 | 18589 |
| 06/10 | Thứ Ba | 18225 | 18781 | 18503 |
| 07/10 | Thứ Tư | 18328 | 18886 | 18607 |
| 08/10 | Thứ Năm | 18264 | 18820 | 18542 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 18356 | 18916 | 18636 |
| 12/10 | Thứ Hai | 18471 | 19033 | 18752 |
| 13/10 | Thứ Ba | 18480 | 19042 | 18761 |
| 14/10 | Thứ Tư | 18420 | 18981 | 18700 |
| 15/10 | Thứ Năm | 18428 | 18990 | 18709 |
Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 18605 đồng, tối đa 18884, tối thiểu 18326. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 18458 đồng, tối đa 18735, tối thiểu 18181. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 18412 đồng, tối đa 18688, tối thiểu 18136. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 18349 đồng, tối đa 18624, tối thiểu 18074. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 18397 đồng, tối đa 18673, tối thiểu 18121.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 18388 đồng, tối đa 18664, tối thiểu 18112. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 18463 đồng, tối đa 18740, tối thiểu 18186. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 18522 đồng, tối đa 18800, tối thiểu 18244. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 18471 đồng, tối đa 18748, tối thiểu 18194. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 18490 đồng, tối đa 18767, tối thiểu 18213.
Giá đô la Canada hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 18395 đồng, tối đa 18671, tối thiểu 18119. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 18431 đồng, tối đa 18707, tối thiểu 18155. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 18451 đồng, tối đa 18728, tối thiểu 18174. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 18442 đồng, tối đa 18719, tối thiểu 18165. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 18433 đồng, tối đa 18709, tối thiểu 18157.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 18589 đồng, tối đa 18868, tối thiểu 18310. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 18503 đồng, tối đa 18781, tối thiểu 18225. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 18607 đồng, tối đa 18886, tối thiểu 18328. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 18542 đồng, tối đa 18820, tối thiểu 18264. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 18636 đồng, tối đa 18916, tối thiểu 18356.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá đô la Úc vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 18752 đồng, tối đa 19033, tối thiểu 18471. Dự báo tỷ giá AUD vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 18761 đồng, tối đa 19042, tối thiểu 18480.
Dự báo tỷ giá đô la Úc năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 18074-18884 | 18451 | -1.2% |
| Mười | 18051-19042 | 18326 | -1.9% |
| Mười Một | 18259-18815 | 18537 | -0.8% |
| Mười Hai | 18537-19136 | 18853 | +0.9% |
| 2027 | |||
| Một | 18013-18853 | 18287 | -2.1% |
| Hai | 17862-18406 | 18134 | -2.9% |
| Ba | 18134-18958 | 18678 | 0.0% |
| Tư | 18041-18678 | 18316 | -2.0% |
| Năm | 18316-19120 | 18837 | +0.8% |
| Sáu | 18837-19624 | 19334 | +3.5% |
| Bảy | 19334-20006 | 19710 | +5.5% |
| Tám | 19414-20006 | 19710 | +5.5% |
| Chín | 19128-19710 | 19419 | +3.9% |
| Mười | 19395-19985 | 19690 | +5.4% |
| Mười Một | 19690-20463 | 20161 | +7.9% |
| Mười Hai | 19440-20161 | 19736 | +5.6% |
| 2028 | |||
| Một | 19736-20577 | 20273 | +8.5% |
| Hai | 20080-20692 | 20386 | +9.1% |
| Ba | 20386-21313 | 20998 | +12.4% |
| Tư | 20832-21466 | 21149 | +13.2% |
| Năm | 21149-21865 | 21542 | +15.3% |
| Sáu | 20950-21588 | 21269 | +13.8% |
| Bảy | 20322-21269 | 20631 | +10.4% |
| Tám | 20167-20781 | 20474 | +9.6% |
| Chín | 19908-20514 | 20211 | +8.2% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 19942-20550 | 20246 | +8.4% |
| Mười Một | 20246-20940 | 20631 | +10.4% |
| Mười Hai | 19727-20631 | 20027 | +7.2% |
| 2029 | |||
| Một | 19815-20419 | 20117 | +7.7% |
| Hai | 20117-21032 | 20721 | +10.9% |
| Ba | 20671-21301 | 20986 | +12.3% |
| Tư | 20910-21546 | 21228 | +13.6% |
| Năm | 20877-21513 | 21195 | +13.4% |
| Sáu | 20255-21195 | 20563 | +10.1% |
| Bảy | 20563-21498 | 21180 | +13.4% |
| Tám | 21180-22129 | 21802 | +16.7% |
| Chín | 21388-22040 | 21714 | +16.2% |
| Mười | 21416-22068 | 21742 | +16.4% |
| Mười Một | 20999-21742 | 21319 | +14.1% |
| Mười Hai | 21268-21916 | 21592 | +15.6% |
| 2030 | |||
| Một | 21592-22543 | 22210 | +18.9% |
| Hai | 21557-22213 | 21885 | +17.1% |
| Ba | 21313-21963 | 21638 | +15.8% |
| Tư | 20907-21638 | 21225 | +13.6% |
| Năm | 20279-21225 | 20588 | +10.2% |
| Sáu | 20588-21469 | 21152 | +13.2% |
| Bảy | 20209-21152 | 20517 | +9.8% |
| Tám | 20517-21450 | 21133 | +13.1% |
| Chín | 21133-22094 | 21767 | +16.5% |
| Mười | 20797-21767 | 21114 | +13.0% |
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 18683 đồng. Tối đa 18884, tối thiểu 18074. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18523. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18451 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.2%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 18451 đồng. Tối đa 19042, tối thiểu 18051. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18468. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18326 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 18326 đồng. Tối đa 18815, tối thiểu 18259. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18484. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18537 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.
Giá yen Nhật hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 18537 đồng. Tối đa 19136, tối thiểu 18537. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18766. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18853 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 18853 đồng. Tối đa 18853, tối thiểu 18013. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18502. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18287 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 18287 đồng. Tối đa 18406, tối thiểu 17862. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18172. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18134 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 18134 đồng. Tối đa 18958, tối thiểu 18134. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18476. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18678 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 18678 đồng. Tối đa 18678, tối thiểu 18041. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18428. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18316 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 18316 đồng. Tối đa 19120, tối thiểu 18316. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18647. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 18837 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.8%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 18837 đồng. Tối đa 19624, tối thiểu 18837. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19158. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19334 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 19334 đồng. Tối đa 20006, tối thiểu 19334. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19596. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19710 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.9%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 19710 đồng. Tối đa 20006, tối thiểu 19414. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19710. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19710 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 19710 đồng. Tối đa 19710, tối thiểu 19128. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19492. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19419 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.5%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 19419 đồng. Tối đa 19985, tối thiểu 19395. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19622. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19690 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.4%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 19690 đồng. Tối đa 20463, tối thiểu 19690. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20001. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20161 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.4%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 20161 đồng. Tối đa 20161, tối thiểu 19440. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19875. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 19736 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 19736 đồng. Tối đa 20577, tối thiểu 19736. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20081. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20273 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.7%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 20273 đồng. Tối đa 20692, tối thiểu 20080. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20358. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20386 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 20386 đồng. Tối đa 21313, tối thiểu 20386. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20771. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20998 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 20998 đồng. Tối đa 21466, tối thiểu 20832. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21111. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21149 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 21149 đồng. Tối đa 21865, tối thiểu 21149. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21426. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21542 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.9%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 21542 đồng. Tối đa 21588, tối thiểu 20950. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21337. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21269 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 21269 đồng. Tối đa 21269, tối thiểu 20322. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20873. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20631 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 20631 đồng. Tối đa 20781, tối thiểu 20167. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20513. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20474 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 20474 đồng. Tối đa 20514, tối thiểu 19908. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20277. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20211 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.3%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 20211 đồng. Tối đa 20550, tối thiểu 19942. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20237. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20246 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 20246 đồng. Tối đa 20940, tối thiểu 20246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20516. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20631 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.9%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 20631 đồng. Tối đa 20631, tối thiểu 19727. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20254. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20027 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 20027 đồng. Tối đa 20419, tối thiểu 19815. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20095. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20117 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.4%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 20117 đồng. Tối đa 21032, tối thiểu 20117. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20497. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20721 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 20721 đồng. Tối đa 21301, tối thiểu 20671. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20920. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20986 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.3%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 20986 đồng. Tối đa 21546, tối thiểu 20910. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21168. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21228 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 21228 đồng. Tối đa 21513, tối thiểu 20877. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21203. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21195 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.2%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 21195 đồng. Tối đa 21195, tối thiểu 20255. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20802. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20563 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 20563 đồng. Tối đa 21498, tối thiểu 20563. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20951. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21180 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 21180 đồng. Tối đa 22129, tối thiểu 21180. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21573. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21802 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 21802 đồng. Tối đa 22040, tối thiểu 21388. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21736. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21714 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.4%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 21714 đồng. Tối đa 22068, tối thiểu 21416. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21735. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21742 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 21742 đồng. Tối đa 21742, tối thiểu 20999. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21451. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21319 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.9%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 21319 đồng. Tối đa 21916, tối thiểu 21268. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21524. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21592 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 21592 đồng. Tối đa 22543, tối thiểu 21592. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21984. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 22210 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.9%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 22210 đồng. Tối đa 22213, tối thiểu 21557. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21966. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21885 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 21885 đồng. Tối đa 21963, tối thiểu 21313. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21700. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21638 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.1%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 21638 đồng. Tối đa 21638, tối thiểu 20907. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21352. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21225 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 21225 đồng. Tối đa 21225, tối thiểu 20279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20829. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20588 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 20588 đồng. Tối đa 21469, tối thiểu 20588. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20949. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21152 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 21152 đồng. Tối đa 21152, tối thiểu 20209. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20758. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 20517 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 20517 đồng. Tối đa 21450, tối thiểu 20517. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20904. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21133 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Úc cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 21133 đồng. Tối đa 22094, tối thiểu 21133. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21532. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21767 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá AUD cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 21767 đồng. Tối đa 21767, tối thiểu 20797. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21361. Kỳ vọng đô la Úc vào cuối tháng, 21114 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô la Úc đến đồng:
1 AUD = 18,591.00 VND
2 AUD = 37,182.00 VND. 3 AUD = 55,773.00 VND. 4 AUD = 74,364.00 VND. 5 AUD = 92,955.00 VND. 6 AUD = 111,546.00 VND. 7 AUD = 130,137.00 VND. 8 AUD = 148,728.00 VND. 9 AUD = 167,319.00 VND.
10 AUD = 185,910.00 VND
11 AUD = 204,501.00 VND. 12 AUD = 223,092.00 VND. 13 AUD = 241,683.00 VND. 14 AUD = 260,274.00 VND. 15 AUD = 278,865.00 VND. 16 AUD = 297,456.00 VND. 17 AUD = 316,047.00 VND. 18 AUD = 334,638.00 VND. 19 AUD = 353,229.00 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

