Đã cập nhật: .
Giá đô la Canada hôm nay
Giá đô la Canada tương đương 18680 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 18672-18698. Tỷ giá của ngày hôm qua: 18692. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -12 đồng, -0.06%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 16/09 | Thứ Tư | 18415 | 18975 | 18695 |
| 17/09 | Thứ Năm | 18365 | 18925 | 18645 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 18342 | 18900 | 18621 |
| 21/09 | Thứ Hai | 18262 | 18818 | 18540 |
| 22/09 | Thứ Ba | 18241 | 18797 | 18519 |
| 23/09 | Thứ Tư | 18273 | 18829 | 18551 |
| 24/09 | Thứ Năm | 18211 | 18765 | 18488 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 18275 | 18831 | 18553 |
| 28/09 | Thứ Hai | 18343 | 18901 | 18622 |
| 29/09 | Thứ Ba | 18286 | 18842 | 18564 |
| 30/09 | Thứ Tư | 18352 | 18910 | 18631 |
| 01/10 | Thứ Năm | 18286 | 18842 | 18564 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 18292 | 18850 | 18571 |
| 05/10 | Thứ Hai | 18241 | 18797 | 18519 |
| 06/10 | Thứ Ba | 18203 | 18757 | 18480 |
| 07/10 | Thứ Tư | 18136 | 18688 | 18412 |
| 08/10 | Thứ Năm | 18182 | 18736 | 18459 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 18151 | 18703 | 18427 |
| 12/10 | Thứ Hai | 18270 | 18826 | 18548 |
| 13/10 | Thứ Ba | 18223 | 18779 | 18501 |
| 14/10 | Thứ Tư | 18258 | 18814 | 18536 |
| 15/10 | Thứ Năm | 18391 | 18951 | 18671 |
| 16/10 | Thứ Sáu | 18420 | 18982 | 18701 |
| 19/10 | Thứ Hai | 18338 | 18896 | 18617 |
Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 18695 đồng, tối đa 18975, tối thiểu 18415. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 18645 đồng, tối đa 18925, tối thiểu 18365. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 18621 đồng, tối đa 18900, tối thiểu 18342. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 18540 đồng, tối đa 18818, tối thiểu 18262.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 18519 đồng, tối đa 18797, tối thiểu 18241. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 18551 đồng, tối đa 18829, tối thiểu 18273. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 18488 đồng, tối đa 18765, tối thiểu 18211. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 18553 đồng, tối đa 18831, tối thiểu 18275. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 18622 đồng, tối đa 18901, tối thiểu 18343.
Giá yen Nhật hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 18564 đồng, tối đa 18842, tối thiểu 18286. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 18631 đồng, tối đa 18910, tối thiểu 18352. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 18564 đồng, tối đa 18842, tối thiểu 18286. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 18571 đồng, tối đa 18850, tối thiểu 18292. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 18519 đồng, tối đa 18797, tối thiểu 18241.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 18480 đồng, tối đa 18757, tối thiểu 18203. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 18412 đồng, tối đa 18688, tối thiểu 18136. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 18459 đồng, tối đa 18736, tối thiểu 18182. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 18427 đồng, tối đa 18703, tối thiểu 18151. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 18548 đồng, tối đa 18826, tối thiểu 18270.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 18501 đồng, tối đa 18779, tối thiểu 18223. Dự báo tỷ giá đô la Canada vào Thứ Tư 14 Tháng Mười: 18536 đồng, tối đa 18814, tối thiểu 18258. Dự báo tỷ giá CAD vào Thứ Năm 15 Tháng Mười: 18671 đồng, tối đa 18951, tối thiểu 18391.
Dự báo tỷ giá đô la Canada năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 18211-18975 | 18631 | -1.0% |
| Mười | 18136-18982 | 18570 | -1.3% |
| Mười Một | 18345-18903 | 18624 | -1.0% |
| Mười Hai | 18619-19187 | 18903 | +0.4% |
| 2027 | |||
| Một | 18091-18903 | 18367 | -2.4% |
| Hai | 17741-18367 | 18011 | -4.3% |
| Ba | 18011-18747 | 18470 | -1.9% |
| Tư | 18035-18585 | 18310 | -2.7% |
| Năm | 18108-18660 | 18384 | -2.3% |
| Sáu | 17967-18515 | 18241 | -3.1% |
| Bảy | 18241-18829 | 18551 | -1.4% |
| Tám | 18329-18887 | 18608 | -1.1% |
| Chín | 18129-18681 | 18405 | -2.2% |
| Mười | 17951-18497 | 18224 | -3.2% |
| Mười Một | 18208-18762 | 18485 | -1.8% |
| Mười Hai | 17929-18485 | 18202 | -3.3% |
| 2028 | |||
| Một | 18178-18732 | 18455 | -1.9% |
| Hai | 18283-18839 | 18561 | -1.4% |
| Ba | 18561-19405 | 19118 | +1.6% |
| Tư | 18958-19536 | 19247 | +2.3% |
| Năm | 19247-19986 | 19691 | +4.6% |
| Sáu | 18886-19691 | 19174 | +1.9% |
| Bảy | 18488-19174 | 18770 | -0.3% |
| Tám | 18453-19015 | 18734 | -0.5% |
| Chín | 18571-19137 | 18854 | +0.2% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 18162-18854 | 18439 | -2.0% |
| Mười Một | 18310-18868 | 18589 | -1.2% |
| Mười Hai | 17979-18589 | 18253 | -3.0% |
| 2029 | |||
| Một | 17923-18469 | 18196 | -3.3% |
| Hai | 18196-18753 | 18476 | -1.8% |
| Ba | 18246-18802 | 18524 | -1.6% |
| Tư | 18440-19002 | 18721 | -0.5% |
| Năm | 18412-18972 | 18692 | -0.7% |
| Sáu | 18270-18826 | 18548 | -1.4% |
| Bảy | 18548-19283 | 18998 | +0.9% |
| Tám | 18901-19477 | 19189 | +2.0% |
| Chín | 18714-19284 | 18999 | +1.0% |
| Mười | 18786-19358 | 19072 | +1.3% |
| Mười Một | 18635-19203 | 18919 | +0.5% |
| Mười Hai | 18797-19369 | 19083 | +1.4% |
| 2030 | |||
| Một | 19083-19925 | 19631 | +4.3% |
| Hai | 19332-19920 | 19626 | +4.3% |
| Ba | 19280-19868 | 19574 | +4.0% |
| Tư | 19226-19812 | 19519 | +3.7% |
| Năm | 18987-19565 | 19276 | +2.4% |
| Sáu | 19187-19771 | 19479 | +3.5% |
| Bảy | 18612-19479 | 18895 | +0.4% |
| Tám | 18730-19300 | 19015 | +1.0% |
| Chín | 19015-19879 | 19585 | +4.1% |
| Mười | 18712-19585 | 18997 | +0.9% |
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 18820 đồng. Tối đa 18975, tối thiểu 18211. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18659. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18631 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.0%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 18631 đồng. Tối đa 18982, tối thiểu 18136. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18580. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18570 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 18570 đồng. Tối đa 18903, tối thiểu 18345. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18611. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18624 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.
Giá euro hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 18624 đồng. Tối đa 19187, tối thiểu 18619. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18833. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18903 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 18903 đồng. Tối đa 18903, tối thiểu 18091. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18566. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18367 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.8%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 18367 đồng. Tối đa 18367, tối thiểu 17741. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18122. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18011 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 18011 đồng. Tối đa 18747, tối thiểu 18011. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18310. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18470 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.5%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 18470 đồng. Tối đa 18585, tối thiểu 18035. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18350. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18310 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 18310 đồng. Tối đa 18660, tối thiểu 18108. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18366. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18384 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.4%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 18384 đồng. Tối đa 18515, tối thiểu 17967. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18277. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18241 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 18241 đồng. Tối đa 18829, tối thiểu 18241. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18466. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18551 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.7%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 18551 đồng. Tối đa 18887, tối thiểu 18329. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18594. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18608 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 18608 đồng. Tối đa 18681, tối thiểu 18129. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18456. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18405 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.1%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 18405 đồng. Tối đa 18497, tối thiểu 17951. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18269. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18224 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 18224 đồng. Tối đa 18762, tối thiểu 18208. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18420. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18485 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.4%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 18485 đồng. Tối đa 18485, tối thiểu 17929. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18275. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18202 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 18202 đồng. Tối đa 18732, tối thiểu 18178. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18392. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18455 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.4%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 18455 đồng. Tối đa 18839, tối thiểu 18283. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18535. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18561 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 18561 đồng. Tối đa 19405, tối thiểu 18561. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18911. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19118 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 19118 đồng. Tối đa 19536, tối thiểu 18958. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19215. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19247 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 19247 đồng. Tối đa 19986, tối thiểu 19247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19543. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19691 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.3%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 19691 đồng. Tối đa 19691, tối thiểu 18886. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19361. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19174 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 19174 đồng. Tối đa 19174, tối thiểu 18488. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18902. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18770 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.1%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 18770 đồng. Tối đa 19015, tối thiểu 18453. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18743. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18734 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 18734 đồng. Tối đa 19137, tối thiểu 18571. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18824. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18854 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.6%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 18854 đồng. Tối đa 18854, tối thiểu 18162. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18577. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18439 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 18439 đồng. Tối đa 18868, tối thiểu 18310. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18552. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18589 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.8%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 18589 đồng. Tối đa 18589, tối thiểu 17979. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18353. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18253 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 18253 đồng. Tối đa 18469, tối thiểu 17923. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18210. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18196 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 18196 đồng. Tối đa 18753, tối thiểu 18196. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18405. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18476 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 18476 đồng. Tối đa 18802, tối thiểu 18246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18512. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18524 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.3%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 18524 đồng. Tối đa 19002, tối thiểu 18440. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18672. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18721 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 18721 đồng. Tối đa 18972, tối thiểu 18412. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18699. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18692 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.2%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 18692 đồng. Tối đa 18826, tối thiểu 18270. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18584. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18548 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 18548 đồng. Tối đa 19283, tối thiểu 18548. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18844. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18998 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.4%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 18998 đồng. Tối đa 19477, tối thiểu 18901. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19141. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19189 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 19189 đồng. Tối đa 19284, tối thiểu 18714. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19047. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18999 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.0%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 18999 đồng. Tối đa 19358, tối thiểu 18786. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19054. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19072 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.4%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 19072 đồng. Tối đa 19203, tối thiểu 18635. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18957. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18919 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 18919 đồng. Tối đa 19369, tối thiểu 18797. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19042. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19083 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 19083 đồng. Tối đa 19925, tối thiểu 19083. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19431. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19631 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.9%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 19631 đồng. Tối đa 19920, tối thiểu 19332. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19627. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19626 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 19626 đồng. Tối đa 19868, tối thiểu 19280. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19587. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19574 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.3%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 19574 đồng. Tối đa 19812, tối thiểu 19226. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19533. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19519 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 19519 đồng. Tối đa 19565, tối thiểu 18987. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19337. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19276 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.2%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 19276 đồng. Tối đa 19771, tối thiểu 19187. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19428. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19479 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 19479 đồng. Tối đa 19479, tối thiểu 18612. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19116. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18895 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 18895 đồng. Tối đa 19300, tối thiểu 18730. Tỷ giá hối đoái trung bình là 18985. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19015 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Canada cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 19015 đồng. Tối đa 19879, tối thiểu 19015. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19374. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 19585 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá CAD cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 19585 đồng. Tối đa 19585, tối thiểu 18712. Tỷ giá hối đoái trung bình là 19220. Kỳ vọng đô la Canada vào cuối tháng, 18997 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô la Canada đến đồng:
1 CAD = 18,680.00 VND
2 CAD = 37,360.00 VND. 3 CAD = 56,040.00 VND. 4 CAD = 74,720.00 VND. 5 CAD = 93,400.00 VND. 6 CAD = 112,080.00 VND. 7 CAD = 130,760.00 VND. 8 CAD = 149,440.00 VND. 9 CAD = 168,120.00 VND.
10 CAD = 186,800.00 VND
11 CAD = 205,480.00 VND. 12 CAD = 224,160.00 VND. 13 CAD = 242,840.00 VND. 14 CAD = 261,520.00 VND. 15 CAD = 280,200.00 VND. 16 CAD = 298,880.00 VND. 17 CAD = 317,560.00 VND. 18 CAD = 336,240.00 VND. 19 CAD = 354,920.00 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

