Đã cập nhật: .
Giá franc Thụy Sĩ hôm nay
Giá franc Thụy Sĩ tương đương 31756 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 31705-31907. Tỷ giá của ngày hôm qua: 31870. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -114 đồng, -0.36%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 31138 | 32086 | 31612 |
| 15/09 | Thứ Ba | 31054 | 32000 | 31527 |
| 16/09 | Thứ Tư | 30953 | 31895 | 31424 |
| 17/09 | Thứ Năm | 30853 | 31793 | 31323 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 30868 | 31808 | 31338 |
| 21/09 | Thứ Hai | 30759 | 31695 | 31227 |
| 22/09 | Thứ Ba | 30960 | 31902 | 31431 |
| 23/09 | Thứ Tư | 30913 | 31855 | 31384 |
| 24/09 | Thứ Năm | 30788 | 31726 | 31257 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 30821 | 31759 | 31290 |
| 28/09 | Thứ Hai | 30625 | 31557 | 31091 |
| 29/09 | Thứ Ba | 30634 | 31568 | 31101 |
| 30/09 | Thứ Tư | 30478 | 31406 | 30942 |
| 01/10 | Thứ Năm | 30440 | 31368 | 30904 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 30463 | 31391 | 30927 |
| 05/10 | Thứ Hai | 30444 | 31372 | 30908 |
| 06/10 | Thứ Ba | 30238 | 31158 | 30698 |
| 07/10 | Thứ Tư | 30812 | 31750 | 31281 |
| 08/10 | Thứ Năm | 30732 | 31668 | 31200 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 30875 | 31815 | 31345 |
| 12/10 | Thứ Hai | 31012 | 31956 | 31484 |
| 13/10 | Thứ Ba | 31015 | 31959 | 31487 |
| 14/10 | Thứ Tư | 30811 | 31749 | 31280 |
| 15/10 | Thứ Năm | 30766 | 31704 | 31235 |
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 31612 đồng, tối đa 32086, tối thiểu 31138. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 31527 đồng, tối đa 32000, tối thiểu 31054. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 31424 đồng, tối đa 31895, tối thiểu 30953. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 31323 đồng, tối đa 31793, tối thiểu 30853. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 31338 đồng, tối đa 31808, tối thiểu 30868.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 31227 đồng, tối đa 31695, tối thiểu 30759. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 31431 đồng, tối đa 31902, tối thiểu 30960. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 31384 đồng, tối đa 31855, tối thiểu 30913. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 31257 đồng, tối đa 31726, tối thiểu 30788. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 31290 đồng, tối đa 31759, tối thiểu 30821.
Giá nhân dân tệ hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 31091 đồng, tối đa 31557, tối thiểu 30625. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 31101 đồng, tối đa 31568, tối thiểu 30634. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 30942 đồng, tối đa 31406, tối thiểu 30478. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 30904 đồng, tối đa 31368, tối thiểu 30440. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 30927 đồng, tối đa 31391, tối thiểu 30463.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 30908 đồng, tối đa 31372, tối thiểu 30444. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 30698 đồng, tối đa 31158, tối thiểu 30238. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 31281 đồng, tối đa 31750, tối thiểu 30812. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 31200 đồng, tối đa 31668, tối thiểu 30732. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 31345 đồng, tối đa 31815, tối thiểu 30875.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 31484 đồng, tối đa 31956, tối thiểu 31012. Dự báo tỷ giá CHF vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 31487 đồng, tối đa 31959, tối thiểu 31015.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 30478-32378 | 30942 | -4.1% |
| Mười | 29702-31959 | 30154 | -6.5% |
| Mười Một | 29399-30295 | 29847 | -7.5% |
| Mười Hai | 29505-30403 | 29954 | -7.1% |
| 2027 | |||
| Một | 28619-29954 | 29055 | -9.9% |
| Hai | 28547-29417 | 28982 | -10.1% |
| Ba | 28982-30134 | 29689 | -8.0% |
| Tư | 28426-29689 | 28859 | -10.5% |
| Năm | 28758-29634 | 29196 | -9.5% |
| Sáu | 29018-29902 | 29460 | -8.7% |
| Bảy | 29400-30296 | 29848 | -7.5% |
| Tám | 29438-30334 | 29886 | -7.3% |
| Chín | 29014-29898 | 29456 | -8.7% |
| Mười | 29255-30146 | 29700 | -7.9% |
| Mười Một | 29700-30757 | 30302 | -6.1% |
| Mười Hai | 29230-30302 | 29675 | -8.0% |
| 2028 | |||
| Một | 29675-31023 | 30565 | -5.2% |
| Hai | 30291-31213 | 30752 | -4.7% |
| Ba | 30752-32150 | 31675 | -1.8% |
| Tư | 31675-32864 | 32378 | +0.4% |
| Năm | 32378-33784 | 33285 | +3.2% |
| Sáu | 32122-33285 | 32611 | +1.1% |
| Bảy | 31331-32611 | 31808 | -1.4% |
| Tám | 30818-31808 | 31287 | -3.0% |
| Chín | 31287-32251 | 31774 | -1.5% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 30830-31774 | 31299 | -3.0% |
| Mười Một | 31299-32339 | 31861 | -1.2% |
| Mười Hai | 31820-32790 | 32305 | +0.2% |
| 2029 | |||
| Một | 31989-32963 | 32476 | +0.7% |
| Hai | 32476-33720 | 33222 | +3.0% |
| Ba | 32746-33744 | 33245 | +3.1% |
| Tư | 32390-33376 | 32883 | +2.0% |
| Năm | 31831-32883 | 32316 | +0.2% |
| Sáu | 31273-32316 | 31749 | -1.6% |
| Bảy | 31749-33192 | 32701 | +1.4% |
| Tám | 32701-34079 | 33575 | +4.1% |
| Chín | 33575-34646 | 34134 | +5.8% |
| Mười | 32769-34134 | 33268 | +3.1% |
| Mười Một | 32854-33854 | 33354 | +3.4% |
| Mười Hai | 33354-34870 | 34355 | +6.5% |
| 2030 | |||
| Một | 34355-35605 | 35079 | +8.8% |
| Hai | 33957-35079 | 34474 | +6.9% |
| Ba | 34474-35839 | 35309 | +9.5% |
| Tư | 35309-36437 | 35899 | +11.3% |
| Năm | 34836-35899 | 35366 | +9.6% |
| Sáu | 34902-35964 | 35433 | +9.9% |
| Bảy | 34194-35433 | 34715 | +7.6% |
| Tám | 34715-36292 | 35756 | +10.9% |
| Chín | 35756-37221 | 36671 | +13.7% |
| Mười | 36428-37538 | 36983 | +14.7% |
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 32254 đồng. Tối đa 32378, tối thiểu 30478. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31513. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 30942 là sự thay đổi của Tháng Chín là -4.1%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 30942 đồng. Tối đa 31959, tối thiểu 29702. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30689. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 30154 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.5%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 30154 đồng. Tối đa 30295, tối thiểu 29399. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29924. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29847 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.0%.
Giá đô la Singapore hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 29847 đồng. Tối đa 30403, tối thiểu 29505. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29927. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29954 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.4%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 29954 đồng. Tối đa 29954, tối thiểu 28619. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29396. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29055 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 29055 đồng. Tối đa 29417, tối thiểu 28547. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29000. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 28982 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.3%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 28982 đồng. Tối đa 30134, tối thiểu 28982. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29447. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29689 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.4%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 29689 đồng. Tối đa 29689, tối thiểu 28426. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29166. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 28859 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.8%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 28859 đồng. Tối đa 29634, tối thiểu 28758. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29112. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29196 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 29196 đồng. Tối đa 29902, tối thiểu 29018. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29394. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29460 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.9%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 29460 đồng. Tối đa 30296, tối thiểu 29400. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29751. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29848 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.3%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 29848 đồng. Tối đa 30334, tối thiểu 29438. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29877. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29886 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.1%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 29886 đồng. Tối đa 29898, tối thiểu 29014. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29564. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29456 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.4%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 29456 đồng. Tối đa 30146, tối thiểu 29255. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29639. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29700 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.8%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 29700 đồng. Tối đa 30757, tối thiểu 29700. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30115. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 30302 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 30302 đồng. Tối đa 30302, tối thiểu 29230. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29877. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 29675 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.1%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 29675 đồng. Tối đa 31023, tối thiểu 29675. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30235. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 30565 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 30565 đồng. Tối đa 31213, tối thiểu 30291. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30705. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 30752 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.6%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 30752 đồng. Tối đa 32150, tối thiểu 30752. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31332. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31675 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 31675 đồng. Tối đa 32864, tối thiểu 31675. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32148. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32378 là sự thay đổi của Tháng Tư là 2.2%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 32378 đồng. Tối đa 33784, tối thiểu 32378. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32956. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33285 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.8%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 33285 đồng. Tối đa 33285, tối thiểu 32122. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32826. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32611 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.0%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 32611 đồng. Tối đa 32611, tối thiểu 31331. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32090. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31808 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.5%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 31808 đồng. Tối đa 31808, tối thiểu 30818. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31430. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31287 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.6%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 31287 đồng. Tối đa 32251, tối thiểu 31287. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31650. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31774 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.6%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 31774 đồng. Tối đa 31774, tối thiểu 30830. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31419. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31299 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.5%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 31299 đồng. Tối đa 32339, tối thiểu 31299. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31700. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31861 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.8%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 31861 đồng. Tối đa 32790, tối thiểu 31820. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32194. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32305 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.4%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 32305 đồng. Tối đa 32963, tối thiểu 31989. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32433. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32476 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.5%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 32476 đồng. Tối đa 33720, tối thiểu 32476. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32974. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33222 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.3%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 33222 đồng. Tối đa 33744, tối thiểu 32746. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33239. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33245 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.1%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 33245 đồng. Tối đa 33376, tối thiểu 32390. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32974. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32883 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.1%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 32883 đồng. Tối đa 32883, tối thiểu 31831. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32478. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32316 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.7%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 32316 đồng. Tối đa 32316, tối thiểu 31273. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31914. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 31749 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.8%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 31749 đồng. Tối đa 33192, tối thiểu 31749. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32348. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 32701 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 32701 đồng. Tối đa 34079, tối thiểu 32701. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33264. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33575 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.7%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 33575 đồng. Tối đa 34646, tối thiểu 33575. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33983. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 34134 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.7%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 34134 đồng. Tối đa 34134, tối thiểu 32769. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33576. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33268 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.5%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 33268 đồng. Tối đa 33854, tối thiểu 32854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33333. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 33354 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 33354 đồng. Tối đa 34870, tối thiểu 33354. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33983. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 34355 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 34355 đồng. Tối đa 35605, tối thiểu 34355. Tỷ giá hối đoái trung bình là 34849. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35079 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.1%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 35079 đồng. Tối đa 35079, tối thiểu 33957. Tỷ giá hối đoái trung bình là 34647. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 34474 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.7%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 34474 đồng. Tối đa 35839, tối thiểu 34474. Tỷ giá hối đoái trung bình là 35024. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35309 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.4%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 35309 đồng. Tối đa 36437, tối thiểu 35309. Tỷ giá hối đoái trung bình là 35739. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35899 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.7%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 35899 đồng. Tối đa 35899, tối thiểu 34836. Tỷ giá hối đoái trung bình là 35500. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35366 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.5%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 35366 đồng. Tối đa 35964, tối thiểu 34902. Tỷ giá hối đoái trung bình là 35416. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35433 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.2%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 35433 đồng. Tối đa 35433, tối thiểu 34194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 34944. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 34715 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.0%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 34715 đồng. Tối đa 36292, tối thiểu 34715. Tỷ giá hối đoái trung bình là 35370. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 35756 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo tỷ giá franc Thụy Sĩ cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 35756 đồng. Tối đa 37221, tối thiểu 35756. Tỷ giá hối đoái trung bình là 36351. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 36671 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.6%.
Dự báo tỷ giá CHF cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 36671 đồng. Tối đa 37538, tối thiểu 36428. Tỷ giá hối đoái trung bình là 36905. Kỳ vọng franc Thụy Sĩ vào cuối tháng, 36983 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.9%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là franc Thụy Sĩ đến đồng:
1 CHF = 31,756.00 VND
2 CHF = 63,512.00 VND. 3 CHF = 95,268.00 VND. 4 CHF = 127,024.00 VND. 5 CHF = 158,780.00 VND. 6 CHF = 190,536.00 VND. 7 CHF = 222,292.00 VND. 8 CHF = 254,048.00 VND. 9 CHF = 285,804.00 VND.
10 CHF = 317,560.00 VND
11 CHF = 349,316.00 VND. 12 CHF = 381,072.00 VND. 13 CHF = 412,828.00 VND. 14 CHF = 444,584.00 VND. 15 CHF = 476,340.00 VND. 16 CHF = 508,096.00 VND. 17 CHF = 539,852.00 VND. 18 CHF = 571,608.00 VND. 19 CHF = 603,364.00 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

