GIÁ NHÂN DÂN TỆ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá nhân dân tệ hôm nay

Giá nhân dân tệ tương đương 3507.83 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3502.36-3509.86. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3507.45. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.38 đồng, +0.01%.

UP3507.83 +0.01%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
17/06 Thứ Hai 3455 3561 3508
18/06 Thứ Ba 3450 3556 3503
19/06 Thứ Tư 3457 3563 3510
20/06 Thứ Năm 3456 3562 3509
21/06 Thứ Sáu 3458 3564 3511
24/06 Thứ Hai 3457 3563 3510
25/06 Thứ Ba 3457 3563 3510
26/06 Thứ Tư 3455 3561 3508
27/06 Thứ Năm 3453 3559 3506
28/06 Thứ Sáu 3450 3556 3503
01/07 Thứ Hai 3445 3549 3497
02/07 Thứ Ba 3452 3558 3505
03/07 Thứ Tư 3450 3556 3503
04/07 Thứ Năm 3450 3556 3503
05/07 Thứ Sáu 3448 3553 3500
08/07 Thứ Hai 3447 3551 3499
09/07 Thứ Ba 3447 3551 3499
10/07 Thứ Tư 3446 3550 3498
11/07 Thứ Năm 3445 3549 3497
12/07 Thứ Sáu 3440 3544 3492
15/07 Thứ Hai 3440 3544 3492
16/07 Thứ Ba 3438 3542 3490
17/07 Thứ Tư 3541 3649 3595
18/07 Thứ Năm 3435 3539 3487

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 3508 đồng, tối đa 3561, tối thiểu 3455. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 3503 đồng, tối đa 3556, tối thiểu 3450. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 3510 đồng, tối đa 3563, tối thiểu 3457. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 3509 đồng, tối đa 3562, tối thiểu 3456. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 3511 đồng, tối đa 3564, tối thiểu 3458.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 24 Tháng Sáu: 3510 đồng, tối đa 3563, tối thiểu 3457. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 25 Tháng Sáu: 3510 đồng, tối đa 3563, tối thiểu 3457. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 26 Tháng Sáu: 3508 đồng, tối đa 3561, tối thiểu 3455. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 27 Tháng Sáu: 3506 đồng, tối đa 3559, tối thiểu 3453. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 28 Tháng Sáu: 3503 đồng, tối đa 3556, tối thiểu 3450.

Giá đô la Singapore hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 1 Tháng Bảy: 3497 đồng, tối đa 3549, tối thiểu 3445. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 2 Tháng Bảy: 3505 đồng, tối đa 3558, tối thiểu 3452. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 3 Tháng Bảy: 3503 đồng, tối đa 3556, tối thiểu 3450. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 4 Tháng Bảy: 3503 đồng, tối đa 3556, tối thiểu 3450. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 5 Tháng Bảy: 3500 đồng, tối đa 3553, tối thiểu 3448.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 8 Tháng Bảy: 3499 đồng, tối đa 3551, tối thiểu 3447. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 9 Tháng Bảy: 3499 đồng, tối đa 3551, tối thiểu 3447. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 10 Tháng Bảy: 3498 đồng, tối đa 3550, tối thiểu 3446. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 11 Tháng Bảy: 3497 đồng, tối đa 3549, tối thiểu 3445. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 12 Tháng Bảy: 3492 đồng, tối đa 3544, tối thiểu 3440.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 15 Tháng Bảy: 3492 đồng, tối đa 3544, tối thiểu 3440. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 16 Tháng Bảy: 3490 đồng, tối đa 3542, tối thiểu 3438.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Sáu 3365-3564 3503 -0.3%
Bảy 3435-3649 3498 -0.4%
Tám 3460-3566 3513 0.0%
Chín 3513-3631 3577 +1.8%
Mười 3531-3639 3585 +2.0%
Mười Một 3554-3662 3608 +2.7%
Mười Hai 3542-3650 3596 +2.4%
2025
Một 3563-3671 3617 +3.0%
Hai 3607-3717 3662 +4.2%
Ba 3642-3752 3697 +5.2%
3653-3765 3709 +5.6%
Năm 3653-3765 3709 +5.6%
Sáu 3709-3839 3782 +7.7%
Bảy 3667-3782 3723 +6.0%
Tám 3570-3723 3624 +3.2%
Chín 3547-3655 3601 +2.5%
Mười 3537-3645 3591 +2.2%
Mười Một 3490-3596 3543 +0.9%
Mười Hai 3539-3647 3593 +2.3%
2026
Một 3487-3593 3540 +0.8%
Hai 3540-3670 3616 +2.9%
Ba 3613-3723 3668 +4.4%
3560-3668 3614 +2.9%
Năm 3502-3614 3555 +1.2%
Sáu 3490-3596 3543 +0.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Bảy 3499-3605 3552 +1.1%
Tám 3487-3593 3540 +0.8%
Chín 3382-3540 3434 -2.2%
Mười 3374-3476 3425 -2.5%
Mười Một 3421-3525 3473 -1.1%
Mười Hai 3389-3493 3441 -2.0%
2027
Một 3435-3539 3487 -0.7%
Hai 3425-3529 3477 -1.0%
Ba 3451-3557 3504 -0.3%
3455-3561 3508 -0.1%
Năm 3421-3525 3473 -1.1%
Sáu 3417-3521 3469 -1.3%
Bảy 3367-3469 3418 -2.7%
Tám 3418-3522 3470 -1.2%
Chín 3445-3549 3497 -0.5%
Mười 3403-3507 3455 -1.7%
Mười Một 3377-3479 3428 -2.4%
Mười Hai 3428-3533 3481 -0.9%
2028
Một 3455-3561 3508 -0.1%
Hai 3508-3624 3570 +1.6%
Ba 3568-3676 3622 +3.1%
3599-3709 3654 +4.0%
Năm 3654-3778 3722 +5.9%
Sáu 3709-3821 3765 +7.2%
Bảy 3734-3848 3791 +7.9%

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 3513 đồng. Tối đa 3564, tối thiểu 3365. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3486. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3503 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 3503 đồng. Tối đa 3649, tối thiểu 3435. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3521. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3498 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.1%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 3498 đồng. Tối đa 3566, tối thiểu 3460. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3509. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3513 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.4%.

Giá bạt Thái Lan hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 3513 đồng. Tối đa 3631, tối thiểu 3513. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3559. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3577 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 3577 đồng. Tối đa 3639, tối thiểu 3531. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3583. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3585 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 3585 đồng. Tối đa 3662, tối thiểu 3554. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3602. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3608 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 3608 đồng. Tối đa 3650, tối thiểu 3542. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3599. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3596 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 3596 đồng. Tối đa 3671, tối thiểu 3563. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3612. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3617 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 3617 đồng. Tối đa 3717, tối thiểu 3607. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3651. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3662 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 3662 đồng. Tối đa 3752, tối thiểu 3642. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3688. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3697 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 3697 đồng. Tối đa 3765, tối thiểu 3653. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3706. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3709 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 3709 đồng. Tối đa 3765, tối thiểu 3653. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3709. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3709 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 3709 đồng. Tối đa 3839, tối thiểu 3709. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3760. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3782 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.0%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 3782 đồng. Tối đa 3782, tối thiểu 3667. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3739. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3723 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 3723 đồng. Tối đa 3723, tối thiểu 3570. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3660. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3624 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.7%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 3624 đồng. Tối đa 3655, tối thiểu 3547. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3607. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3601 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 3601 đồng. Tối đa 3645, tối thiểu 3537. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3594. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3591 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 3591 đồng. Tối đa 3596, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3555. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3543 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 3543 đồng. Tối đa 3647, tối thiểu 3539. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3581. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3593 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 3593 đồng. Tối đa 3593, tối thiểu 3487. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3553. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3540 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 3540 đồng. Tối đa 3670, tối thiểu 3540. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3592. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3616 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 3616 đồng. Tối đa 3723, tối thiểu 3613. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3655. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3668 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 3668 đồng. Tối đa 3668, tối thiểu 3560. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3628. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3614 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 3614 đồng. Tối đa 3614, tối thiểu 3502. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3571. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3555 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 3555 đồng. Tối đa 3596, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3546. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3543 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 3543 đồng. Tối đa 3605, tối thiểu 3499. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3550. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3552 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 3552 đồng. Tối đa 3593, tối thiểu 3487. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3543. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3540 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3540 đồng. Tối đa 3540, tối thiểu 3382. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3474. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3434 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3434 đồng. Tối đa 3476, tối thiểu 3374. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3427. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3425 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3425 đồng. Tối đa 3525, tối thiểu 3421. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3461. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3473 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3473 đồng. Tối đa 3493, tối thiểu 3389. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3449. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3441 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3441 đồng. Tối đa 3539, tối thiểu 3435. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3476. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3487 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3487 đồng. Tối đa 3529, tối thiểu 3425. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3480. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3477 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3477 đồng. Tối đa 3557, tối thiểu 3451. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3497. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3504 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3504 đồng. Tối đa 3561, tối thiểu 3455. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3507. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3508 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3508 đồng. Tối đa 3525, tối thiểu 3421. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3482. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3473 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 3473 đồng. Tối đa 3521, tối thiểu 3417. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3470. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3469 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3469 đồng. Tối đa 3469, tối thiểu 3367. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3431. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3418 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 3418 đồng. Tối đa 3522, tối thiểu 3418. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3457. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3470 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 3470 đồng. Tối đa 3549, tối thiểu 3445. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3490. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3497 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 3497 đồng. Tối đa 3507, tối thiểu 3403. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3466. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3455 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 3455 đồng. Tối đa 3479, tối thiểu 3377. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3435. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3428 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 3428 đồng. Tối đa 3533, tối thiểu 3428. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3468. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3481 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 3481 đồng. Tối đa 3561, tối thiểu 3455. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3501. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3508 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 3508 đồng. Tối đa 3624, tối thiểu 3508. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3553. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3570 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.8%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 3570 đồng. Tối đa 3676, tối thiểu 3568. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3609. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3622 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 3622 đồng. Tối đa 3709, tối thiểu 3599. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3646. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3654 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 3654 đồng. Tối đa 3778, tối thiểu 3654. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3702. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3722 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.9%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 3722 đồng. Tối đa 3821, tối thiểu 3709. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3754. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3765 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 3765 đồng. Tối đa 3848, tối thiểu 3734. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3785. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3791 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.7%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là nhân dân tệ đến đồng:

1 CNY = 3,507.83 VND
2 CNY = 7,015.66 VND. 3 CNY = 10,523.49 VND. 4 CNY = 14,031.32 VND. 5 CNY = 17,539.15 VND. 6 CNY = 21,046.98 VND. 7 CNY = 24,554.81 VND. 8 CNY = 28,062.64 VND. 9 CNY = 31,570.47 VND.

10 CNY = 35,078.30 VND
11 CNY = 38,586.13 VND. 12 CNY = 42,093.96 VND. 13 CNY = 45,601.79 VND. 14 CNY = 49,109.62 VND. 15 CNY = 52,617.45 VND. 16 CNY = 56,125.28 VND. 17 CNY = 59,633.11 VND. 18 CNY = 63,140.94 VND. 19 CNY = 66,648.77 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.