Đã cập nhật: .
Giá nhân dân tệ hôm nay
Giá nhân dân tệ tương đương 3870.16 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3858.84-3871.17. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3863.04. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +7.12 đồng, +0.18%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 3815 | 3931 | 3873 |
| 15/09 | Thứ Ba | 3815 | 3931 | 3873 |
| 16/09 | Thứ Tư | 3805 | 3921 | 3863 |
| 17/09 | Thứ Năm | 3800 | 3916 | 3858 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 3800 | 3916 | 3858 |
| 21/09 | Thứ Hai | 3797 | 3913 | 3855 |
| 22/09 | Thứ Ba | 3802 | 3918 | 3860 |
| 23/09 | Thứ Tư | 3803 | 3919 | 3861 |
| 24/09 | Thứ Năm | 3803 | 3919 | 3861 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 3804 | 3920 | 3862 |
| 28/09 | Thứ Hai | 3802 | 3918 | 3860 |
| 29/09 | Thứ Ba | 3800 | 3916 | 3858 |
| 30/09 | Thứ Tư | 3798 | 3914 | 3856 |
| 01/10 | Thứ Năm | 3790 | 3906 | 3848 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 3793 | 3909 | 3851 |
| 05/10 | Thứ Hai | 3801 | 3917 | 3859 |
| 06/10 | Thứ Ba | 3793 | 3909 | 3851 |
| 07/10 | Thứ Tư | 3797 | 3913 | 3855 |
| 08/10 | Thứ Năm | 3796 | 3912 | 3854 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 3800 | 3916 | 3858 |
| 12/10 | Thứ Hai | 3817 | 3933 | 3875 |
| 13/10 | Thứ Ba | 3821 | 3937 | 3879 |
| 14/10 | Thứ Tư | 3809 | 3925 | 3867 |
| 15/10 | Thứ Năm | 3806 | 3922 | 3864 |
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 3873 đồng, tối đa 3931, tối thiểu 3815. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 3873 đồng, tối đa 3931, tối thiểu 3815. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 3863 đồng, tối đa 3921, tối thiểu 3805. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 3855 đồng, tối đa 3913, tối thiểu 3797. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 3860 đồng, tối đa 3918, tối thiểu 3802. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 3861 đồng, tối đa 3919, tối thiểu 3803. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 3861 đồng, tối đa 3919, tối thiểu 3803. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 3862 đồng, tối đa 3920, tối thiểu 3804.
Giá đô la Singapore hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 3860 đồng, tối đa 3918, tối thiểu 3802. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 3856 đồng, tối đa 3914, tối thiểu 3798. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 3848 đồng, tối đa 3906, tối thiểu 3790. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 3851 đồng, tối đa 3909, tối thiểu 3793.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 3859 đồng, tối đa 3917, tối thiểu 3801. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 3851 đồng, tối đa 3909, tối thiểu 3793. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 3855 đồng, tối đa 3913, tối thiểu 3797. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 3854 đồng, tối đa 3912, tối thiểu 3796. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 3875 đồng, tối đa 3933, tối thiểu 3817. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 3879 đồng, tối đa 3937, tối thiểu 3821.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 3797-3931 | 3856 | -0.6% |
| Mười | 3784-3937 | 3842 | -1.0% |
| Mười Một | 3767-3881 | 3824 | -1.4% |
| Mười Hai | 3795-3911 | 3853 | -0.7% |
| 2027 | |||
| Một | 3783-3899 | 3841 | -1.0% |
| Hai | 3803-3919 | 3861 | -0.5% |
| Ba | 3847-3965 | 3906 | +0.7% |
| Tư | 3866-3984 | 3925 | +1.2% |
| Năm | 3925-4063 | 4003 | +3.2% |
| Sáu | 3905-4023 | 3964 | +2.2% |
| Bảy | 3945-4065 | 4005 | +3.2% |
| Tám | 3972-4092 | 4032 | +3.9% |
| Chín | 3956-4076 | 4016 | +3.5% |
| Mười | 3974-4096 | 4035 | +4.0% |
| Mười Một | 4035-4158 | 4097 | +5.6% |
| Mười Hai | 4028-4150 | 4089 | +5.4% |
| 2028 | |||
| Một | 4063-4187 | 4125 | +6.3% |
| Hai | 4109-4235 | 4172 | +7.5% |
| Ba | 4169-4295 | 4232 | +9.1% |
| Tư | 4189-4317 | 4253 | +9.6% |
| Năm | 4249-4379 | 4314 | +11.2% |
| Sáu | 4207-4335 | 4271 | +10.1% |
| Bảy | 4197-4325 | 4261 | +9.8% |
| Tám | 4137-4263 | 4200 | +8.2% |
| Chín | 4200-4357 | 4293 | +10.6% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 4188-4316 | 4252 | +9.6% |
| Mười Một | 4201-4329 | 4265 | +9.9% |
| Mười Hai | 4194-4322 | 4258 | +9.7% |
| 2029 | |||
| Một | 4180-4308 | 4244 | +9.4% |
| Hai | 4198-4326 | 4262 | +9.8% |
| Ba | 4262-4404 | 4339 | +11.8% |
| Tư | 4284-4414 | 4349 | +12.1% |
| Năm | 4311-4443 | 4377 | +12.8% |
| Sáu | 4297-4427 | 4362 | +12.4% |
| Bảy | 4321-4453 | 4387 | +13.1% |
| Tám | 4374-4508 | 4441 | +14.5% |
| Chín | 4416-4550 | 4483 | +15.5% |
| Mười | 4430-4564 | 4497 | +15.9% |
| Mười Một | 4430-4564 | 4497 | +15.9% |
| Mười Hai | 4497-4655 | 4586 | +18.2% |
| 2030 | |||
| Một | 4446-4586 | 4514 | +16.3% |
| Hai | 4328-4514 | 4394 | +13.2% |
| Ba | 4301-4431 | 4366 | +12.5% |
| Tư | 4288-4418 | 4353 | +12.2% |
| Năm | 4231-4359 | 4295 | +10.7% |
| Sáu | 4290-4420 | 4355 | +12.2% |
| Bảy | 4226-4355 | 4290 | +10.6% |
| Tám | 4290-4448 | 4382 | +12.9% |
| Chín | 4378-4512 | 4445 | +14.6% |
| Mười | 4313-4445 | 4379 | +12.9% |
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3880 đồng. Tối đa 3931, tối thiểu 3797. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3866. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3856 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.6%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3856 đồng. Tối đa 3937, tối thiểu 3784. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3855. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3842 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.4%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3842 đồng. Tối đa 3881, tối thiểu 3767. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3829. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3824 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.5%.
Giá bạt Thái Lan hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3824 đồng. Tối đa 3911, tối thiểu 3795. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3846. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3853 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.8%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3853 đồng. Tối đa 3899, tối thiểu 3783. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3844. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3841 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3841 đồng. Tối đa 3919, tối thiểu 3803. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3856. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3861 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.5%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3861 đồng. Tối đa 3965, tối thiểu 3847. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3895. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3906 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.2%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3906 đồng. Tối đa 3984, tối thiểu 3866. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3920. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3925 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3925 đồng. Tối đa 4063, tối thiểu 3925. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3979. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4003 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.0%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 4003 đồng. Tối đa 4023, tối thiểu 3905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3974. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3964 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.0%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3964 đồng. Tối đa 4065, tối thiểu 3945. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3995. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4005 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.0%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 4005 đồng. Tối đa 4092, tối thiểu 3972. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4025. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4032 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.7%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 4032 đồng. Tối đa 4076, tối thiểu 3956. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4020. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4016 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.4%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 4016 đồng. Tối đa 4096, tối thiểu 3974. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4030. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4035 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 4035 đồng. Tối đa 4158, tối thiểu 4035. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4081. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4097 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.5%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 4097 đồng. Tối đa 4150, tối thiểu 4028. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4091. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4089 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.2%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 4089 đồng. Tối đa 4187, tối thiểu 4063. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4116. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4125 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.9%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 4125 đồng. Tối đa 4235, tối thiểu 4109. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4160. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4172 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.1%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 4172 đồng. Tối đa 4295, tối thiểu 4169. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4217. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4232 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.4%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 4232 đồng. Tối đa 4317, tối thiểu 4189. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4248. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4253 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 4253 đồng. Tối đa 4379, tối thiểu 4249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4299. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4314 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.4%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 4314 đồng. Tối đa 4335, tối thiểu 4207. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4282. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4271 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.0%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 4271 đồng. Tối đa 4325, tối thiểu 4197. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4264. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4261 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.2%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 4261 đồng. Tối đa 4263, tối thiểu 4137. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4215. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4200 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.4%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 4200 đồng. Tối đa 4357, tối thiểu 4200. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4263. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4293 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.2%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 4293 đồng. Tối đa 4316, tối thiểu 4188. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4262. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4252 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.0%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 4252 đồng. Tối đa 4329, tối thiểu 4201. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4262. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4265 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 4265 đồng. Tối đa 4322, tối thiểu 4194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4260. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4258 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.2%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 4258 đồng. Tối đa 4308, tối thiểu 4180. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4248. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4244 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 4244 đồng. Tối đa 4326, tối thiểu 4198. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4258. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4262 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.4%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 4262 đồng. Tối đa 4404, tối thiểu 4262. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4317. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4339 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.8%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 4339 đồng. Tối đa 4414, tối thiểu 4284. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4347. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4349 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.2%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 4349 đồng. Tối đa 4443, tối thiểu 4311. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4370. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4377 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 4377 đồng. Tối đa 4427, tối thiểu 4297. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4366. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4362 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.3%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 4362 đồng. Tối đa 4453, tối thiểu 4321. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4381. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4387 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.6%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 4387 đồng. Tối đa 4508, tối thiểu 4374. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4428. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4441 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.2%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 4441 đồng. Tối đa 4550, tối thiểu 4416. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4473. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4483 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.9%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 4483 đồng. Tối đa 4564, tối thiểu 4430. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4494. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4497 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.3%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 4497 đồng. Tối đa 4564, tối thiểu 4430. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4497. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4497 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.0%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 4497 đồng. Tối đa 4655, tối thiểu 4497. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4559. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4586 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.0%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 4586 đồng. Tối đa 4586, tối thiểu 4446. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4533. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4514 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.6%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 4514 đồng. Tối đa 4514, tối thiểu 4328. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4438. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4394 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.7%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 4394 đồng. Tối đa 4431, tối thiểu 4301. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4373. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4366 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.6%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 4366 đồng. Tối đa 4418, tối thiểu 4288. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4356. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4353 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.3%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 4353 đồng. Tối đa 4359, tối thiểu 4231. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4310. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4295 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.3%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 4295 đồng. Tối đa 4420, tối thiểu 4290. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4340. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4355 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.4%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 4355 đồng. Tối đa 4355, tối thiểu 4226. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4307. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4290 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.5%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 4290 đồng. Tối đa 4448, tối thiểu 4290. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4353. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4382 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.1%.
Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 4382 đồng. Tối đa 4512, tối thiểu 4378. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4429. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4445 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.4%.
Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 4445 đồng. Tối đa 4445, tối thiểu 4313. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4396. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4379 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.5%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là nhân dân tệ đến đồng:
1 CNY = 3,870.16 VND
2 CNY = 7,740.32 VND. 3 CNY = 11,610.48 VND. 4 CNY = 15,480.64 VND. 5 CNY = 19,350.80 VND. 6 CNY = 23,220.96 VND. 7 CNY = 27,091.12 VND. 8 CNY = 30,961.28 VND. 9 CNY = 34,831.44 VND.
10 CNY = 38,701.60 VND
11 CNY = 42,571.76 VND. 12 CNY = 46,441.92 VND. 13 CNY = 50,312.08 VND. 14 CNY = 54,182.24 VND. 15 CNY = 58,052.40 VND. 16 CNY = 61,922.56 VND. 17 CNY = 65,792.72 VND. 18 CNY = 69,662.88 VND. 19 CNY = 73,533.04 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

