GIÁ NHÂN DÂN TỆ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá nhân dân tệ hôm nay

Giá nhân dân tệ tương đương 3409.47 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3388.12-3409.19. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3411.51. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -2.04 đồng, -0.06%.

DOWN3409.47 -0.06%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 3361 3463 3412
26/02 Thứ Hai 3365 3467 3416
27/02 Thứ Ba 3364 3466 3415
28/02 Thứ Tư 3372 3474 3423
29/02 Thứ Năm 3379 3481 3430
01/03 Thứ Sáu 3379 3481 3430
04/03 Thứ Hai 3379 3481 3430
05/03 Thứ Ba 3379 3481 3430
06/03 Thứ Tư 3380 3482 3431
07/03 Thứ Năm 3379 3481 3430
08/03 Thứ Sáu 3383 3487 3435
11/03 Thứ Hai 3384 3488 3436
12/03 Thứ Ba 3386 3490 3438
13/03 Thứ Tư 3372 3474 3423
14/03 Thứ Năm 3364 3466 3415
15/03 Thứ Sáu 3371 3473 3422
18/03 Thứ Hai 3354 3456 3405
19/03 Thứ Ba 3343 3445 3394
20/03 Thứ Tư 3338 3440 3389
21/03 Thứ Năm 3330 3432 3381
22/03 Thứ Sáu 3345 3447 3396
25/03 Thứ Hai 3357 3459 3408
26/03 Thứ Ba 3359 3461 3410
27/03 Thứ Tư 3360 3462 3411

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 3412 đồng, tối đa 3463, tối thiểu 3361. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 3416 đồng, tối đa 3467, tối thiểu 3365. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 3415 đồng, tối đa 3466, tối thiểu 3364. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 3423 đồng, tối đa 3474, tối thiểu 3372.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 3430 đồng, tối đa 3481, tối thiểu 3379. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 3430 đồng, tối đa 3481, tối thiểu 3379. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 3430 đồng, tối đa 3481, tối thiểu 3379. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 3430 đồng, tối đa 3481, tối thiểu 3379. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 3431 đồng, tối đa 3482, tối thiểu 3380.

Giá đô la Singapore hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 3430 đồng, tối đa 3481, tối thiểu 3379. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 3435 đồng, tối đa 3487, tối thiểu 3383. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 3436 đồng, tối đa 3488, tối thiểu 3384. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 3438 đồng, tối đa 3490, tối thiểu 3386. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 3423 đồng, tối đa 3474, tối thiểu 3372.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 3415 đồng, tối đa 3466, tối thiểu 3364. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 3422 đồng, tối đa 3473, tối thiểu 3371. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 3405 đồng, tối đa 3456, tối thiểu 3354. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 3394 đồng, tối đa 3445, tối thiểu 3343. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 3389 đồng, tối đa 3440, tối thiểu 3338.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 3381 đồng, tối đa 3432, tối thiểu 3330. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 3396 đồng, tối đa 3447, tối thiểu 3345. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 3408 đồng, tối đa 3459, tối thiểu 3357.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 3361-3481 3430 +0.7%
Ba 3330-3501 3449 +1.2%
3385-3489 3437 +0.9%
Năm 3405-3509 3457 +1.5%
Sáu 3448-3553 3500 +2.7%
Bảy 3480-3586 3533 +3.7%
Tám 3491-3597 3544 +4.0%
Chín 3491-3597 3544 +4.0%
Mười 3544-3668 3614 +6.1%
Mười Một 3504-3614 3557 +4.4%
Mười Hai 3410-3557 3462 +1.6%
2025
Một 3388-3492 3440 +1.0%
Hai 3379-3481 3430 +0.7%
Ba 3333-3435 3384 -0.7%
3380-3482 3431 +0.7%
Năm 3329-3431 3380 -0.8%
Sáu 3380-3504 3452 +1.3%
Bảy 3449-3555 3502 +2.8%
Tám 3398-3502 3450 +1.3%
Chín 3343-3450 3394 -0.4%
Mười 3332-3434 3383 -0.7%
Mười Một 3340-3442 3391 -0.5%
Mười Hai 3329-3431 3380 -0.8%
2026
Một 3230-3380 3279 -3.8%
Hai 3222-3320 3271 -4.0%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 3267-3367 3317 -2.6%
3237-3335 3286 -3.6%
Năm 3279-3379 3329 -2.3%
Sáu 3269-3369 3319 -2.6%
Bảy 3295-3395 3345 -1.8%
Tám 3299-3399 3349 -1.7%
Chín 3266-3366 3316 -2.7%
Mười 3263-3363 3313 -2.8%
Mười Một 3216-3314 3265 -4.2%
Mười Hai 3264-3364 3314 -2.7%
2027
Một 3289-3389 3339 -2.0%
Hai 3250-3348 3299 -3.2%
Ba 3225-3323 3274 -3.9%
3274-3375 3325 -2.4%
Năm 3301-3401 3351 -1.6%
Sáu 3351-3461 3410 +0.1%
Bảy 3408-3512 3460 +1.6%
Tám 3438-3542 3490 +2.4%
Chín 3490-3608 3555 +4.3%
Mười 3542-3650 3596 +5.5%
Mười Một 3567-3675 3621 +6.3%
Mười Hai 3507-3621 3560 +4.5%
2028
Một 3490-3596 3543 +4.0%
Hai 3500-3606 3553 +4.3%
Ba 3483-3589 3536 +3.8%

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 3407 đồng. Tối đa 3481, tối thiểu 3361. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3420. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3430 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.7%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 3430 đồng. Tối đa 3501, tối thiểu 3330. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3428. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3449 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 3449 đồng. Tối đa 3489, tối thiểu 3385. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3440. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3437 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.3%.

Giá bạt Thái Lan hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 3437 đồng. Tối đa 3509, tối thiểu 3405. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3452. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3457 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 3457 đồng. Tối đa 3553, tối thiểu 3448. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3490. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3500 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 3500 đồng. Tối đa 3586, tối thiểu 3480. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3525. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3533 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.9%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 3533 đồng. Tối đa 3597, tối thiểu 3491. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3541. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3544 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 3544 đồng. Tối đa 3597, tối thiểu 3491. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3544. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3544 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 3544 đồng. Tối đa 3668, tối thiểu 3544. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3593. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3614 là sự thay đổi của Tháng Mười là 2.0%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 3614 đồng. Tối đa 3614, tối thiểu 3504. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3572. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3557 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 3557 đồng. Tối đa 3557, tối thiểu 3410. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3497. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3462 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.7%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 3462 đồng. Tối đa 3492, tối thiểu 3388. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3446. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3440 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 3440 đồng. Tối đa 3481, tối thiểu 3379. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3433. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3430 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 3430 đồng. Tối đa 3435, tối thiểu 3333. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3396. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3384 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 3384 đồng. Tối đa 3482, tối thiểu 3380. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3419. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3431 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 3431 đồng. Tối đa 3431, tối thiểu 3329. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3393. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3380 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 3380 đồng. Tối đa 3504, tối thiểu 3380. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3429. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3452 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 3452 đồng. Tối đa 3555, tối thiểu 3449. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3490. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3502 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 3502 đồng. Tối đa 3502, tối thiểu 3398. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3463. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3450 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 3450 đồng. Tối đa 3450, tối thiểu 3343. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3409. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3394 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.6%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 3394 đồng. Tối đa 3434, tối thiểu 3332. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3386. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3383 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 3383 đồng. Tối đa 3442, tối thiểu 3340. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3389. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3391 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.2%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 3391 đồng. Tối đa 3431, tối thiểu 3329. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3383. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3380 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 3380 đồng. Tối đa 3380, tối thiểu 3230. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3317. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3279 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 3279 đồng. Tối đa 3320, tối thiểu 3222. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3273. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3271 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 3271 đồng. Tối đa 3367, tối thiểu 3267. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3306. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3317 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 3317 đồng. Tối đa 3335, tối thiểu 3237. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3294. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3286 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 3286 đồng. Tối đa 3379, tối thiểu 3279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3318. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3329 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 3329 đồng. Tối đa 3369, tối thiểu 3269. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3322. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3319 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 3319 đồng. Tối đa 3395, tối thiểu 3295. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3339. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3345 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 3345 đồng. Tối đa 3399, tối thiểu 3299. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3348. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3349 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3349 đồng. Tối đa 3366, tối thiểu 3266. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3324. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3316 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3316 đồng. Tối đa 3363, tối thiểu 3263. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3314. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3313 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.1%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3313 đồng. Tối đa 3314, tối thiểu 3216. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3277. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3265 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3265 đồng. Tối đa 3364, tối thiểu 3264. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3302. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3314 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3314 đồng. Tối đa 3389, tối thiểu 3289. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3333. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3339 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3339 đồng. Tối đa 3348, tối thiểu 3250. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3309. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3299 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3299 đồng. Tối đa 3323, tối thiểu 3225. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3280. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3274 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3274 đồng. Tối đa 3375, tối thiểu 3274. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3312. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3325 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3325 đồng. Tối đa 3401, tối thiểu 3301. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3345. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3351 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 3351 đồng. Tối đa 3461, tối thiểu 3351. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3393. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3410 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.8%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3410 đồng. Tối đa 3512, tối thiểu 3408. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3448. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3460 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 3460 đồng. Tối đa 3542, tối thiểu 3438. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3483. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3490 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 3490 đồng. Tối đa 3608, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3536. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3555 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.9%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 3555 đồng. Tối đa 3650, tối thiểu 3542. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3586. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3596 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 3596 đồng. Tối đa 3675, tối thiểu 3567. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3615. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3621 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.7%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 3621 đồng. Tối đa 3621, tối thiểu 3507. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3577. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3560 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.7%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 3560 đồng. Tối đa 3596, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3547. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3543 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 3543 đồng. Tối đa 3606, tối thiểu 3500. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3551. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3553 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 3553 đồng. Tối đa 3589, tối thiểu 3483. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3540. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3536 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.5%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là nhân dân tệ đến đồng:

1 CNY = 3,409.47 VND
2 CNY = 6,818.94 VND. 3 CNY = 10,228.41 VND. 4 CNY = 13,637.88 VND. 5 CNY = 17,047.35 VND. 6 CNY = 20,456.82 VND. 7 CNY = 23,866.29 VND. 8 CNY = 27,275.76 VND. 9 CNY = 30,685.23 VND.

10 CNY = 34,094.70 VND
11 CNY = 37,504.17 VND. 12 CNY = 40,913.64 VND. 13 CNY = 44,323.11 VND. 14 CNY = 47,732.58 VND. 15 CNY = 51,142.05 VND. 16 CNY = 54,551.52 VND. 17 CNY = 57,960.99 VND. 18 CNY = 61,370.46 VND. 19 CNY = 64,779.93 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.