GIÁ NHÂN DÂN TỆ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá nhân dân tệ hôm nay

Giá nhân dân tệ tương đương 3870.16 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3858.84-3871.17. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3863.04. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +7.12 đồng, +0.18%.

UP3870.16 +0.18%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Nhận định bóng đá hôm nay

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
14/09 Thứ Hai 3815 3931 3873
15/09 Thứ Ba 3815 3931 3873
16/09 Thứ Tư 3805 3921 3863
17/09 Thứ Năm 3800 3916 3858
18/09 Thứ Sáu 3800 3916 3858
21/09 Thứ Hai 3797 3913 3855
22/09 Thứ Ba 3802 3918 3860
23/09 Thứ Tư 3803 3919 3861
24/09 Thứ Năm 3803 3919 3861
25/09 Thứ Sáu 3804 3920 3862
28/09 Thứ Hai 3802 3918 3860
29/09 Thứ Ba 3800 3916 3858
30/09 Thứ Tư 3798 3914 3856
01/10 Thứ Năm 3790 3906 3848
02/10 Thứ Sáu 3793 3909 3851
05/10 Thứ Hai 3801 3917 3859
06/10 Thứ Ba 3793 3909 3851
07/10 Thứ Tư 3797 3913 3855
08/10 Thứ Năm 3796 3912 3854
09/10 Thứ Sáu 3800 3916 3858
12/10 Thứ Hai 3817 3933 3875
13/10 Thứ Ba 3821 3937 3879
14/10 Thứ Tư 3809 3925 3867
15/10 Thứ Năm 3806 3922 3864

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 3873 đồng, tối đa 3931, tối thiểu 3815. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 3873 đồng, tối đa 3931, tối thiểu 3815. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 3863 đồng, tối đa 3921, tối thiểu 3805. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 3855 đồng, tối đa 3913, tối thiểu 3797. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 3860 đồng, tối đa 3918, tối thiểu 3802. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 3861 đồng, tối đa 3919, tối thiểu 3803. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 3861 đồng, tối đa 3919, tối thiểu 3803. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 3862 đồng, tối đa 3920, tối thiểu 3804.

Giá đô la Singapore hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 3860 đồng, tối đa 3918, tối thiểu 3802. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 3856 đồng, tối đa 3914, tối thiểu 3798. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 3848 đồng, tối đa 3906, tối thiểu 3790. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 3851 đồng, tối đa 3909, tối thiểu 3793.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 3859 đồng, tối đa 3917, tối thiểu 3801. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 3851 đồng, tối đa 3909, tối thiểu 3793. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 3855 đồng, tối đa 3913, tối thiểu 3797. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 3854 đồng, tối đa 3912, tối thiểu 3796. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 3858 đồng, tối đa 3916, tối thiểu 3800.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá nhân dân tệ vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 3875 đồng, tối đa 3933, tối thiểu 3817. Dự báo tỷ giá CNY vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 3879 đồng, tối đa 3937, tối thiểu 3821.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026
Chín 3797-3931 3856 -0.6%
Mười 3784-3937 3842 -1.0%
Mười Một 3767-3881 3824 -1.4%
Mười Hai 3795-3911 3853 -0.7%
2027
Một 3783-3899 3841 -1.0%
Hai 3803-3919 3861 -0.5%
Ba 3847-3965 3906 +0.7%
3866-3984 3925 +1.2%
Năm 3925-4063 4003 +3.2%
Sáu 3905-4023 3964 +2.2%
Bảy 3945-4065 4005 +3.2%
Tám 3972-4092 4032 +3.9%
Chín 3956-4076 4016 +3.5%
Mười 3974-4096 4035 +4.0%
Mười Một 4035-4158 4097 +5.6%
Mười Hai 4028-4150 4089 +5.4%
2028
Một 4063-4187 4125 +6.3%
Hai 4109-4235 4172 +7.5%
Ba 4169-4295 4232 +9.1%
4189-4317 4253 +9.6%
Năm 4249-4379 4314 +11.2%
Sáu 4207-4335 4271 +10.1%
Bảy 4197-4325 4261 +9.8%
Tám 4137-4263 4200 +8.2%
Chín 4200-4357 4293 +10.6%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2028 Tiếp tục
Mười 4188-4316 4252 +9.6%
Mười Một 4201-4329 4265 +9.9%
Mười Hai 4194-4322 4258 +9.7%
2029
Một 4180-4308 4244 +9.4%
Hai 4198-4326 4262 +9.8%
Ba 4262-4404 4339 +11.8%
4284-4414 4349 +12.1%
Năm 4311-4443 4377 +12.8%
Sáu 4297-4427 4362 +12.4%
Bảy 4321-4453 4387 +13.1%
Tám 4374-4508 4441 +14.5%
Chín 4416-4550 4483 +15.5%
Mười 4430-4564 4497 +15.9%
Mười Một 4430-4564 4497 +15.9%
Mười Hai 4497-4655 4586 +18.2%
2030
Một 4446-4586 4514 +16.3%
Hai 4328-4514 4394 +13.2%
Ba 4301-4431 4366 +12.5%
4288-4418 4353 +12.2%
Năm 4231-4359 4295 +10.7%
Sáu 4290-4420 4355 +12.2%
Bảy 4226-4355 4290 +10.6%
Tám 4290-4448 4382 +12.9%
Chín 4378-4512 4445 +14.6%
Mười 4313-4445 4379 +12.9%

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3880 đồng. Tối đa 3931, tối thiểu 3797. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3866. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3856 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3856 đồng. Tối đa 3937, tối thiểu 3784. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3855. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3842 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3842 đồng. Tối đa 3881, tối thiểu 3767. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3829. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3824 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.5%.

Giá bạt Thái Lan hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3824 đồng. Tối đa 3911, tối thiểu 3795. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3846. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3853 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.8%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3853 đồng. Tối đa 3899, tối thiểu 3783. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3844. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3841 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3841 đồng. Tối đa 3919, tối thiểu 3803. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3856. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3861 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3861 đồng. Tối đa 3965, tối thiểu 3847. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3895. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3906 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3906 đồng. Tối đa 3984, tối thiểu 3866. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3920. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3925 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3925 đồng. Tối đa 4063, tối thiểu 3925. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3979. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4003 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.0%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 4003 đồng. Tối đa 4023, tối thiểu 3905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3974. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 3964 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3964 đồng. Tối đa 4065, tối thiểu 3945. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3995. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4005 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.0%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 4005 đồng. Tối đa 4092, tối thiểu 3972. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4025. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4032 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.7%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 4032 đồng. Tối đa 4076, tối thiểu 3956. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4020. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4016 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 4016 đồng. Tối đa 4096, tối thiểu 3974. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4030. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4035 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 4035 đồng. Tối đa 4158, tối thiểu 4035. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4081. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4097 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 4097 đồng. Tối đa 4150, tối thiểu 4028. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4091. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4089 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.2%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 4089 đồng. Tối đa 4187, tối thiểu 4063. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4116. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4125 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 4125 đồng. Tối đa 4235, tối thiểu 4109. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4160. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4172 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.1%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 4172 đồng. Tối đa 4295, tối thiểu 4169. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4217. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4232 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 4232 đồng. Tối đa 4317, tối thiểu 4189. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4248. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4253 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 4253 đồng. Tối đa 4379, tối thiểu 4249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4299. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4314 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 4314 đồng. Tối đa 4335, tối thiểu 4207. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4282. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4271 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 4271 đồng. Tối đa 4325, tối thiểu 4197. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4264. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4261 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 4261 đồng. Tối đa 4263, tối thiểu 4137. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4215. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4200 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 4200 đồng. Tối đa 4357, tối thiểu 4200. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4263. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4293 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.2%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 4293 đồng. Tối đa 4316, tối thiểu 4188. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4262. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4252 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 4252 đồng. Tối đa 4329, tối thiểu 4201. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4262. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4265 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 4265 đồng. Tối đa 4322, tối thiểu 4194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4260. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4258 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.2%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 4258 đồng. Tối đa 4308, tối thiểu 4180. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4248. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4244 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 4244 đồng. Tối đa 4326, tối thiểu 4198. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4258. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4262 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 4262 đồng. Tối đa 4404, tối thiểu 4262. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4317. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4339 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.8%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 4339 đồng. Tối đa 4414, tối thiểu 4284. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4347. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4349 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.2%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 4349 đồng. Tối đa 4443, tối thiểu 4311. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4370. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4377 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 4377 đồng. Tối đa 4427, tối thiểu 4297. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4366. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4362 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 4362 đồng. Tối đa 4453, tối thiểu 4321. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4381. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4387 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 4387 đồng. Tối đa 4508, tối thiểu 4374. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4428. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4441 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.2%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 4441 đồng. Tối đa 4550, tối thiểu 4416. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4473. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4483 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.9%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 4483 đồng. Tối đa 4564, tối thiểu 4430. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4494. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4497 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 4497 đồng. Tối đa 4564, tối thiểu 4430. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4497. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4497 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 4497 đồng. Tối đa 4655, tối thiểu 4497. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4559. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4586 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.0%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 4586 đồng. Tối đa 4586, tối thiểu 4446. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4533. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4514 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 4514 đồng. Tối đa 4514, tối thiểu 4328. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4438. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4394 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.7%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 4394 đồng. Tối đa 4431, tối thiểu 4301. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4373. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4366 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.6%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 4366 đồng. Tối đa 4418, tối thiểu 4288. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4356. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4353 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.3%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 4353 đồng. Tối đa 4359, tối thiểu 4231. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4310. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4295 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.3%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 4295 đồng. Tối đa 4420, tối thiểu 4290. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4340. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4355 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.4%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 4355 đồng. Tối đa 4355, tối thiểu 4226. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4307. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4290 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.5%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 4290 đồng. Tối đa 4448, tối thiểu 4290. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4353. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4382 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.1%.

Dự báo tỷ giá nhân dân tệ cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 4382 đồng. Tối đa 4512, tối thiểu 4378. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4429. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4445 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.4%.

Dự báo tỷ giá CNY cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 4445 đồng. Tối đa 4445, tối thiểu 4313. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4396. Kỳ vọng nhân dân tệ vào cuối tháng, 4379 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.5%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là nhân dân tệ đến đồng:

1 CNY = 3,870.16 VND
2 CNY = 7,740.32 VND. 3 CNY = 11,610.48 VND. 4 CNY = 15,480.64 VND. 5 CNY = 19,350.80 VND. 6 CNY = 23,220.96 VND. 7 CNY = 27,091.12 VND. 8 CNY = 30,961.28 VND. 9 CNY = 34,831.44 VND.

10 CNY = 38,701.60 VND
11 CNY = 42,571.76 VND. 12 CNY = 46,441.92 VND. 13 CNY = 50,312.08 VND. 14 CNY = 54,182.24 VND. 15 CNY = 58,052.40 VND. 16 CNY = 61,922.56 VND. 17 CNY = 65,792.72 VND. 18 CNY = 69,662.88 VND. 19 CNY = 73,533.04 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.