Đã cập nhật: .
Giá euro hôm nay
Giá euro tương đương 30073 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 29982-30123. Tỷ giá của ngày hôm qua: 30083. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -10 đồng, -0.03%.
Dự báo tỷ giá euro cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 29586 | 30488 | 30037 |
| 15/09 | Thứ Ba | 29547 | 30447 | 29997 |
| 16/09 | Thứ Tư | 29493 | 30391 | 29942 |
| 17/09 | Thứ Năm | 29402 | 30298 | 29850 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 29426 | 30322 | 29874 |
| 21/09 | Thứ Hai | 29382 | 30276 | 29829 |
| 22/09 | Thứ Ba | 29472 | 30370 | 29921 |
| 23/09 | Thứ Tư | 29454 | 30352 | 29903 |
| 24/09 | Thứ Năm | 29389 | 30285 | 29837 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 29489 | 30387 | 29938 |
| 28/09 | Thứ Hai | 29306 | 30198 | 29752 |
| 29/09 | Thứ Ba | 29272 | 30164 | 29718 |
| 30/09 | Thứ Tư | 29211 | 30101 | 29656 |
| 01/10 | Thứ Năm | 29168 | 30056 | 29612 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 29202 | 30092 | 29647 |
| 05/10 | Thứ Hai | 29212 | 30102 | 29657 |
| 06/10 | Thứ Ba | 29126 | 30014 | 29570 |
| 07/10 | Thứ Tư | 29386 | 30282 | 29834 |
| 08/10 | Thứ Năm | 29339 | 30233 | 29786 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 29432 | 30328 | 29880 |
| 12/10 | Thứ Hai | 29626 | 30528 | 30077 |
| 13/10 | Thứ Ba | 29663 | 30567 | 30115 |
| 14/10 | Thứ Tư | 29517 | 30417 | 29967 |
| 15/10 | Thứ Năm | 29500 | 30398 | 29949 |
Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 30037 đồng, tối đa 30488, tối thiểu 29586. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 29997 đồng, tối đa 30447, tối thiểu 29547. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 29942 đồng, tối đa 30391, tối thiểu 29493. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 29850 đồng, tối đa 30298, tối thiểu 29402. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 29874 đồng, tối đa 30322, tối thiểu 29426.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 29829 đồng, tối đa 30276, tối thiểu 29382. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 29921 đồng, tối đa 30370, tối thiểu 29472. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 29903 đồng, tối đa 30352, tối thiểu 29454. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 29837 đồng, tối đa 30285, tối thiểu 29389. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 29938 đồng, tối đa 30387, tối thiểu 29489.
Giá bảng ANH hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 29752 đồng, tối đa 30198, tối thiểu 29306. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 29718 đồng, tối đa 30164, tối thiểu 29272. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 29656 đồng, tối đa 30101, tối thiểu 29211. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 29612 đồng, tối đa 30056, tối thiểu 29168. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 29647 đồng, tối đa 30092, tối thiểu 29202.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 29657 đồng, tối đa 30102, tối thiểu 29212. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 29570 đồng, tối đa 30014, tối thiểu 29126. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 29834 đồng, tối đa 30282, tối thiểu 29386. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 29786 đồng, tối đa 30233, tối thiểu 29339. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 29880 đồng, tối đa 30328, tối thiểu 29432.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 30077 đồng, tối đa 30528, tối thiểu 29626. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 30115 đồng, tối đa 30567, tối thiểu 29663.
Dự báo tỷ giá euro năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 29211-30488 | 29656 | -2.1% |
| Mười | 28813-30567 | 29252 | -3.4% |
| Mười Một | 28798-29676 | 29237 | -3.5% |
| Mười Hai | 29121-30007 | 29564 | -2.4% |
| 2027 | |||
| Một | 28532-29564 | 28966 | -4.4% |
| Hai | 28237-29097 | 28667 | -5.4% |
| Ba | 28667-29584 | 29147 | -3.8% |
| Tư | 28378-29242 | 28810 | -4.9% |
| Năm | 28468-29336 | 28902 | -4.6% |
| Sáu | 28265-29125 | 28695 | -5.3% |
| Bảy | 28602-29474 | 29038 | -4.2% |
| Tám | 28761-29637 | 29199 | -3.6% |
| Chín | 28155-29199 | 28584 | -5.7% |
| Mười | 28337-29201 | 28769 | -5.0% |
| Mười Một | 28769-30076 | 29632 | -2.2% |
| Mười Hai | 28349-29632 | 28781 | -5.0% |
| 2028 | |||
| Một | 28781-30089 | 29644 | -2.2% |
| Hai | 29279-30171 | 29725 | -1.9% |
| Ba | 29725-31076 | 30617 | +1.1% |
| Tư | 30617-32009 | 31536 | +4.1% |
| Năm | 31536-32666 | 32183 | +6.2% |
| Sáu | 31196-32183 | 31671 | +4.5% |
| Bảy | 30698-31671 | 31165 | +2.9% |
| Tám | 29923-31165 | 30379 | +0.3% |
| Chín | 30326-31250 | 30788 | +1.6% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 29957-30869 | 30413 | +0.4% |
| Mười Một | 30119-31037 | 30578 | +0.9% |
| Mười Hai | 30113-31031 | 30572 | +0.9% |
| 2029 | |||
| Một | 29813-30721 | 30267 | -0.1% |
| Hai | 30267-31379 | 30915 | +2.0% |
| Ba | 30737-31673 | 31205 | +3.0% |
| Tư | 30914-31856 | 31385 | +3.6% |
| Năm | 31161-32111 | 31636 | +4.4% |
| Sáu | 30733-31669 | 31201 | +3.0% |
| Bảy | 31160-32110 | 31635 | +4.4% |
| Tám | 31635-32638 | 32156 | +6.1% |
| Chín | 32060-33036 | 32548 | +7.4% |
| Mười | 31542-32548 | 32022 | +5.7% |
| Mười Một | 31599-32561 | 32080 | +5.9% |
| Mười Hai | 31997-32971 | 32484 | +7.2% |
| 2030 | |||
| Một | 32484-33777 | 33278 | +9.8% |
| Hai | 31853-33278 | 32338 | +6.7% |
| Ba | 32338-33344 | 32851 | +8.4% |
| Tư | 32760-33758 | 33259 | +9.8% |
| Năm | 32314-33298 | 32806 | +8.3% |
| Sáu | 32543-33535 | 33039 | +9.1% |
| Bảy | 32079-33057 | 32568 | +7.5% |
| Tám | 32568-34048 | 33545 | +10.7% |
| Chín | 33545-35069 | 34551 | +14.0% |
| Mười | 33739-34767 | 34253 | +13.1% |
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 30296 đồng. Tối đa 30488, tối thiểu 29211. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29913. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29656 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.1%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 29656 đồng. Tối đa 30567, tối thiểu 28813. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29572. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29252 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.4%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 29252 đồng. Tối đa 29676, tối thiểu 28798. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29241. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29237 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.1%.
Giá franc Thụy Sĩ hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 29237 đồng. Tối đa 30007, tối thiểu 29121. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29482. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29564 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.1%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 29564 đồng. Tối đa 29564, tối thiểu 28532. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29157. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28966 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 28966 đồng. Tối đa 29097, tối thiểu 28237. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28742. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28667 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.0%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 28667 đồng. Tối đa 29584, tối thiểu 28667. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29016. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29147 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.7%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 29147 đồng. Tối đa 29242, tối thiểu 28378. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28894. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28810 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.2%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 28810 đồng. Tối đa 29336, tối thiểu 28468. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28879. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28902 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.3%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 28902 đồng. Tối đa 29125, tối thiểu 28265. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28747. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28695 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.7%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 28695 đồng. Tối đa 29474, tối thiểu 28602. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28952. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29038 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.2%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 29038 đồng. Tối đa 29637, tối thiểu 28761. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29159. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29199 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 29199 đồng. Tối đa 29199, tối thiểu 28155. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28784. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28584 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.1%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 28584 đồng. Tối đa 29201, tối thiểu 28337. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28723. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28769 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 28769 đồng. Tối đa 30076, tối thiểu 28769. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29312. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29632 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 29632 đồng. Tối đa 29632, tối thiểu 28349. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29099. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28781 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.9%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 28781 đồng. Tối đa 30089, tối thiểu 28781. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29324. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29644 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 29644 đồng. Tối đa 30171, tối thiểu 29279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29705. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29725 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.3%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 29725 đồng. Tối đa 31076, tối thiểu 29725. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30286. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30617 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 30617 đồng. Tối đa 32009, tối thiểu 30617. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31195. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31536 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 31536 đồng. Tối đa 32666, tối thiểu 31536. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31980. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32183 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.1%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 32183 đồng. Tối đa 32183, tối thiểu 31196. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31808. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31671 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 31671 đồng. Tối đa 31671, tối thiểu 30698. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31301. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31165 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.6%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 31165 đồng. Tối đa 31165, tối thiểu 29923. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30658. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30379 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.5%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 30379 đồng. Tối đa 31250, tối thiểu 30326. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30686. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30788 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.3%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 30788 đồng. Tối đa 30869, tối thiểu 29957. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30507. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30413 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.2%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 30413 đồng. Tối đa 31037, tối thiểu 30119. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30537. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30578 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.5%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 30578 đồng. Tối đa 31031, tối thiểu 30113. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30574. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30572 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.0%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 30572 đồng. Tối đa 30721, tối thiểu 29813. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30343. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30267 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 30267 đồng. Tối đa 31379, tối thiểu 30267. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30707. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30915 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.1%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 30915 đồng. Tối đa 31673, tối thiểu 30737. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31133. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31205 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.9%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 31205 đồng. Tối đa 31856, tối thiểu 30914. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31340. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31385 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 31385 đồng. Tối đa 32111, tối thiểu 31161. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31573. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31636 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.8%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 31636 đồng. Tối đa 31669, tối thiểu 30733. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31310. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31201 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.4%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 31201 đồng. Tối đa 32110, tối thiểu 31160. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31527. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 31635 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.4%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 31635 đồng. Tối đa 32638, tối thiểu 31635. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32016. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32156 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 32156 đồng. Tối đa 33036, tối thiểu 32060. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32450. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32548 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.2%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 32548 đồng. Tối đa 32548, tối thiểu 31542. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32165. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32022 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.6%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 32022 đồng. Tối đa 32561, tối thiểu 31599. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32066. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32080 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.2%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 32080 đồng. Tối đa 32971, tối thiểu 31997. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32383. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32484 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.3%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 32484 đồng. Tối đa 33777, tối thiểu 32484. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33006. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 33278 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.4%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 33278 đồng. Tối đa 33278, tối thiểu 31853. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32687. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32338 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.8%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 32338 đồng. Tối đa 33344, tối thiểu 32338. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32718. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32851 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.6%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 32851 đồng. Tối đa 33758, tối thiểu 32760. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33157. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 33259 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.2%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 33259 đồng. Tối đa 33298, tối thiểu 32314. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32919. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32806 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.4%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 32806 đồng. Tối đa 33535, tối thiểu 32543. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32981. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 33039 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.7%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 33039 đồng. Tối đa 33057, tối thiểu 32079. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32686. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 32568 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.4%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 32568 đồng. Tối đa 34048, tối thiểu 32568. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33182. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 33545 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 33545 đồng. Tối đa 35069, tối thiểu 33545. Tỷ giá hối đoái trung bình là 34178. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 34551 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 34551 đồng. Tối đa 34767, tối thiểu 33739. Tỷ giá hối đoái trung bình là 34328. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 34253 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.9%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là euro đến đồng:
1 EUR = 30,073.00 VND
2 EUR = 60,146.00 VND. 3 EUR = 90,219.00 VND. 4 EUR = 120,292.00 VND. 5 EUR = 150,365.00 VND. 6 EUR = 180,438.00 VND. 7 EUR = 210,511.00 VND. 8 EUR = 240,584.00 VND. 9 EUR = 270,657.00 VND.
10 EUR = 300,730.00 VND
11 EUR = 330,803.00 VND. 12 EUR = 360,876.00 VND. 13 EUR = 390,949.00 VND. 14 EUR = 421,022.00 VND. 15 EUR = 451,095.00 VND. 16 EUR = 481,168.00 VND. 17 EUR = 511,241.00 VND. 18 EUR = 541,314.00 VND. 19 EUR = 571,387.00 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

