GIÁ EURO HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá euro hôm nay

Giá euro tương đương 26564 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 26349-26569. Tỷ giá của ngày hôm qua: 26542. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +22 đồng, +0.08%.

UP26564 +0.08%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá euro cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 26177 26975 26576
26/02 Thứ Hai 26260 27060 26660
27/02 Thứ Ba 26276 27076 26676
28/02 Thứ Tư 26345 27147 26746
29/02 Thứ Năm 26507 27315 26911
01/03 Thứ Sáu 26563 27373 26968
04/03 Thứ Hai 26404 27208 26806
05/03 Thứ Ba 26376 27180 26778
06/03 Thứ Tư 26389 27193 26791
07/03 Thứ Năm 26401 27205 26803
08/03 Thứ Sáu 26494 27300 26897
11/03 Thứ Hai 26504 27312 26908
12/03 Thứ Ba 26427 27231 26829
13/03 Thứ Tư 26153 26949 26551
14/03 Thứ Năm 26279 27079 26679
15/03 Thứ Sáu 26233 27031 26632
18/03 Thứ Hai 26107 26903 26505
19/03 Thứ Ba 25993 26785 26389
20/03 Thứ Tư 26009 26801 26405
21/03 Thứ Năm 25913 26703 26308
22/03 Thứ Sáu 26022 26814 26418
25/03 Thứ Hai 25977 26769 26373
26/03 Thứ Ba 25952 26742 26347
27/03 Thứ Tư 25994 26786 26390

Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 26576 đồng, tối đa 26975, tối thiểu 26177. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 26660 đồng, tối đa 27060, tối thiểu 26260. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 26676 đồng, tối đa 27076, tối thiểu 26276. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 26746 đồng, tối đa 27147, tối thiểu 26345.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 26911 đồng, tối đa 27315, tối thiểu 26507. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 26968 đồng, tối đa 27373, tối thiểu 26563. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 26806 đồng, tối đa 27208, tối thiểu 26404. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 26778 đồng, tối đa 27180, tối thiểu 26376. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 26791 đồng, tối đa 27193, tối thiểu 26389.

Giá bảng ANH hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 26803 đồng, tối đa 27205, tối thiểu 26401. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 26897 đồng, tối đa 27300, tối thiểu 26494. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 26908 đồng, tối đa 27312, tối thiểu 26504. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 26829 đồng, tối đa 27231, tối thiểu 26427. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 26551 đồng, tối đa 26949, tối thiểu 26153.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 26679 đồng, tối đa 27079, tối thiểu 26279. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 26632 đồng, tối đa 27031, tối thiểu 26233. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 26505 đồng, tối đa 26903, tối thiểu 26107. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 26389 đồng, tối đa 26785, tối thiểu 25993. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 26405 đồng, tối đa 26801, tối thiểu 26009.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 26308 đồng, tối đa 26703, tối thiểu 25913. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 26418 đồng, tối đa 26814, tối thiểu 26022. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 26373 đồng, tối đa 26769, tối thiểu 25977.

Dự báo tỷ giá euro năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 25899-27315 26911 +1.9%
Ba 25913-27689 27280 +3.3%
26501-27309 26905 +1.9%
Năm 26870-27688 27279 +3.3%
Sáu 27279-28145 27729 +5.0%
Bảy 27646-28488 28067 +6.3%
Tám 27200-28067 27614 +4.5%
Chín 27249-28079 27664 +4.7%
Mười 27592-28432 28012 +6.0%
Mười Một 28012-29127 28697 +8.6%
Mười Hai 27469-28697 27887 +5.6%
2025
Một 27887-28754 28329 +7.2%
Hai 28251-29111 28681 +8.6%
Ba 27867-28715 28291 +7.1%
28065-28919 28492 +7.9%
Năm 27665-28507 28086 +6.3%
Sáu 28086-29363 28929 +9.5%
Bảy 28929-30244 29797 +12.8%
Tám 29097-29983 29540 +11.8%
Chín 28763-29639 29201 +10.5%
Mười 28146-29201 28575 +8.2%
Mười Một 27549-28575 27969 +5.9%
Mười Hai 27969-29195 28764 +8.9%
2026
Một 27482-28764 27901 +5.6%
Hai 27190-28018 27604 +4.5%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 27325-28157 27741 +5.0%
26769-27741 27177 +2.9%
Năm 27079-27903 27491 +4.1%
Sáu 26417-27491 26819 +1.5%
Bảy 26366-27170 26768 +1.3%
Tám 25831-26768 26224 -0.7%
Chín 25446-26224 25833 -2.2%
Mười 25462-26238 25850 -2.1%
Mười Một 24699-25850 25075 -5.1%
Mười Hai 25075-25867 25485 -3.5%
2027
Một 25485-26385 25995 -1.6%
Hai 24864-25995 25243 -4.4%
Ba 24745-25499 25122 -4.9%
24555-25303 24929 -5.6%
Năm 24929-25930 25547 -3.3%
Sáu 25547-26585 26192 -0.8%
Bảy 25619-26399 26009 -1.5%
Tám 25138-26009 25521 -3.4%
Chín 25462-26238 25850 -2.1%
Mười 25850-27025 26626 +0.8%
Mười Một 26451-27257 26854 +1.7%
Mười Hai 26654-27466 27060 +2.4%
2028
Một 26234-27060 26633 +0.8%
Hai 26633-27483 27077 +2.5%
Ba 26592-27402 26997 +2.2%

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 26415 đồng. Tối đa 27315, tối thiểu 25899. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26635. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26911 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.9%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 26911 đồng. Tối đa 27689, tối thiểu 25913. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26948. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27280 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 27280 đồng. Tối đa 27309, tối thiểu 26501. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26999. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26905 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.4%.

Giá franc Thụy Sĩ hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 26905 đồng. Tối đa 27688, tối thiểu 26870. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27186. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27279 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 27279 đồng. Tối đa 28145, tối thiểu 27279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27608. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27729 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.6%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 27729 đồng. Tối đa 28488, tối thiểu 27646. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27983. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28067 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 28067 đồng. Tối đa 28067, tối thiểu 27200. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27737. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27614 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.6%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 27614 đồng. Tối đa 28079, tối thiểu 27249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27652. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27664 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 27664 đồng. Tối đa 28432, tối thiểu 27592. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27925. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28012 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.3%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 28012 đồng. Tối đa 29127, tối thiểu 28012. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28462. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28697 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 28697 đồng. Tối đa 28697, tối thiểu 27469. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28188. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27887 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.8%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 27887 đồng. Tối đa 28754, tối thiểu 27887. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28214. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28329 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 28329 đồng. Tối đa 29111, tối thiểu 28251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28593. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28681 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.2%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 28681 đồng. Tối đa 28715, tối thiểu 27867. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28389. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28291 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 28291 đồng. Tối đa 28919, tối thiểu 28065. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28442. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28492 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 28492 đồng. Tối đa 28507, tối thiểu 27665. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28188. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28086 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 28086 đồng. Tối đa 29363, tối thiểu 28086. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28616. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28929 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 28929 đồng. Tối đa 30244, tối thiểu 28929. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29475. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29797 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 29797 đồng. Tối đa 29983, tối thiểu 29097. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29604. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29540 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.9%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 29540 đồng. Tối đa 29639, tối thiểu 28763. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29286. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29201 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.1%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 29201 đồng. Tối đa 29201, tối thiểu 28146. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28781. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28575 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.1%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 28575 đồng. Tối đa 28575, tối thiểu 27549. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28167. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27969 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -2.1%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 27969 đồng. Tối đa 29195, tối thiểu 27969. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28474. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28764 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.8%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 28764 đồng. Tối đa 28764, tối thiểu 27482. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28228. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27901 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 27901 đồng. Tối đa 28018, tối thiểu 27190. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27678. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27604 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.1%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 27604 đồng. Tối đa 28157, tối thiểu 27325. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27707. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27741 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.5%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 27741 đồng. Tối đa 27741, tối thiểu 26769. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27357. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27177 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 27177 đồng. Tối đa 27903, tối thiểu 27079. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27413. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27491 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 27491 đồng. Tối đa 27491, tối thiểu 26417. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27055. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26819 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.4%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 26819 đồng. Tối đa 27170, tối thiểu 26366. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26781. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26768 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 26768 đồng. Tối đa 26768, tối thiểu 25831. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26398. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26224 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 26224 đồng. Tối đa 26224, tối thiểu 25446. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25932. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25833 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.5%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 25833 đồng. Tối đa 26238, tối thiểu 25462. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25846. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25850 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.1%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 25850 đồng. Tối đa 25850, tối thiểu 24699. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25369. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25075 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 25075 đồng. Tối đa 25867, tối thiểu 25075. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25376. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25485 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.6%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 25485 đồng. Tối đa 26385, tối thiểu 25485. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25838. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25995 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 25995 đồng. Tối đa 25995, tối thiểu 24864. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25524. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25243 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.9%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 25243 đồng. Tối đa 25499, tối thiểu 24745. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25152. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25122 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.5%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 25122 đồng. Tối đa 25303, tối thiểu 24555. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24977. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 24929 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.8%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 24929 đồng. Tối đa 25930, tối thiểu 24929. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25334. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25547 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.5%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 25547 đồng. Tối đa 26585, tối thiểu 25547. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25968. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26192 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.5%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 26192 đồng. Tối đa 26399, tối thiểu 25619. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26055. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26009 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.7%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 26009 đồng. Tối đa 26009, tối thiểu 25138. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25669. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25521 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.9%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 25521 đồng. Tối đa 26238, tối thiểu 25462. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25768. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25850 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.3%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 25850 đồng. Tối đa 27025, tối thiểu 25850. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26338. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26626 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 26626 đồng. Tối đa 27257, tối thiểu 26451. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26797. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26854 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.9%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 26854 đồng. Tối đa 27466, tối thiểu 26654. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27009. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27060 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.8%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 27060 đồng. Tối đa 27060, tối thiểu 26234. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26747. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26633 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 26633 đồng. Tối đa 27483, tối thiểu 26633. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26957. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27077 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 27077 đồng. Tối đa 27402, tối thiểu 26592. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27017. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26997 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.3%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là euro đến đồng:

1 EUR = 26,564.00 VND
2 EUR = 53,128.00 VND. 3 EUR = 79,692.00 VND. 4 EUR = 106,256.00 VND. 5 EUR = 132,820.00 VND. 6 EUR = 159,384.00 VND. 7 EUR = 185,948.00 VND. 8 EUR = 212,512.00 VND. 9 EUR = 239,076.00 VND.

10 EUR = 265,640.00 VND
11 EUR = 292,204.00 VND. 12 EUR = 318,768.00 VND. 13 EUR = 345,332.00 VND. 14 EUR = 371,896.00 VND. 15 EUR = 398,460.00 VND. 16 EUR = 425,024.00 VND. 17 EUR = 451,588.00 VND. 18 EUR = 478,152.00 VND. 19 EUR = 504,716.00 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.