GIÁ EURO HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá euro hôm nay

Giá euro tương đương 27647 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 27373-27693. Tỷ giá của ngày hôm qua: 27643. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +4 đồng, +0.01%.

UP27647 +0.01%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá euro cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/05 Thứ Năm 27202 28030 27616
24/05 Thứ Sáu 27222 28052 27637
27/05 Thứ Hai 27166 27994 27580
28/05 Thứ Ba 27981 28833 28407
29/05 Thứ Tư 27142 27968 27555
30/05 Thứ Năm 27198 28026 27612
31/05 Thứ Sáu 27170 27998 27584
03/06 Thứ Hai 27270 28100 27685
04/06 Thứ Ba 27289 28121 27705
05/06 Thứ Tư 27279 28109 27694
06/06 Thứ Năm 27264 28094 27679
07/06 Thứ Sáu 27366 28200 27783
10/06 Thứ Hai 27462 28298 27880
11/06 Thứ Ba 27584 28424 28004
12/06 Thứ Tư 27711 28555 28133
13/06 Thứ Năm 27515 28353 27934
14/06 Thứ Sáu 27417 28253 27835
17/06 Thứ Hai 27429 28265 27847
18/06 Thứ Ba 27368 28202 27785
19/06 Thứ Tư 27493 28331 27912
20/06 Thứ Năm 27485 28323 27904
21/06 Thứ Sáu 27575 28415 27995
24/06 Thứ Hai 27469 28305 27887
25/06 Thứ Ba 27791 28637 28214

Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 23 Tháng Năm: 27616 đồng, tối đa 28030, tối thiểu 27202. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 24 Tháng Năm: 27637 đồng, tối đa 28052, tối thiểu 27222. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 27 Tháng Năm: 27580 đồng, tối đa 27994, tối thiểu 27166. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 28 Tháng Năm: 28407 đồng, tối đa 28833, tối thiểu 27981.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 29 Tháng Năm: 27555 đồng, tối đa 27968, tối thiểu 27142. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 30 Tháng Năm: 27612 đồng, tối đa 28026, tối thiểu 27198. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 31 Tháng Năm: 27584 đồng, tối đa 27998, tối thiểu 27170. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 3 Tháng Sáu: 27685 đồng, tối đa 28100, tối thiểu 27270. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 4 Tháng Sáu: 27705 đồng, tối đa 28121, tối thiểu 27289.

Giá bảng ANH hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 5 Tháng Sáu: 27694 đồng, tối đa 28109, tối thiểu 27279. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 6 Tháng Sáu: 27679 đồng, tối đa 28094, tối thiểu 27264. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 7 Tháng Sáu: 27783 đồng, tối đa 28200, tối thiểu 27366. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Hai 10 Tháng Sáu: 27880 đồng, tối đa 28298, tối thiểu 27462. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Ba 11 Tháng Sáu: 28004 đồng, tối đa 28424, tối thiểu 27584.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Tư 12 Tháng Sáu: 28133 đồng, tối đa 28555, tối thiểu 27711. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Năm 13 Tháng Sáu: 27934 đồng, tối đa 28353, tối thiểu 27515. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Sáu 14 Tháng Sáu: 27835 đồng, tối đa 28253, tối thiểu 27417. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 27847 đồng, tối đa 28265, tối thiểu 27429. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 27785 đồng, tối đa 28202, tối thiểu 27368.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 27912 đồng, tối đa 28331, tối thiểu 27493. Dự báo tỷ giá euro vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 27904 đồng, tối đa 28323, tối thiểu 27485. Dự báo tỷ giá EUR vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 27995 đồng, tối đa 28415, tối thiểu 27575.

Dự báo tỷ giá euro năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Năm 24868-28833 27584 +2.0%
Sáu 27114-28637 27527 +1.8%
Bảy 27368-28202 27785 +2.8%
Tám 27527-28365 27946 +3.4%
Chín 27747-28593 28170 +4.2%
Mười 27365-28199 27782 +2.8%
Mười Một 27746-28592 28169 +4.2%
Mười Hai 28169-29062 28633 +5.9%
2025
Một 28547-29417 28982 +7.2%
Hai 28086-28982 28514 +5.5%
Ba 28138-28994 28566 +5.7%
28492-29360 28926 +7.0%
Năm 28926-30077 29633 +9.6%
Sáu 28364-29633 28796 +6.5%
Bảy 28796-29692 29253 +8.2%
Tám 29172-30060 29616 +9.6%
Chín 28775-29651 29213 +8.1%
Mười 28979-29861 29420 +8.8%
Mười Một 28565-29435 29000 +7.3%
Mười Hai 29000-30318 29870 +10.5%
2026
Một 29870-31227 30766 +13.8%
Hai 30043-30959 30501 +12.8%
Ba 29699-30603 30151 +11.5%
29061-30151 29504 +9.1%
Năm 28445-29504 28878 +6.8%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Sáu 28878-30144 29699 +9.9%
Bảy 28376-29699 28808 +6.6%
Tám 28074-28930 28502 +5.4%
Chín 28214-29074 28644 +6.0%
Mười 27641-28644 28062 +3.8%
Mười Một 27960-28812 28386 +5.0%
Mười Hai 27277-28386 27692 +2.4%
2027
Một 27224-28054 27639 +2.2%
Hai 26671-27639 27077 +0.2%
Ba 26273-27077 26673 -1.3%
26291-27091 26691 -1.3%
Năm 25502-26691 25890 -4.2%
Sáu 25890-26709 26314 -2.7%
Bảy 26314-27244 26841 -0.7%
Tám 25673-26841 26064 -3.6%
Chín 25550-26328 25939 -4.0%
Mười 25354-26126 25740 -4.8%
Mười Một 25740-26774 26378 -2.4%
Mười Hai 26378-27450 27044 0.0%
2028
Một 26452-27258 26855 -0.7%
Hai 25957-26855 26352 -2.5%
Ba 26292-27092 26692 -1.3%
26692-27905 27493 +1.7%
Năm 27312-28144 27728 +2.6%
Sáu 27521-28359 27940 +3.4%

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 27031 đồng. Tối đa 28833, tối thiểu 24868. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27079. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27584 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 27584 đồng. Tối đa 28637, tối thiểu 27114. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27716. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27527 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 27527 đồng. Tối đa 28202, tối thiểu 27368. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27721. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27785 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.9%.

Giá franc Thụy Sĩ hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 27785 đồng. Tối đa 28365, tối thiểu 27527. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27906. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27946 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 27946 đồng. Tối đa 28593, tối thiểu 27747. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28114. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28170 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 28170 đồng. Tối đa 28199, tối thiểu 27365. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27879. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27782 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 27782 đồng. Tối đa 28592, tối thiểu 27746. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28072. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28169 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.4%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 28169 đồng. Tối đa 29062, tối thiểu 28169. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28508. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28633 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 28633 đồng. Tối đa 29417, tối thiểu 28547. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28895. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28982 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 28982 đồng. Tối đa 28982, tối thiểu 28086. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28641. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28514 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 28514 đồng. Tối đa 28994, tối thiểu 28138. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28553. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28566 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.2%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 28566 đồng. Tối đa 29360, tối thiểu 28492. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28836. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28926 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.3%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 28926 đồng. Tối đa 30077, tối thiểu 28926. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29391. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29633 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.4%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 29633 đồng. Tối đa 29633, tối thiểu 28364. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29107. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28796 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.8%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 28796 đồng. Tối đa 29692, tối thiểu 28796. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29134. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29253 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.6%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 29253 đồng. Tối đa 30060, tối thiểu 29172. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29525. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29616 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.2%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 29616 đồng. Tối đa 29651, tối thiểu 28775. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29314. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29213 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.4%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 29213 đồng. Tối đa 29861, tối thiểu 28979. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29368. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29420 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.7%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 29420 đồng. Tối đa 29435, tối thiểu 28565. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29105. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29000 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.4%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 29000 đồng. Tối đa 30318, tối thiểu 29000. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29547. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29870 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 29870 đồng. Tối đa 31227, tối thiểu 29870. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30433. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30766 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 30766 đồng. Tối đa 30959, tối thiểu 30043. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30567. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30501 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.9%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 30501 đồng. Tối đa 30603, tối thiểu 29699. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30239. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 30151 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.1%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 30151 đồng. Tối đa 30151, tối thiểu 29061. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29717. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29504 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.1%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 29504 đồng. Tối đa 29504, tối thiểu 28445. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29083. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28878 là sự thay đổi của Tháng Năm là -2.1%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 28878 đồng. Tối đa 30144, tối thiểu 28878. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29400. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 29699 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.8%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 29699 đồng. Tối đa 29699, tối thiểu 28376. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29146. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28808 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 28808 đồng. Tối đa 28930, tối thiểu 28074. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28579. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28502 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.1%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 28502 đồng. Tối đa 29074, tối thiểu 28214. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28609. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28644 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.5%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 28644 đồng. Tối đa 28644, tối thiểu 27641. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28248. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28062 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 28062 đồng. Tối đa 28812, tối thiểu 27960. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28305. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 28386 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 28386 đồng. Tối đa 28386, tối thiểu 27277. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27935. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27692 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.4%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 27692 đồng. Tối đa 28054, tối thiểu 27224. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27652. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27639 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.2%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 27639 đồng. Tối đa 27639, tối thiểu 26671. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27257. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27077 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 27077 đồng. Tối đa 27077, tối thiểu 26273. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26775. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26673 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.5%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 26673 đồng. Tối đa 27091, tối thiểu 26291. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26687. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26691 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.1%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 26691 đồng. Tối đa 26691, tối thiểu 25502. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26194. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25890 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 25890 đồng. Tối đa 26709, tối thiểu 25890. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26201. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26314 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.6%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 26314 đồng. Tối đa 27244, tối thiểu 26314. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26678. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26841 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.0%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 26841 đồng. Tối đa 26841, tối thiểu 25673. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26355. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26064 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.9%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 26064 đồng. Tối đa 26328, tối thiểu 25550. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25970. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25939 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.5%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 25939 đồng. Tối đa 26126, tối thiểu 25354. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25790. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 25740 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.8%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 25740 đồng. Tối đa 26774, tối thiểu 25740. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26158. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26378 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.5%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 26378 đồng. Tối đa 27450, tối thiểu 26378. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26813. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27044 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.5%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 27044 đồng. Tối đa 27258, tối thiểu 26452. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26902. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26855 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.7%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 26855 đồng. Tối đa 26855, tối thiểu 25957. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26505. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26352 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.9%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 26352 đồng. Tối đa 27092, tối thiểu 26292. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26607. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 26692 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.3%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 26692 đồng. Tối đa 27905, tối thiểu 26692. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27196. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27493 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo tỷ giá euro cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 27493 đồng. Tối đa 28144, tối thiểu 27312. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27669. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27728 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.9%.

Dự báo tỷ giá EUR cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 27728 đồng. Tối đa 28359, tối thiểu 27521. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27887. Kỳ vọng euro vào cuối tháng, 27940 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.8%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là euro đến đồng:

1 EUR = 27,647.00 VND
2 EUR = 55,294.00 VND. 3 EUR = 82,941.00 VND. 4 EUR = 110,588.00 VND. 5 EUR = 138,235.00 VND. 6 EUR = 165,882.00 VND. 7 EUR = 193,529.00 VND. 8 EUR = 221,176.00 VND. 9 EUR = 248,823.00 VND.

10 EUR = 276,470.00 VND
11 EUR = 304,117.00 VND. 12 EUR = 331,764.00 VND. 13 EUR = 359,411.00 VND. 14 EUR = 387,058.00 VND. 15 EUR = 414,705.00 VND. 16 EUR = 442,352.00 VND. 17 EUR = 469,999.00 VND. 18 EUR = 497,646.00 VND. 19 EUR = 525,293.00 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.