GIÁ VÀNG HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá vàng hôm nay

Giá vàng tương đương 2037.00 đô la mỗi ounce (60.24 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 2022.00-2028.00. Tỷ giá của ngày hôm qua: 2034.30. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +2.70 đô la, +0.13%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP2037.00 +0.13%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá vàng cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 2007 2069 2038
26/02 Thứ Hai 2014 2076 2045
27/02 Thứ Ba 2018 2080 2049
28/02 Thứ Tư 2028 2090 2059
29/02 Thứ Năm 2039 2101 2070
01/03 Thứ Sáu 2038 2100 2069
04/03 Thứ Hai 2010 2072 2041
05/03 Thứ Ba 2005 2067 2036
06/03 Thứ Tư 1995 2055 2025
07/03 Thứ Năm 1994 2054 2024
08/03 Thứ Sáu 1992 2052 2022
11/03 Thứ Hai 2003 2063 2033
12/03 Thứ Ba 1988 2048 2018
13/03 Thứ Tư 1973 2033 2003
14/03 Thứ Năm 1987 2047 2017
15/03 Thứ Sáu 1989 2049 2019
18/03 Thứ Hai 2010 2072 2041
19/03 Thứ Ba 2025 2087 2056
20/03 Thứ Tư 2022 2084 2053
21/03 Thứ Năm 2029 2091 2060
22/03 Thứ Sáu 2013 2075 2044
25/03 Thứ Hai 2021 2083 2052
26/03 Thứ Ba 2012 2074 2043
27/03 Thứ Tư 2019 2081 2050

Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 2038 đô la, tối đa 2069, tối thiểu 2007. Giá vàng vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 2045 đô la, tối đa 2076, tối thiểu 2014. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 2049 đô la, tối đa 2080, tối thiểu 2018. Giá vàng vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 2059 đô la, tối đa 2090, tối thiểu 2028.

Trong một tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 2070 đô la, tối đa 2101, tối thiểu 2039. Giá vàng vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 2069 đô la, tối đa 2100, tối thiểu 2038. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 2041 đô la, tối đa 2072, tối thiểu 2010. Giá vàng vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 2036 đô la, tối đa 2067, tối thiểu 2005. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 2025 đô la, tối đa 2055, tối thiểu 1995.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá vàng vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 2024 đô la, tối đa 2054, tối thiểu 1994. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 2022 đô la, tối đa 2052, tối thiểu 1992. Giá vàng vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 2033 đô la, tối đa 2063, tối thiểu 2003. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 2018 đô la, tối đa 2048, tối thiểu 1988. Giá vàng vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 2003 đô la, tối đa 2033, tối thiểu 1973.

Trong 3 tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 2017 đô la, tối đa 2047, tối thiểu 1987. Giá vàng vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 2019 đô la, tối đa 2049, tối thiểu 1989. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 2041 đô la, tối đa 2072, tối thiểu 2010. Giá vàng vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 2056 đô la, tối đa 2087, tối thiểu 2025. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 2053 đô la, tối đa 2084, tối thiểu 2022.

Trong 4 tuần. Giá vàng vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 2060 đô la, tối đa 2091, tối thiểu 2029. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 2044 đô la, tối đa 2075, tối thiểu 2013. Giá vàng vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 2052 đô la, tối đa 2083, tối thiểu 2021.

Dự báo tỷ giá vàng năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 1996-2101 2070 +0.6%
Ba 1973-2136 2104 +2.2%
2059-2121 2090 +1.6%
Năm 2090-2157 2125 +3.3%
Sáu 2125-2206 2173 +5.6%
Bảy 2173-2272 2238 +8.7%
Tám 2138-2238 2171 +5.5%
Chín 2099-2171 2131 +3.5%
Mười 2131-2228 2195 +6.7%
Mười Một 2104-2195 2136 +3.8%
Mười Hai 2084-2148 2116 +2.8%
2025
Một 2097-2161 2129 +3.4%
Hai 2129-2226 2193 +6.6%
Ba 2095-2193 2127 +3.4%
2127-2224 2191 +6.5%
Năm 2191-2283 2249 +9.3%
Sáu 2249-2351 2316 +12.5%
Bảy 2238-2316 2272 +10.4%
Tám 2171-2272 2204 +7.1%
Chín 2106-2204 2138 +3.9%
Mười 2076-2140 2108 +2.4%
Mười Một 2021-2108 2052 -0.3%
Mười Hai 1979-2052 2009 -2.4%
2026
Một 1933-2009 1962 -4.7%
Hai 1962-2025 1995 -3.1%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 1995-2086 2055 -0.1%
1989-2055 2019 -1.9%
Năm 2019-2111 2080 +1.1%
Sáu 2035-2097 2066 +0.4%
Bảy 2066-2129 2098 +1.9%
Tám 2004-2098 2035 -1.1%
Chín 2008-2070 2039 -0.9%
Mười 2039-2118 2087 +1.4%
Mười Một 1994-2087 2024 -1.7%
Mười Hai 2024-2116 2085 +1.3%
2027
Một 2085-2180 2148 +4.4%
Hai 2086-2150 2118 +2.9%
Ba 2023-2118 2054 -0.2%
1968-2054 1998 -2.9%
Năm 1998-2089 2058 0.0%
Sáu 1966-2058 1996 -3.0%
Bảy 1941-2001 1971 -4.2%
Tám 1883-1971 1912 -7.1%
Chín 1870-1926 1898 -7.8%
Mười 1898-1984 1955 -5.0%
Mười Một 1955-2044 2014 -2.1%
Mười Hai 2014-2104 2073 +0.7%
2028
Một 2073-2167 2135 +3.7%
Hai 2108-2172 2140 +4.0%
Ba 2100-2164 2132 +3.6%

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 2058 đô la. Tối đa 2101, tối thiểu 1996. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2056. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2070 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.6%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 2070 đô la. Tối đa 2136, tối thiểu 1973. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2071. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2104 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 2104 đô la. Tối đa 2121, tối thiểu 2059. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2094. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2090 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.7%.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 2090 đô la. Tối đa 2157, tối thiểu 2090. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2116. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2125 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 2125 đô la. Tối đa 2206, tối thiểu 2125. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2157. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2173 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.3%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 2173 đô la. Tối đa 2272, tối thiểu 2173. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2214. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2238 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 2238 đô la. Tối đa 2238, tối thiểu 2138. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2196. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2171 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 2171 đô la. Tối đa 2171, tối thiểu 2099. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2143. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2131 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.8%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 2131 đô la. Tối đa 2228, tối thiểu 2131. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2171. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2195 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 2195 đô la. Tối đa 2195, tối thiểu 2104. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2158. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2136 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -2.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 2136 đô la. Tối đa 2148, tối thiểu 2084. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2121. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2116 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.

Giá vàng cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 2116 đô la. Tối đa 2161, tối thiểu 2097. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2126. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2129 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 2129 đô la. Tối đa 2226, tối thiểu 2129. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2169. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2193 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 2193 đô la. Tối đa 2193, tối thiểu 2095. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2152. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2127 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 2127 đô la. Tối đa 2224, tối thiểu 2127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2167. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2191 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 2191 đô la. Tối đa 2283, tối thiểu 2191. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2229. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2249 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 2249 đô la. Tối đa 2351, tối thiểu 2249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2291. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2316 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 2316 đô la. Tối đa 2316, tối thiểu 2238. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2286. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2272 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.9%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 2272 đô la. Tối đa 2272, tối thiểu 2171. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2230. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2204 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 2204 đô la. Tối đa 2204, tối thiểu 2106. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2163. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2138 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 2138 đô la. Tối đa 2140, tối thiểu 2076. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2116. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2108 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.4%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 2108 đô la. Tối đa 2108, tối thiểu 2021. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2072. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2052 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -2.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 2052 đô la. Tối đa 2052, tối thiểu 1979. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2023. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2009 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.1%.

Giá vàng cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 2009 đô la. Tối đa 2009, tối thiểu 1933. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1978. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1962 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 1962 đô la. Tối đa 2025, tối thiểu 1962. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1986. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1995 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 1995 đô la. Tối đa 2086, tối thiểu 1995. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2033. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2055 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 2055 đô la. Tối đa 2055, tối thiểu 1989. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2030. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2019 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.8%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 2019 đô la. Tối đa 2111, tối thiểu 2019. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2057. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2080 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 2080 đô la. Tối đa 2097, tối thiểu 2035. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2070. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2066 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.7%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 2066 đô la. Tối đa 2129, tối thiểu 2066. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2090. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2098 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.5%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 2098 đô la. Tối đa 2098, tối thiểu 2004. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2059. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2035 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 2035 đô la. Tối đa 2070, tối thiểu 2008. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2038. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2039 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.2%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 2039 đô la. Tối đa 2118, tối thiểu 2039. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2071. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2087 là sự thay đổi của Tháng Mười là 2.4%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 2087 đô la. Tối đa 2087, tối thiểu 1994. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2048. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2024 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 2024 đô la. Tối đa 2116, tối thiểu 2024. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2062. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2085 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 2085 đô la. Tối đa 2180, tối thiểu 2085. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2125. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2148 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 2148 đô la. Tối đa 2150, tối thiểu 2086. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2126. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2118 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.4%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 2118 đô la. Tối đa 2118, tối thiểu 2023. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2078. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2054 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 2054 đô la. Tối đa 2054, tối thiểu 1968. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2019. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1998 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.7%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 1998 đô la. Tối đa 2089, tối thiểu 1998. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2036. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2058 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 2058 đô la. Tối đa 2058, tối thiểu 1966. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2020. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1996 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 1996 đô la. Tối đa 2001, tối thiểu 1941. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1977. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1971 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 1971 đô la. Tối đa 1971, tối thiểu 1883. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1934. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1912 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 1912 đô la. Tối đa 1926, tối thiểu 1870. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1902. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1898 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 1898 đô la. Tối đa 1984, tối thiểu 1898. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1934. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 1955 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 1955 đô la. Tối đa 2044, tối thiểu 1955. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1992. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2014 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 2014 đô la. Tối đa 2104, tối thiểu 2014. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2051. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2073 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.9%.

Giá vàng cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 2073 đô la. Tối đa 2167, tối thiểu 2073. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2112. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2135 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 2135 đô la. Tối đa 2172, tối thiểu 2108. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2139. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2140 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.2%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 2140 đô la. Tối đa 2164, tối thiểu 2100. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2134. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2132 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.4%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.