GIÁ VÀNG HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá vàng hôm nay

Giá vàng tương đương 4408.90 đô la mỗi ounce (137.80 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 4333.00-4444.90. Tỷ giá của ngày hôm qua: 4407.30. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +1.60 đô la, +0.04%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP4408.90 +0.04%

Chuyển đổi tiền tệ

=


V.League 1 dự đoán các trận đấu hôm nay

Dự báo tỷ giá vàng cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
14/09 Thứ Hai 4355 4487 4421
15/09 Thứ Ba 4270 4400 4335
16/09 Thứ Tư 4313 4445 4379
17/09 Thứ Năm 4263 4393 4328
18/09 Thứ Sáu 4240 4370 4305
21/09 Thứ Hai 4199 4327 4263
22/09 Thứ Ba 4279 4409 4344
23/09 Thứ Tư 4338 4470 4404
24/09 Thứ Năm 4221 4349 4285
25/09 Thứ Sáu 4210 4338 4274
28/09 Thứ Hai 4084 4208 4146
29/09 Thứ Ba 4206 4334 4270
30/09 Thứ Tư 4080 4204 4142
01/10 Thứ Năm 4091 4215 4153
02/10 Thứ Sáu 4129 4255 4192
05/10 Thứ Hai 4209 4337 4273
06/10 Thứ Ba 4204 4332 4268
07/10 Thứ Tư 4330 4462 4396
08/10 Thứ Năm 4248 4378 4313
09/10 Thứ Sáu 4288 4418 4353
12/10 Thứ Hai 4311 4443 4377
13/10 Thứ Ba 4252 4382 4317
14/10 Thứ Tư 4292 4422 4357
15/10 Thứ Năm 4271 4401 4336

Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 4421 đô la, tối đa 4487, tối thiểu 4355. Giá vàng vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 4335 đô la, tối đa 4400, tối thiểu 4270. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 4379 đô la, tối đa 4445, tối thiểu 4313. Giá vàng vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 4328 đô la, tối đa 4393, tối thiểu 4263. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 4305 đô la, tối đa 4370, tối thiểu 4240.

Trong một tuần. Giá vàng vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 4263 đô la, tối đa 4327, tối thiểu 4199. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 4344 đô la, tối đa 4409, tối thiểu 4279. Giá vàng vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 4404 đô la, tối đa 4470, tối thiểu 4338. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 4285 đô la, tối đa 4349, tối thiểu 4221. Giá vàng vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 4274 đô la, tối đa 4338, tối thiểu 4210.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Trong 2 tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 4146 đô la, tối đa 4208, tối thiểu 4084. Giá vàng vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 4270 đô la, tối đa 4334, tối thiểu 4206. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 4142 đô la, tối đa 4204, tối thiểu 4080. Giá vàng vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 4153 đô la, tối đa 4215, tối thiểu 4091. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 4192 đô la, tối đa 4255, tối thiểu 4129.

Trong 3 tuần. Giá vàng vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 4273 đô la, tối đa 4337, tối thiểu 4209. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 4268 đô la, tối đa 4332, tối thiểu 4204. Giá vàng vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 4396 đô la, tối đa 4462, tối thiểu 4330. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 4313 đô la, tối đa 4378, tối thiểu 4248. Giá vàng vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 4353 đô la, tối đa 4418, tối thiểu 4288.

Trong 4 tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 4377 đô la, tối đa 4443, tối thiểu 4311. Giá vàng vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 4317 đô la, tối đa 4382, tối thiểu 4252.

Dự báo tỷ giá vàng năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026
Chín 4080-4559 4142 -7.9%
Mười 3958-4462 4018 -10.7%
Mười Một 4018-4201 4139 -8.0%
Mười Hai 4139-4287 4224 -6.1%
2027
Một 4036-4224 4097 -8.9%
Hai 4002-4124 4063 -9.7%
Ba 3970-4090 4030 -10.4%
3850-4030 3909 -13.1%
Năm 3909-4086 4026 -10.5%
Sáu 4026-4209 4147 -7.8%
Bảy 4147-4282 4219 -6.2%
Tám 4219-4411 4346 -3.4%
Chín 4346-4543 4476 -0.5%
Mười 4476-4679 4610 +2.5%
Mười Một 4610-4819 4748 +5.6%
Mười Hai 4716-4860 4788 +6.5%
2028
Một 4754-4898 4826 +7.3%
Hai 4738-4882 4810 +7.0%
Ba 4810-5028 4954 +10.2%
4954-5180 5103 +13.5%
Năm 5089-5245 5167 +14.9%
Sáu 5167-5402 5322 +18.3%
Bảy 5160-5322 5239 +16.5%
Tám 5024-5239 5100 +13.4%
Chín 5100-5332 5253 +16.8%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2028 Tiếp tục
Mười 5253-5492 5411 +20.3%
Mười Một 5411-5588 5505 +22.4%
Mười Hai 5505-5755 5670 +26.1%
2029
Một 5553-5723 5638 +25.4%
Hai 5638-5855 5768 +28.3%
Ba 5768-5964 5876 +30.7%
5876-6143 6052 +34.6%
Năm 5947-6129 6038 +34.3%
Sáu 5907-6087 5997 +33.4%
Bảy 5997-6189 6098 +35.6%
Tám 6098-6329 6235 +38.6%
Chín 6235-6518 6422 +42.8%
Mười 6136-6422 6229 +38.5%
Mười Một 6022-6229 6114 +36.0%
Mười Hai 6114-6391 6297 +40.0%
2030
Một 6036-6297 6128 +36.3%
Hai 5981-6163 6072 +35.0%
Ba 6018-6202 6110 +35.9%
6110-6387 6293 +39.9%
Năm 6012-6293 6104 +35.7%
Sáu 6104-6381 6287 +39.8%
Bảy 6287-6550 6453 +43.5%
Tám 6453-6747 6647 +47.8%
Chín 6422-6647 6520 +45.0%
Mười 6229-6520 6324 +40.6%

Dự báo giá vàng cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 4497 đô la. Tối đa 4559, tối thiểu 4080. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4320. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4142 là sự thay đổi của Tháng Chín là -7.9%.

Giá vàng cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 4142 đô la. Tối đa 4462, tối thiểu 3958. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4145. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4018 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 4018 đô la. Tối đa 4201, tối thiểu 4018. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4094. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4139 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá vàng cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 4139 đô la. Tối đa 4287, tối thiểu 4139. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4197. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4224 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.1%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 4224 đô la. Tối đa 4224, tối thiểu 4036. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4145. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4097 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 4097 đô la. Tối đa 4124, tối thiểu 4002. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4072. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4063 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.8%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 4063 đô la. Tối đa 4090, tối thiểu 3970. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4038. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4030 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.8%.

Giá vàng cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 4030 đô la. Tối đa 4030, tối thiểu 3850. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3955. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 3909 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3909 đô la. Tối đa 4086, tối thiểu 3909. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3983. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4026 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 4026 đô la. Tối đa 4209, tối thiểu 4026. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4102. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4147 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 4147 đô la. Tối đa 4282, tối thiểu 4147. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4199. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4219 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.7%.

Giá vàng cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 4219 đô la. Tối đa 4411, tối thiểu 4219. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4299. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4346 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 4346 đô la. Tối đa 4543, tối thiểu 4346. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4428. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4476 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 4476 đô la. Tối đa 4679, tối thiểu 4476. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4560. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4610 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 4610 đô la. Tối đa 4819, tối thiểu 4610. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4697. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4748 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 4748 đô la. Tối đa 4860, tối thiểu 4716. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4778. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4788 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.8%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 4788 đô la. Tối đa 4898, tối thiểu 4754. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4817. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4826 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.8%.

Giá vàng cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 4826 đô la. Tối đa 4882, tối thiểu 4738. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4814. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4810 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 4810 đô la. Tối đa 5028, tối thiểu 4810. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4901. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 4954 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 4954 đô la. Tối đa 5180, tối thiểu 4954. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5048. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5103 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 5103 đô la. Tối đa 5245, tối thiểu 5089. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5151. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5167 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.3%.

Giá vàng cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 5167 đô la. Tối đa 5402, tối thiểu 5167. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5265. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5322 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 5322 đô la. Tối đa 5322, tối thiểu 5160. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5261. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5239 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.6%.

Giá vàng cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 5239 đô la. Tối đa 5239, tối thiểu 5024. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5151. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5100 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 5100 đô la. Tối đa 5332, tối thiểu 5100. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5196. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5253 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 5253 đô la. Tối đa 5492, tối thiểu 5253. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5352. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5411 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 5411 đô la. Tối đa 5588, tối thiểu 5411. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5479. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5505 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.7%.

Giá vàng cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 5505 đô la. Tối đa 5755, tối thiểu 5505. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5609. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5670 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 5670 đô la. Tối đa 5723, tối thiểu 5553. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5646. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5638 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.6%.

Giá vàng cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 5638 đô la. Tối đa 5855, tối thiểu 5638. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5725. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5768 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 5768 đô la. Tối đa 5964, tối thiểu 5768. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5844. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5876 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.9%.

Giá vàng cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 5876 đô la. Tối đa 6143, tối thiểu 5876. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5987. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6052 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 6052 đô la. Tối đa 6129, tối thiểu 5947. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6042. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6038 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.2%.

Giá vàng cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 6038 đô la. Tối đa 6087, tối thiểu 5907. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6007. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 5997 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 5997 đô la. Tối đa 6189, tối thiểu 5997. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6070. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6098 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.7%.

Giá vàng cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 6098 đô la. Tối đa 6329, tối thiểu 6098. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6190. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6235 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.2%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 6235 đô la. Tối đa 6518, tối thiểu 6235. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6353. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6422 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 6422 đô la. Tối đa 6422, tối thiểu 6136. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6302. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6229 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 6229 đô la. Tối đa 6229, tối thiểu 6022. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6149. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6114 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.8%.

Giá vàng cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 6114 đô la. Tối đa 6391, tối thiểu 6114. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6229. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6297 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 6297 đô la. Tối đa 6297, tối thiểu 6036. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6190. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6128 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.7%.

Giá vàng cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 6128 đô la. Tối đa 6163, tối thiểu 5981. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6086. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6072 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.9%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 6072 đô la. Tối đa 6202, tối thiểu 6018. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6101. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6110 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.6%.

Giá vàng cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 6110 đô la. Tối đa 6387, tối thiểu 6110. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6225. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6293 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 6293 đô la. Tối đa 6293, tối thiểu 6012. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6176. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6104 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 6104 đô la. Tối đa 6381, tối thiểu 6104. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6219. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6287 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 6287 đô la. Tối đa 6550, tối thiểu 6287. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6394. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6453 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.6%.

Giá vàng cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 6453 đô la. Tối đa 6747, tối thiểu 6453. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6575. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6647 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 6647 đô la. Tối đa 6647, tối thiểu 6422. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6559. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6520 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.9%.

Giá vàng cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 6520 đô la. Tối đa 6520, tối thiểu 6229. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6398. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 6324 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.