GIÁ VÀNG HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá vàng hôm nay

Giá vàng tương đương 2348.40 đô la mỗi ounce (72.07 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 2316.70-2352.30. Tỷ giá của ngày hôm qua: 2318.00. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +30.40 đô la, +1.31%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP2348.40 +1.31%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá vàng cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
17/06 Thứ Hai 2341 2413 2377
18/06 Thứ Ba 2321 2391 2356
19/06 Thứ Tư 2329 2399 2364
20/06 Thứ Năm 2333 2405 2369
21/06 Thứ Sáu 2350 2422 2386
24/06 Thứ Hai 2279 2349 2314
25/06 Thứ Ba 2297 2367 2332
26/06 Thứ Tư 2325 2395 2360
27/06 Thứ Năm 2301 2371 2336
28/06 Thứ Sáu 2321 2391 2356
01/07 Thứ Hai 2307 2377 2342
02/07 Thứ Ba 2333 2405 2369
03/07 Thứ Tư 2311 2381 2346
04/07 Thứ Năm 2319 2389 2354
05/07 Thứ Sáu 2335 2407 2371
08/07 Thứ Hai 2341 2413 2377
09/07 Thứ Ba 2291 2361 2326
10/07 Thứ Tư 2249 2317 2283
11/07 Thứ Năm 2246 2314 2280
12/07 Thứ Sáu 2254 2322 2288
15/07 Thứ Hai 2290 2360 2325
16/07 Thứ Ba 2279 2349 2314
17/07 Thứ Tư 2307 2377 2342
18/07 Thứ Năm 2328 2398 2363

Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 2377 đô la, tối đa 2413, tối thiểu 2341. Giá vàng vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 2356 đô la, tối đa 2391, tối thiểu 2321. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 2364 đô la, tối đa 2399, tối thiểu 2329. Giá vàng vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 2369 đô la, tối đa 2405, tối thiểu 2333. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 2386 đô la, tối đa 2422, tối thiểu 2350.

Trong một tuần. Giá vàng vào Thứ Hai 24 Tháng Sáu: 2314 đô la, tối đa 2349, tối thiểu 2279. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 25 Tháng Sáu: 2332 đô la, tối đa 2367, tối thiểu 2297. Giá vàng vào Thứ Tư 26 Tháng Sáu: 2360 đô la, tối đa 2395, tối thiểu 2325. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 27 Tháng Sáu: 2336 đô la, tối đa 2371, tối thiểu 2301. Giá vàng vào Thứ Sáu 28 Tháng Sáu: 2356 đô la, tối đa 2391, tối thiểu 2321.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 1 Tháng Bảy: 2342 đô la, tối đa 2377, tối thiểu 2307. Giá vàng vào Thứ Ba 2 Tháng Bảy: 2369 đô la, tối đa 2405, tối thiểu 2333. Dự báo giá vàng vào Thứ Tư 3 Tháng Bảy: 2346 đô la, tối đa 2381, tối thiểu 2311. Giá vàng vào Thứ Năm 4 Tháng Bảy: 2354 đô la, tối đa 2389, tối thiểu 2319. Dự báo giá vàng vào Thứ Sáu 5 Tháng Bảy: 2371 đô la, tối đa 2407, tối thiểu 2335.

Trong 3 tuần. Giá vàng vào Thứ Hai 8 Tháng Bảy: 2377 đô la, tối đa 2413, tối thiểu 2341. Dự báo giá vàng vào Thứ Ba 9 Tháng Bảy: 2326 đô la, tối đa 2361, tối thiểu 2291. Giá vàng vào Thứ Tư 10 Tháng Bảy: 2283 đô la, tối đa 2317, tối thiểu 2249. Dự báo giá vàng vào Thứ Năm 11 Tháng Bảy: 2280 đô la, tối đa 2314, tối thiểu 2246. Giá vàng vào Thứ Sáu 12 Tháng Bảy: 2288 đô la, tối đa 2322, tối thiểu 2254.

Trong 4 tuần. Dự báo giá vàng vào Thứ Hai 15 Tháng Bảy: 2325 đô la, tối đa 2360, tối thiểu 2290. Giá vàng vào Thứ Ba 16 Tháng Bảy: 2314 đô la, tối đa 2349, tối thiểu 2279.

Dự báo tỷ giá vàng năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Sáu 2279-2422 2356 +0.3%
Bảy 2246-2413 2364 +0.6%
Tám 2364-2455 2419 +2.9%
Chín 2419-2501 2464 +4.9%
Mười 2464-2576 2538 +8.0%
Mười Một 2494-2570 2532 +7.7%
Mười Hai 2477-2553 2515 +7.0%
2025
Một 2515-2595 2557 +8.8%
Hai 2557-2653 2614 +11.2%
Ba 2614-2732 2692 +14.6%
2572-2692 2611 +11.1%
Năm 2525-2611 2563 +9.1%
Sáu 2563-2680 2640 +12.3%
Bảy 2530-2640 2569 +9.3%
Tám 2507-2583 2545 +8.3%
Chín 2523-2599 2561 +9.0%
Mười 2561-2678 2638 +12.3%
Mười Một 2521-2638 2559 +8.9%
Mười Hai 2559-2676 2636 +12.2%
2026
Một 2636-2747 2706 +15.1%
Hai 2706-2829 2787 +18.6%
Ba 2693-2787 2734 +16.3%
2612-2734 2652 +12.9%
Năm 2533-2652 2572 +9.4%
Sáu 2498-2574 2536 +7.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Bảy 2432-2536 2469 +5.1%
Tám 2381-2469 2417 +2.9%
Chín 2326-2417 2361 +0.5%
Mười 2361-2436 2400 +2.1%
Mười Một 2400-2509 2472 +5.2%
Mười Hai 2393-2472 2429 +3.4%
2027
Một 2429-2540 2502 +6.5%
Hai 2449-2523 2486 +5.8%
Ba 2486-2563 2525 +7.4%
2412-2525 2449 +4.2%
Năm 2417-2491 2454 +4.4%
Sáu 2454-2550 2512 +6.9%
Bảy 2400-2512 2437 +3.7%
Tám 2437-2548 2510 +6.8%
Chín 2510-2624 2585 +10.0%
Mười 2511-2587 2549 +8.5%
Mười Một 2436-2549 2473 +5.2%
Mười Hai 2370-2473 2406 +2.4%
2028
Một 2406-2515 2478 +5.4%
Hai 2368-2478 2404 +2.3%
Ba 2338-2410 2374 +1.0%
2268-2374 2303 -2.0%
Năm 2252-2320 2286 -2.7%
Sáu 2286-2390 2355 +0.2%
Bảy 2355-2462 2426 +3.2%

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 2350 đô la. Tối đa 2422, tối thiểu 2279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2352. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2356 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.3%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 2356 đô la. Tối đa 2413, tối thiểu 2246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2345. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2364 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 2364 đô la. Tối đa 2455, tối thiểu 2364. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2401. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2419 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.3%.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 2419 đô la. Tối đa 2501, tối thiểu 2419. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2451. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2464 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.9%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 2464 đô la. Tối đa 2576, tối thiểu 2464. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2511. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2538 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 2538 đô la. Tối đa 2570, tối thiểu 2494. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2534. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2532 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.2%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 2532 đô la. Tối đa 2553, tối thiểu 2477. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2519. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2515 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.7%.

Giá vàng cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 2515 đô la. Tối đa 2595, tối thiểu 2515. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2546. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2557 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 2557 đô la. Tối đa 2653, tối thiểu 2557. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2595. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2614 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.2%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 2614 đô la. Tối đa 2732, tối thiểu 2614. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2663. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2692 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 2692 đô la. Tối đa 2692, tối thiểu 2572. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2642. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2611 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 2611 đô la. Tối đa 2611, tối thiểu 2525. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2578. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2563 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.8%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 2563 đô la. Tối đa 2680, tối thiểu 2563. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2612. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2640 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 2640 đô la. Tối đa 2640, tối thiểu 2530. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2595. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2569 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 2569 đô la. Tối đa 2583, tối thiểu 2507. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2551. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2545 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.9%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 2545 đô la. Tối đa 2599, tối thiểu 2523. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2557. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2561 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 2561 đô la. Tối đa 2678, tối thiểu 2561. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2610. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2638 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 2638 đô la. Tối đa 2638, tối thiểu 2521. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2589. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2559 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 2559 đô la. Tối đa 2676, tối thiểu 2559. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2608. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2636 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 2636 đô la. Tối đa 2747, tối thiểu 2636. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2681. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2706 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 2706 đô la. Tối đa 2829, tối thiểu 2706. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2757. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2787 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 2787 đô la. Tối đa 2787, tối thiểu 2693. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2750. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2734 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.9%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 2734 đô la. Tối đa 2734, tối thiểu 2612. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2683. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2652 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 2652 đô la. Tối đa 2652, tối thiểu 2533. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2602. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2572 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 2572 đô la. Tối đa 2574, tối thiểu 2498. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2545. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2536 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.4%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 2536 đô la. Tối đa 2536, tối thiểu 2432. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2493. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2469 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 2469 đô la. Tối đa 2469, tối thiểu 2381. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2434. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2417 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.1%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 2417 đô la. Tối đa 2417, tối thiểu 2326. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2380. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2361 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.3%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 2361 đô la. Tối đa 2436, tối thiểu 2361. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2390. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2400 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.7%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 2400 đô la. Tối đa 2509, tối thiểu 2400. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2445. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2472 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 2472 đô la. Tối đa 2472, tối thiểu 2393. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2442. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2429 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.7%.

Giá vàng cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 2429 đô la. Tối đa 2540, tối thiểu 2429. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2475. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2502 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 2502 đô la. Tối đa 2523, tối thiểu 2449. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2490. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2486 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.6%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 2486 đô la. Tối đa 2563, tối thiểu 2486. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2515. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2525 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.6%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 2525 đô la. Tối đa 2525, tối thiểu 2412. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2478. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2449 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 2449 đô la. Tối đa 2491, tối thiểu 2417. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2453. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2454 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.2%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 2454 đô la. Tối đa 2550, tối thiểu 2454. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2493. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2512 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.4%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 2512 đô la. Tối đa 2512, tối thiểu 2400. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2465. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2437 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 2437 đô la. Tối đa 2548, tối thiểu 2437. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2483. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2510 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 2510 đô la. Tối đa 2624, tối thiểu 2510. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2557. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2585 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 2585 đô la. Tối đa 2587, tối thiểu 2511. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2558. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2549 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.4%.

Giá vàng cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 2549 đô la. Tối đa 2549, tối thiểu 2436. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2502. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2473 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 2473 đô la. Tối đa 2473, tối thiểu 2370. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2431. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2406 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.7%.

Giá vàng cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 2406 đô la. Tối đa 2515, tối thiểu 2406. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2451. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2478 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 2478 đô la. Tối đa 2478, tối thiểu 2368. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2432. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2404 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 2404 đô la. Tối đa 2410, tối thiểu 2338. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2382. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2374 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.2%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 2374 đô la. Tối đa 2374, tối thiểu 2268. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2330. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2303 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá vàng cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 2303 đô la. Tối đa 2320, tối thiểu 2252. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2290. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2286 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.7%.

Dự báo giá vàng cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 2286 đô la. Tối đa 2390, tối thiểu 2286. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2329. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2355 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá vàng cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 2355 đô la. Tối đa 2462, tối thiểu 2355. Tỷ giá hối đoái trung bình là 2400. Kỳ vọng vàng vào cuối tháng, 2426 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.