Đã cập nhật: .
Giá đôla Hong Kong hôm nay
Giá đôla Hong Kong tương đương 3305.39 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3302.78-3306.08. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3303.83. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +1.56 đồng, +0.05%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 3255 | 3355 | 3305 |
| 15/09 | Thứ Ba | 3258 | 3358 | 3308 |
| 16/09 | Thứ Tư | 3249 | 3347 | 3298 |
| 17/09 | Thứ Năm | 3238 | 3336 | 3287 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 3239 | 3337 | 3288 |
| 21/09 | Thứ Hai | 3237 | 3335 | 3286 |
| 22/09 | Thứ Ba | 3237 | 3335 | 3286 |
| 23/09 | Thứ Tư | 3237 | 3335 | 3286 |
| 24/09 | Thứ Năm | 3236 | 3334 | 3285 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 3236 | 3334 | 3285 |
| 28/09 | Thứ Hai | 3235 | 3333 | 3284 |
| 29/09 | Thứ Ba | 3232 | 3330 | 3281 |
| 30/09 | Thứ Tư | 3231 | 3329 | 3280 |
| 01/10 | Thứ Năm | 3222 | 3320 | 3271 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 3231 | 3329 | 3280 |
| 05/10 | Thứ Hai | 3234 | 3332 | 3283 |
| 06/10 | Thứ Ba | 3223 | 3321 | 3272 |
| 07/10 | Thứ Tư | 3225 | 3323 | 3274 |
| 08/10 | Thứ Năm | 3222 | 3320 | 3271 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 3230 | 3328 | 3279 |
| 12/10 | Thứ Hai | 3240 | 3338 | 3289 |
| 13/10 | Thứ Ba | 3243 | 3341 | 3292 |
| 14/10 | Thứ Tư | 3232 | 3330 | 3281 |
| 15/10 | Thứ Năm | 3229 | 3327 | 3278 |
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 3305 đồng, tối đa 3355, tối thiểu 3255. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 3308 đồng, tối đa 3358, tối thiểu 3258. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 3298 đồng, tối đa 3347, tối thiểu 3249. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 3287 đồng, tối đa 3336, tối thiểu 3238. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 3288 đồng, tối đa 3337, tối thiểu 3239.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 3286 đồng, tối đa 3335, tối thiểu 3237. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 3286 đồng, tối đa 3335, tối thiểu 3237. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 3286 đồng, tối đa 3335, tối thiểu 3237. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 3285 đồng, tối đa 3334, tối thiểu 3236. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 3285 đồng, tối đa 3334, tối thiểu 3236.
Giá rupi Ấn Độ hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 3284 đồng, tối đa 3333, tối thiểu 3235. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 3281 đồng, tối đa 3330, tối thiểu 3232. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 3280 đồng, tối đa 3329, tối thiểu 3231. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 3271 đồng, tối đa 3320, tối thiểu 3222. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 3280 đồng, tối đa 3329, tối thiểu 3231.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 3283 đồng, tối đa 3332, tối thiểu 3234. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 3272 đồng, tối đa 3321, tối thiểu 3223. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 3274 đồng, tối đa 3323, tối thiểu 3225. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 3271 đồng, tối đa 3320, tối thiểu 3222. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 3279 đồng, tối đa 3328, tối thiểu 3230.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 3289 đồng, tối đa 3338, tối thiểu 3240. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 3292 đồng, tối đa 3341, tối thiểu 3243.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 3231-3358 | 3280 | -1.4% |
| Mười | 3206-3341 | 3255 | -2.1% |
| Mười Một | 3181-3277 | 3229 | -2.9% |
| Mười Hai | 3186-3284 | 3235 | -2.7% |
| 2027 | |||
| Một | 3183-3279 | 3231 | -2.9% |
| Hai | 3169-3265 | 3217 | -3.3% |
| Ba | 3176-3272 | 3224 | -3.1% |
| Tư | 3203-3301 | 3252 | -2.2% |
| Năm | 3219-3317 | 3268 | -1.7% |
| Sáu | 3156-3268 | 3204 | -3.7% |
| Bảy | 3153-3249 | 3201 | -3.8% |
| Tám | 3149-3245 | 3197 | -3.9% |
| Chín | 3140-3236 | 3188 | -4.1% |
| Mười | 3156-3252 | 3204 | -3.7% |
| Mười Một | 3194-3292 | 3243 | -2.5% |
| Mười Hai | 3204-3302 | 3253 | -2.2% |
| 2028 | |||
| Một | 3212-3310 | 3261 | -2.0% |
| Hai | 3182-3278 | 3230 | -2.9% |
| Ba | 3230-3342 | 3293 | -1.0% |
| Tư | 3247-3345 | 3296 | -0.9% |
| Năm | 3296-3414 | 3364 | +1.1% |
| Sáu | 3249-3364 | 3298 | -0.8% |
| Bảy | 3272-3372 | 3322 | -0.1% |
| Tám | 3278-3378 | 3328 | +0.1% |
| Chín | 3328-3479 | 3428 | +3.1% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 3320-3428 | 3371 | +1.4% |
| Mười Một | 3277-3377 | 3327 | 0.0% |
| Mười Hai | 3249-3347 | 3298 | -0.8% |
| 2029 | |||
| Một | 3253-3353 | 3303 | -0.7% |
| Hai | 3270-3370 | 3320 | -0.2% |
| Ba | 3320-3441 | 3390 | +1.9% |
| Tư | 3364-3466 | 3415 | +2.7% |
| Năm | 3390-3494 | 3442 | +3.5% |
| Sáu | 3408-3512 | 3460 | +4.0% |
| Bảy | 3410-3514 | 3462 | +4.1% |
| Tám | 3374-3476 | 3425 | +3.0% |
| Chín | 3416-3520 | 3468 | +4.3% |
| Mười | 3451-3557 | 3504 | +5.4% |
| Mười Một | 3487-3593 | 3540 | +6.4% |
| Mười Hai | 3519-3627 | 3573 | +7.4% |
| 2030 | |||
| Một | 3529-3637 | 3583 | +7.7% |
| Hai | 3544-3652 | 3598 | +8.2% |
| Ba | 3544-3652 | 3598 | +8.2% |
| Tư | 3501-3607 | 3554 | +6.9% |
| Năm | 3541-3649 | 3595 | +8.1% |
| Sáu | 3503-3609 | 3556 | +6.9% |
| Bảy | 3397-3556 | 3449 | +3.7% |
| Tám | 3385-3489 | 3437 | +3.3% |
| Chín | 3437-3593 | 3540 | +6.4% |
| Mười | 3540-3654 | 3600 | +8.2% |
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3326 đồng. Tối đa 3358, tối thiểu 3231. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3299. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3280 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.4%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3280 đồng. Tối đa 3341, tối thiểu 3206. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3271. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3255 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.8%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3255 đồng. Tối đa 3277, tối thiểu 3181. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3236. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3229 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.
Giá rúp Nga hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3229 đồng. Tối đa 3284, tối thiểu 3186. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3234. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3235 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.2%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3235 đồng. Tối đa 3279, tối thiểu 3183. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3232. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3231 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.1%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3231 đồng. Tối đa 3265, tối thiểu 3169. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3221. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3217 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.4%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3217 đồng. Tối đa 3272, tối thiểu 3176. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3222. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3224 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.2%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3224 đồng. Tối đa 3301, tối thiểu 3203. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3245. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3252 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.9%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3252 đồng. Tối đa 3317, tối thiểu 3219. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3264. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3268 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.5%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 3268 đồng. Tối đa 3268, tối thiểu 3156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3224. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3204 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.0%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3204 đồng. Tối đa 3249, tối thiểu 3153. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3202. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3201 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.1%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 3201 đồng. Tối đa 3245, tối thiểu 3149. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3198. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3197 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.1%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 3197 đồng. Tối đa 3236, tối thiểu 3140. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3190. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3188 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.3%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 3188 đồng. Tối đa 3252, tối thiểu 3156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3200. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3204 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 3204 đồng. Tối đa 3292, tối thiểu 3194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3233. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3243 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 3243 đồng. Tối đa 3302, tối thiểu 3204. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3251. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3253 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.3%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 3253 đồng. Tối đa 3310, tối thiểu 3212. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3259. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3261 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.2%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 3261 đồng. Tối đa 3278, tối thiểu 3182. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3238. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3230 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.0%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 3230 đồng. Tối đa 3342, tối thiểu 3230. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3274. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3293 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 3293 đồng. Tối đa 3345, tối thiểu 3247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3295. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3296 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.1%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 3296 đồng. Tối đa 3414, tối thiểu 3296. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3343. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3364 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.1%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 3364 đồng. Tối đa 3364, tối thiểu 3249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3319. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3298 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.0%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 3298 đồng. Tối đa 3372, tối thiểu 3272. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3316. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3322 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.7%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 3322 đồng. Tối đa 3378, tối thiểu 3278. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3327. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3328 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.2%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 3328 đồng. Tối đa 3479, tối thiểu 3328. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3391. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3428 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 3428 đồng. Tối đa 3428, tối thiểu 3320. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3387. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3371 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.7%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 3371 đồng. Tối đa 3377, tối thiểu 3277. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3338. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3327 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.3%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 3327 đồng. Tối đa 3347, tối thiểu 3249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3305. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3298 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 3298 đồng. Tối đa 3353, tối thiểu 3253. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3302. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3303 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.2%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 3303 đồng. Tối đa 3370, tối thiểu 3270. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3316. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3320 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.5%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 3320 đồng. Tối đa 3441, tối thiểu 3320. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3368. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3390 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.1%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 3390 đồng. Tối đa 3466, tối thiểu 3364. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3409. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3415 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 3415 đồng. Tối đa 3494, tối thiểu 3390. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3435. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3442 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.8%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 3442 đồng. Tối đa 3512, tối thiểu 3408. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3456. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3460 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.5%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 3460 đồng. Tối đa 3514, tối thiểu 3410. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3462. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3462 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.1%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 3462 đồng. Tối đa 3476, tối thiểu 3374. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3434. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3425 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.1%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 3425 đồng. Tối đa 3520, tối thiểu 3416. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3457. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3468 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.3%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 3468 đồng. Tối đa 3557, tối thiểu 3451. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3495. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3504 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.0%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 3504 đồng. Tối đa 3593, tối thiểu 3487. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3531. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3540 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 3540 đồng. Tối đa 3627, tối thiểu 3519. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3565. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3573 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.9%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 3573 đồng. Tối đa 3637, tối thiểu 3529. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3581. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3583 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.3%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 3583 đồng. Tối đa 3652, tối thiểu 3544. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3594. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3598 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.4%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 3598 đồng. Tối đa 3652, tối thiểu 3544. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3598. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3598 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 3598 đồng. Tối đa 3607, tối thiểu 3501. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3565. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3554 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.2%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 3554 đồng. Tối đa 3649, tối thiểu 3541. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3585. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3595 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 3595 đồng. Tối đa 3609, tối thiểu 3503. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3566. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3556 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.1%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 3556 đồng. Tối đa 3556, tối thiểu 3397. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3490. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3449 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 3449 đồng. Tối đa 3489, tối thiểu 3385. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3440. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3437 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.3%.
Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 3437 đồng. Tối đa 3593, tối thiểu 3437. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3502. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3540 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 3540 đồng. Tối đa 3654, tối thiểu 3540. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3584. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3600 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.7%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đôla Hong Kong đến đồng:
1 HKD = 3,305.39 VND
2 HKD = 6,610.78 VND. 3 HKD = 9,916.17 VND. 4 HKD = 13,221.56 VND. 5 HKD = 16,526.95 VND. 6 HKD = 19,832.34 VND. 7 HKD = 23,137.73 VND. 8 HKD = 26,443.12 VND. 9 HKD = 29,748.51 VND.
10 HKD = 33,053.90 VND
11 HKD = 36,359.29 VND. 12 HKD = 39,664.68 VND. 13 HKD = 42,970.07 VND. 14 HKD = 46,275.46 VND. 15 HKD = 49,580.85 VND. 16 HKD = 52,886.24 VND. 17 HKD = 56,191.63 VND. 18 HKD = 59,497.02 VND. 19 HKD = 62,802.41 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

