GIÁ ĐÔLA HONG KONG HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá đôla Hong Kong hôm nay

Giá đôla Hong Kong tương đương 3262.18 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 3233.01-3265.86. Tỷ giá của ngày hôm qua: 3263.91. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -1.73 đồng, -0.05%.

DOWN3262.18 -0.05%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/05 Thứ Năm 3218 3316 3267
24/05 Thứ Sáu 3219 3317 3268
27/05 Thứ Hai 3220 3318 3269
28/05 Thứ Ba 3316 3418 3367
29/05 Thứ Tư 3217 3315 3266
30/05 Thứ Năm 3218 3316 3267
31/05 Thứ Sáu 3220 3318 3269
03/06 Thứ Hai 3223 3321 3272
04/06 Thứ Ba 3228 3326 3277
05/06 Thứ Tư 3230 3328 3279
06/06 Thứ Năm 3223 3321 3272
07/06 Thứ Sáu 3226 3324 3275
10/06 Thứ Hai 3238 3336 3287
11/06 Thứ Ba 3239 3337 3288
12/06 Thứ Tư 3270 3370 3320
13/06 Thứ Năm 3241 3339 3290
14/06 Thứ Sáu 3239 3337 3288
17/06 Thứ Hai 3232 3330 3281
18/06 Thứ Ba 3228 3326 3277
19/06 Thứ Tư 3228 3326 3277
20/06 Thứ Năm 3227 3325 3276
21/06 Thứ Sáu 3233 3331 3282
24/06 Thứ Hai 3230 3328 3279
25/06 Thứ Ba 3251 3350 3300

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Năm 23 Tháng Năm: 3267 đồng, tối đa 3316, tối thiểu 3218. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Sáu 24 Tháng Năm: 3268 đồng, tối đa 3317, tối thiểu 3219. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Hai 27 Tháng Năm: 3269 đồng, tối đa 3318, tối thiểu 3220. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Ba 28 Tháng Năm: 3367 đồng, tối đa 3418, tối thiểu 3316.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Tư 29 Tháng Năm: 3266 đồng, tối đa 3315, tối thiểu 3217. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Năm 30 Tháng Năm: 3267 đồng, tối đa 3316, tối thiểu 3218. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Sáu 31 Tháng Năm: 3269 đồng, tối đa 3318, tối thiểu 3220. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Hai 3 Tháng Sáu: 3272 đồng, tối đa 3321, tối thiểu 3223. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Ba 4 Tháng Sáu: 3277 đồng, tối đa 3326, tối thiểu 3228.

Giá rupi Ấn Độ hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Tư 5 Tháng Sáu: 3279 đồng, tối đa 3328, tối thiểu 3230. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Năm 6 Tháng Sáu: 3272 đồng, tối đa 3321, tối thiểu 3223. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Sáu 7 Tháng Sáu: 3275 đồng, tối đa 3324, tối thiểu 3226. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Hai 10 Tháng Sáu: 3287 đồng, tối đa 3336, tối thiểu 3238. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Ba 11 Tháng Sáu: 3288 đồng, tối đa 3337, tối thiểu 3239.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Tư 12 Tháng Sáu: 3320 đồng, tối đa 3370, tối thiểu 3270. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Năm 13 Tháng Sáu: 3290 đồng, tối đa 3339, tối thiểu 3241. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Sáu 14 Tháng Sáu: 3288 đồng, tối đa 3337, tối thiểu 3239. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 3281 đồng, tối đa 3330, tối thiểu 3232. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 3277 đồng, tối đa 3326, tối thiểu 3228.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 3277 đồng, tối đa 3326, tối thiểu 3228. Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 3276 đồng, tối đa 3325, tối thiểu 3227. Dự báo tỷ giá HKD vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 3282 đồng, tối đa 3331, tối thiểu 3233.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Năm 2984-3418 3269 +1.0%
Sáu 3223-3370 3274 +1.1%
Bảy 3274-3393 3343 +3.3%
Tám 3316-3418 3367 +4.0%
Chín 3342-3444 3393 +4.8%
Mười 3360-3462 3411 +5.4%
Mười Một 3362-3464 3413 +5.4%
Mười Hai 3325-3427 3376 +4.3%
2025
Một 3367-3469 3418 +5.6%
Hai 3402-3506 3454 +6.7%
Ba 3438-3542 3490 +7.8%
3470-3576 3523 +8.8%
Năm 3480-3586 3533 +9.1%
Sáu 3494-3600 3547 +9.6%
Bảy 3494-3600 3547 +9.6%
Tám 3450-3556 3503 +8.2%
Chín 3490-3596 3543 +9.5%
Mười 3452-3558 3505 +8.3%
Mười Một 3349-3505 3400 +5.0%
Mười Hai 3337-3439 3388 +4.7%
2026
Một 3388-3542 3490 +7.8%
Hai 3490-3603 3550 +9.7%
Ba 3514-3622 3568 +10.2%
3525-3633 3579 +10.6%
Năm 3536-3644 3590 +10.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Sáu 3572-3680 3626 +12.0%
Bảy 3583-3693 3638 +12.4%
Tám 3585-3695 3640 +12.4%
Chín 3598-3708 3653 +12.9%
Mười 3569-3677 3623 +11.9%
Mười Một 3594-3704 3649 +12.7%
Mười Hai 3573-3681 3627 +12.0%
2027
Một 3576-3684 3630 +12.1%
Hai 3568-3676 3622 +11.9%
Ba 3529-3637 3583 +10.7%
3524-3632 3578 +10.5%
Năm 3518-3626 3572 +10.3%
Sáu 3517-3625 3571 +10.3%
Bảy 3505-3611 3558 +9.9%
Tám 3496-3602 3549 +9.6%
Chín 3494-3600 3547 +9.6%
Mười 3494-3600 3547 +9.6%
Mười Một 3493-3599 3546 +9.5%
Mười Hai 3493-3599 3546 +9.5%
2028
Một 3492-3598 3545 +9.5%
Hai 3493-3599 3546 +9.5%
Ba 3493-3599 3546 +9.5%
3488-3594 3541 +9.4%
Năm 3480-3586 3533 +9.1%
Sáu 3456-3562 3509 +8.4%

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 3237 đồng. Tối đa 3418, tối thiểu 2984. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3227. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3269 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 3269 đồng. Tối đa 3370, tối thiểu 3223. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3284. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3274 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.2%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 3274 đồng. Tối đa 3393, tối thiểu 3274. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3321. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3343 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.1%.

Giá rúp Nga hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 3343 đồng. Tối đa 3418, tối thiểu 3316. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3361. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3367 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.7%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 3367 đồng. Tối đa 3444, tối thiểu 3342. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3387. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3393 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 3393 đồng. Tối đa 3462, tối thiểu 3360. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3407. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3411 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 3411 đồng. Tối đa 3464, tối thiểu 3362. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3413. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3413 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.1%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 3413 đồng. Tối đa 3427, tối thiểu 3325. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3385. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3376 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 3376 đồng. Tối đa 3469, tối thiểu 3367. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3408. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3418 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 3418 đồng. Tối đa 3506, tối thiểu 3402. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3445. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3454 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 3454 đồng. Tối đa 3542, tối thiểu 3438. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3481. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3490 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 3490 đồng. Tối đa 3576, tối thiểu 3470. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3515. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3523 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.9%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 3523 đồng. Tối đa 3586, tối thiểu 3480. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3531. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3533 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.3%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 3533 đồng. Tối đa 3600, tối thiểu 3494. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3544. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3547 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.4%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 3547 đồng. Tối đa 3600, tối thiểu 3494. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3547. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3547 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 3547 đồng. Tối đa 3556, tối thiểu 3450. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3514. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3503 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.2%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 3503 đồng. Tối đa 3596, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3533. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3543 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.1%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 3543 đồng. Tối đa 3558, tối thiểu 3452. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3515. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3505 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 3505 đồng. Tối đa 3505, tối thiểu 3349. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3440. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3400 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 3400 đồng. Tối đa 3439, tối thiểu 3337. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3391. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3388 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.4%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 3388 đồng. Tối đa 3542, tối thiểu 3388. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3452. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3490 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 3490 đồng. Tối đa 3603, tối thiểu 3490. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3533. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3550 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 3550 đồng. Tối đa 3622, tối thiểu 3514. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3564. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3568 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.5%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 3568 đồng. Tối đa 3633, tối thiểu 3525. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3576. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3579 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 3579 đồng. Tối đa 3644, tối thiểu 3536. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3587. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3590 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.3%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 3590 đồng. Tối đa 3680, tối thiểu 3572. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3617. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3626 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.0%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 3626 đồng. Tối đa 3693, tối thiểu 3583. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3635. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3638 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.3%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 3638 đồng. Tối đa 3695, tối thiểu 3585. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3640. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3640 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 3640 đồng. Tối đa 3708, tối thiểu 3598. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3650. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3653 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.4%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 3653 đồng. Tối đa 3677, tối thiểu 3569. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3631. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3623 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 3623 đồng. Tối đa 3704, tối thiểu 3594. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3643. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3649 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.7%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 3649 đồng. Tối đa 3681, tối thiểu 3573. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3633. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3627 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.6%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 3627 đồng. Tối đa 3684, tối thiểu 3576. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3629. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3630 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.1%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 3630 đồng. Tối đa 3676, tối thiểu 3568. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3624. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3622 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.2%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 3622 đồng. Tối đa 3637, tối thiểu 3529. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3593. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3583 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.1%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 3583 đồng. Tối đa 3632, tối thiểu 3524. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3579. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3578 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 3578 đồng. Tối đa 3626, tối thiểu 3518. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3574. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3572 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.2%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 3572 đồng. Tối đa 3625, tối thiểu 3517. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3571. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3571 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 3571 đồng. Tối đa 3611, tối thiểu 3505. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3561. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3558 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.4%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 3558 đồng. Tối đa 3602, tối thiểu 3496. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3551. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3549 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.3%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 3549 đồng. Tối đa 3600, tối thiểu 3494. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3548. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3547 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.1%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 3547 đồng. Tối đa 3600, tối thiểu 3494. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3547. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3547 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 3547 đồng. Tối đa 3599, tối thiểu 3493. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3546. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3546 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 3546 đồng. Tối đa 3599, tối thiểu 3493. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3546. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3546 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 3546 đồng. Tối đa 3598, tối thiểu 3492. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3545. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3545 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 3545 đồng. Tối đa 3599, tối thiểu 3493. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3546. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3546 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 3546 đồng. Tối đa 3599, tối thiểu 3493. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3546. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3546 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 3546 đồng. Tối đa 3594, tối thiểu 3488. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3542. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3541 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.1%.

Dự báo tỷ giá đôla Hong Kong cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 3541 đồng. Tối đa 3586, tối thiểu 3480. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3535. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3533 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.2%.

Dự báo tỷ giá HKD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 3533 đồng. Tối đa 3562, tối thiểu 3456. Tỷ giá hối đoái trung bình là 3515. Kỳ vọng đôla Hong Kong vào cuối tháng, 3509 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.7%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đôla Hong Kong đến đồng:

1 HKD = 3,262.18 VND
2 HKD = 6,524.36 VND. 3 HKD = 9,786.54 VND. 4 HKD = 13,048.72 VND. 5 HKD = 16,310.90 VND. 6 HKD = 19,573.08 VND. 7 HKD = 22,835.26 VND. 8 HKD = 26,097.44 VND. 9 HKD = 29,359.62 VND.

10 HKD = 32,621.80 VND
11 HKD = 35,883.98 VND. 12 HKD = 39,146.16 VND. 13 HKD = 42,408.34 VND. 14 HKD = 45,670.52 VND. 15 HKD = 48,932.70 VND. 16 HKD = 52,194.88 VND. 17 HKD = 55,457.06 VND. 18 HKD = 58,719.24 VND. 19 HKD = 61,981.42 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.