Đã cập nhật: .
Giá rupi Ấn Độ hôm nay
Giá rupi Ấn Độ tương đương 271.05 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 271.02-271.97. Tỷ giá của ngày hôm qua: 271.97. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -0.92 đồng, -0.34%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 16/09 | Thứ Tư | 269 | 277 | 273 |
| 17/09 | Thứ Năm | 269 | 277 | 273 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 268 | 276 | 272 |
| 21/09 | Thứ Hai | 266 | 274 | 270 |
| 22/09 | Thứ Ba | 264 | 272 | 268 |
| 23/09 | Thứ Tư | 264 | 272 | 268 |
| 24/09 | Thứ Năm | 264 | 272 | 268 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 265 | 273 | 269 |
| 28/09 | Thứ Hai | 265 | 273 | 269 |
| 29/09 | Thứ Ba | 266 | 274 | 270 |
| 30/09 | Thứ Tư | 267 | 275 | 271 |
| 01/10 | Thứ Năm | 267 | 275 | 271 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 266 | 274 | 270 |
| 05/10 | Thứ Hai | 266 | 274 | 270 |
| 06/10 | Thứ Ba | 266 | 274 | 270 |
| 07/10 | Thứ Tư | 266 | 274 | 270 |
| 08/10 | Thứ Năm | 266 | 274 | 270 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 265 | 273 | 269 |
| 12/10 | Thứ Hai | 265 | 273 | 269 |
| 13/10 | Thứ Ba | 265 | 273 | 269 |
| 14/10 | Thứ Tư | 265 | 273 | 269 |
| 15/10 | Thứ Năm | 266 | 274 | 270 |
| 16/10 | Thứ Sáu | 266 | 274 | 270 |
| 19/10 | Thứ Hai | 265 | 273 | 269 |
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 273 đồng, tối đa 277, tối thiểu 269. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 273 đồng, tối đa 277, tối thiểu 269. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 272 đồng, tối đa 276, tối thiểu 268. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 268 đồng, tối đa 272, tối thiểu 264. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 268 đồng, tối đa 272, tối thiểu 264. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 268 đồng, tối đa 272, tối thiểu 264. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265.
Giá rúp Nga hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá bạc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 271 đồng, tối đa 275, tối thiểu 267. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 271 đồng, tối đa 275, tối thiểu 267. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265. Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ vào Thứ Tư 14 Tháng Mười: 269 đồng, tối đa 273, tối thiểu 265. Dự báo tỷ giá INR vào Thứ Năm 15 Tháng Mười: 270 đồng, tối đa 274, tối thiểu 266.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 264-277 | 271 | -1.1% |
| Mười | 265-275 | 270 | -1.5% |
| Mười Một | 264-272 | 268 | -2.2% |
| Mười Hai | 262-270 | 266 | -2.9% |
| 2027 | |||
| Một | 263-271 | 267 | -2.6% |
| Hai | 262-270 | 266 | -2.9% |
| Ba | 258-266 | 262 | -4.4% |
| Tư | 254-262 | 258 | -5.8% |
| Năm | 257-265 | 261 | -4.7% |
| Sáu | 249-261 | 253 | -7.7% |
| Bảy | 247-255 | 251 | -8.4% |
| Tám | 245-253 | 249 | -9.1% |
| Chín | 244-252 | 248 | -9.5% |
| Mười | 243-251 | 247 | -9.9% |
| Mười Một | 243-251 | 247 | -9.9% |
| Mười Hai | 239-247 | 243 | -11.3% |
| 2028 | |||
| Một | 239-247 | 243 | -11.3% |
| Hai | 237-245 | 241 | -12.0% |
| Ba | 241-251 | 247 | -9.9% |
| Tư | 247-257 | 253 | -7.7% |
| Năm | 251-259 | 255 | -6.9% |
| Sáu | 244-255 | 248 | -9.5% |
| Bảy | 242-250 | 246 | -10.2% |
| Tám | 241-249 | 245 | -10.6% |
| Chín | 245-256 | 252 | -8.0% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 243-252 | 247 | -9.9% |
| Mười Một | 239-247 | 243 | -11.3% |
| Mười Hai | 236-244 | 240 | -12.4% |
| 2029 | |||
| Một | 236-244 | 240 | -12.4% |
| Hai | 237-245 | 241 | -12.0% |
| Ba | 241-250 | 246 | -10.2% |
| Tư | 242-250 | 246 | -10.2% |
| Năm | 245-253 | 249 | -9.1% |
| Sáu | 247-255 | 251 | -8.4% |
| Bảy | 248-256 | 252 | -8.0% |
| Tám | 245-253 | 249 | -9.1% |
| Chín | 247-255 | 251 | -8.4% |
| Mười | 248-256 | 252 | -8.0% |
| Mười Một | 251-259 | 255 | -6.9% |
| Mười Hai | 252-260 | 256 | -6.6% |
| 2030 | |||
| Một | 255-263 | 259 | -5.5% |
| Hai | 252-260 | 256 | -6.6% |
| Ba | 253-261 | 257 | -6.2% |
| Tư | 251-259 | 255 | -6.9% |
| Năm | 252-260 | 256 | -6.6% |
| Sáu | 253-261 | 257 | -6.2% |
| Bảy | 245-257 | 249 | -9.1% |
| Tám | 247-255 | 251 | -8.4% |
| Chín | 251-261 | 257 | -6.2% |
| Mười | 251-259 | 255 | -6.9% |
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 274 đồng. Tối đa 277, tối thiểu 264. Tỷ giá hối đoái trung bình là 272. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 271 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.1%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 271 đồng. Tối đa 275, tối thiểu 265. Tỷ giá hối đoái trung bình là 270. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 270 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 270 đồng. Tối đa 272, tối thiểu 264. Tỷ giá hối đoái trung bình là 269. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 268 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.7%.
Giá đô hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 268 đồng. Tối đa 270, tối thiểu 262. Tỷ giá hối đoái trung bình là 267. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 266 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.7%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 266 đồng. Tối đa 271, tối thiểu 263. Tỷ giá hối đoái trung bình là 267. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 267 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 267 đồng. Tối đa 270, tối thiểu 262. Tỷ giá hối đoái trung bình là 266. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 266 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 266 đồng. Tối đa 266, tối thiểu 258. Tỷ giá hối đoái trung bình là 263. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 262 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.5%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 262 đồng. Tối đa 262, tối thiểu 254. Tỷ giá hối đoái trung bình là 259. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 258 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.5%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 258 đồng. Tối đa 265, tối thiểu 257. Tỷ giá hối đoái trung bình là 260. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 261 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 261 đồng. Tối đa 261, tối thiểu 249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 256. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 253 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.1%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 253 đồng. Tối đa 255, tối thiểu 247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 252. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 251 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.8%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 251 đồng. Tối đa 253, tối thiểu 245. Tỷ giá hối đoái trung bình là 250. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 249 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.8%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 249 đồng. Tối đa 252, tối thiểu 244. Tỷ giá hối đoái trung bình là 248. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 248 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 248 đồng. Tối đa 251, tối thiểu 243. Tỷ giá hối đoái trung bình là 247. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 247 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 247 đồng. Tối đa 251, tối thiểu 243. Tỷ giá hối đoái trung bình là 247. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 247 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.0%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 247 đồng. Tối đa 247, tối thiểu 239. Tỷ giá hối đoái trung bình là 244. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 243 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.6%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 243 đồng. Tối đa 247, tối thiểu 239. Tỷ giá hối đoái trung bình là 243. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 243 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 243 đồng. Tối đa 245, tối thiểu 237. Tỷ giá hối đoái trung bình là 242. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 241 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.8%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 241 đồng. Tối đa 251, tối thiểu 241. Tỷ giá hối đoái trung bình là 245. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 247 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.5%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 247 đồng. Tối đa 257, tối thiểu 247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 251. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 253 là sự thay đổi của Tháng Tư là 2.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 253 đồng. Tối đa 259, tối thiểu 251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 255. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 255 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.8%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 255 đồng. Tối đa 255, tối thiểu 244. Tỷ giá hối đoái trung bình là 251. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 248 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.7%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 248 đồng. Tối đa 250, tối thiểu 242. Tỷ giá hối đoái trung bình là 247. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 246 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.8%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 246 đồng. Tối đa 249, tối thiểu 241. Tỷ giá hối đoái trung bình là 245. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 245 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 245 đồng. Tối đa 256, tối thiểu 245. Tỷ giá hối đoái trung bình là 250. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 252 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.9%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 252 đồng. Tối đa 252, tối thiểu 243. Tỷ giá hối đoái trung bình là 249. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 247 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.0%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 247 đồng. Tối đa 247, tối thiểu 239. Tỷ giá hối đoái trung bình là 244. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 243 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.6%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 243 đồng. Tối đa 244, tối thiểu 236. Tỷ giá hối đoái trung bình là 241. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 240 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.2%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 240 đồng. Tối đa 244, tối thiểu 236. Tỷ giá hối đoái trung bình là 240. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 240 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 240 đồng. Tối đa 245, tối thiểu 237. Tỷ giá hối đoái trung bình là 241. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 241 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 241 đồng. Tối đa 250, tối thiểu 241. Tỷ giá hối đoái trung bình là 245. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 246 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.1%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 246 đồng. Tối đa 250, tối thiểu 242. Tỷ giá hối đoái trung bình là 246. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 246 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 246 đồng. Tối đa 253, tối thiểu 245. Tỷ giá hối đoái trung bình là 248. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 249 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 249 đồng. Tối đa 255, tối thiểu 247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 251. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 251 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.8%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 251 đồng. Tối đa 256, tối thiểu 248. Tỷ giá hối đoái trung bình là 252. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 252 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 252 đồng. Tối đa 253, tối thiểu 245. Tỷ giá hối đoái trung bình là 250. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 249 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.2%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 249 đồng. Tối đa 255, tối thiểu 247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 251. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 251 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 251 đồng. Tối đa 256, tối thiểu 248. Tỷ giá hối đoái trung bình là 252. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 252 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 252 đồng. Tối đa 259, tối thiểu 251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 254. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 255 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 255 đồng. Tối đa 260, tối thiểu 252. Tỷ giá hối đoái trung bình là 256. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 256 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 256 đồng. Tối đa 263, tối thiểu 255. Tỷ giá hối đoái trung bình là 258. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 259 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 259 đồng. Tối đa 260, tối thiểu 252. Tỷ giá hối đoái trung bình là 257. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 256 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.2%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 256 đồng. Tối đa 261, tối thiểu 253. Tỷ giá hối đoái trung bình là 257. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 257 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 257 đồng. Tối đa 259, tối thiểu 251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 256. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 255 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.8%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 255 đồng. Tối đa 260, tối thiểu 252. Tỷ giá hối đoái trung bình là 256. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 256 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 256 đồng. Tối đa 261, tối thiểu 253. Tỷ giá hối đoái trung bình là 257. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 257 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.4%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 257 đồng. Tối đa 257, tối thiểu 245. Tỷ giá hối đoái trung bình là 252. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 249 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.1%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 249 đồng. Tối đa 255, tối thiểu 247. Tỷ giá hối đoái trung bình là 251. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 251 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.8%.
Dự báo tỷ giá rupi Ấn Độ cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 251 đồng. Tối đa 261, tối thiểu 251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 255. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 257 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.4%.
Dự báo tỷ giá INR cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 257 đồng. Tối đa 259, tối thiểu 251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 256. Kỳ vọng rupi Ấn Độ vào cuối tháng, 255 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.8%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là rupi Ấn Độ đến đồng:
1 INR = 271.05 VND
2 INR = 542.10 VND. 3 INR = 813.15 VND. 4 INR = 1,084.20 VND. 5 INR = 1,355.25 VND. 6 INR = 1,626.30 VND. 7 INR = 1,897.35 VND. 8 INR = 2,168.40 VND. 9 INR = 2,439.45 VND.
10 INR = 2,710.50 VND
11 INR = 2,981.55 VND. 12 INR = 3,252.60 VND. 13 INR = 3,523.65 VND. 14 INR = 3,794.70 VND. 15 INR = 4,065.75 VND. 16 INR = 4,336.80 VND. 17 INR = 4,607.85 VND. 18 INR = 4,878.90 VND. 19 INR = 5,149.95 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

