GIÁ YEN NHẬT HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá yen Nhật hôm nay

Giá yen Nhật tương đương 163.17 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 161.98-162.95. Tỷ giá của ngày hôm qua: 163.16. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.01 đồng, +0.01%.

UP163.17 +0.01%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá yen Nhật cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 161 165 163
26/02 Thứ Hai 161 165 163
27/02 Thứ Ba 161 165 163
28/02 Thứ Tư 161 165 163
29/02 Thứ Năm 162 166 164
01/03 Thứ Sáu 162 166 164
04/03 Thứ Hai 161 165 163
05/03 Thứ Ba 161 165 163
06/03 Thứ Tư 161 165 163
07/03 Thứ Năm 160 164 162
08/03 Thứ Sáu 160 164 162
11/03 Thứ Hai 161 165 163
12/03 Thứ Ba 161 165 163
13/03 Thứ Tư 158 162 160
14/03 Thứ Năm 158 162 160
15/03 Thứ Sáu 159 163 161
18/03 Thứ Hai 158 162 160
19/03 Thứ Ba 158 162 160
20/03 Thứ Tư 157 161 159
21/03 Thứ Năm 157 161 159
22/03 Thứ Sáu 158 162 160
25/03 Thứ Hai 158 162 160
26/03 Thứ Ba 158 162 160
27/03 Thứ Tư 158 162 160

Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 164 đồng, tối đa 166, tối thiểu 162. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 164 đồng, tối đa 166, tối thiểu 162. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161.

Giá euro hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 162 đồng, tối đa 164, tối thiểu 160. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 162 đồng, tối đa 164, tối thiểu 160. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 163 đồng, tối đa 165, tối thiểu 161. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 161 đồng, tối đa 163, tối thiểu 159. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 159 đồng, tối đa 161, tối thiểu 157.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 159 đồng, tối đa 161, tối thiểu 157. Dự báo tỷ giá yen Nhật vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158. Dự báo tỷ giá JPY vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 160 đồng, tối đa 162, tối thiểu 158.

Dự báo tỷ giá yen Nhật năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 161-166 164 -1.2%
Ba 157-167 165 -0.6%
158-165 160 -3.6%
Năm 160-167 165 -0.6%
Sáu 164-170 167 +0.6%
Bảy 164-168 166 0.0%
Tám 161-166 163 -1.8%
Chín 160-164 162 -2.4%
Mười 162-167 165 -0.6%
Mười Một 158-165 160 -3.6%
Mười Hai 155-160 157 -5.4%
2025
Một 151-157 153 -7.8%
Hai 153-157 155 -6.6%
Ba 148-155 150 -9.6%
148-152 150 -9.6%
Năm 149-153 151 -9.0%
Sáu 151-158 156 -6.0%
Bảy 156-160 158 -4.8%
Tám 152-158 154 -7.2%
Chín 147-154 149 -10.2%
Mười 149-154 152 -8.4%
Mười Một 145-152 147 -11.4%
Mười Hai 147-153 151 -9.0%
2026
Một 144-151 146 -12.0%
Hai 140-146 142 -14.5%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 141-145 143 -13.9%
140-144 142 -14.5%
Năm 139-143 141 -15.1%
Sáu 139-143 141 -15.1%
Bảy 136-141 138 -16.9%
Tám 134-138 136 -18.1%
Chín 132-136 134 -19.3%
Mười 134-138 136 -18.1%
Mười Một 132-136 134 -19.3%
Mười Hai 132-136 134 -19.3%
2027
Một 133-137 135 -18.7%
Hai 129-135 131 -21.1%
Ba 127-131 129 -22.3%
125-129 127 -23.5%
Năm 126-130 128 -22.9%
Sáu 126-130 128 -22.9%
Bảy 127-131 129 -22.3%
Tám 127-131 129 -22.3%
Chín 127-131 129 -22.3%
Mười 129-133 131 -21.1%
Mười Một 128-132 130 -21.7%
Mười Hai 126-130 128 -22.9%
2028
Một 125-129 127 -23.5%
Hai 127-132 130 -21.7%
Ba 129-133 131 -21.1%

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 166 đồng. Tối đa 166, tối thiểu 161. Tỷ giá hối đoái trung bình là 164. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 164 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.2%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 164 đồng. Tối đa 167, tối thiểu 157. Tỷ giá hối đoái trung bình là 163. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 165 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.6%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 165 đồng. Tối đa 165, tối thiểu 158. Tỷ giá hối đoái trung bình là 162. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 160 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bảng ANH hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 160 đồng. Tối đa 167, tối thiểu 160. Tỷ giá hối đoái trung bình là 163. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 165 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.1%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 165 đồng. Tối đa 170, tối thiểu 164. Tỷ giá hối đoái trung bình là 167. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 167 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.2%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 167 đồng. Tối đa 168, tối thiểu 164. Tỷ giá hối đoái trung bình là 166. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 166 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.6%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 166 đồng. Tối đa 166, tối thiểu 161. Tỷ giá hối đoái trung bình là 164. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 163 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.8%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 163 đồng. Tối đa 164, tối thiểu 160. Tỷ giá hối đoái trung bình là 162. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 162 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.6%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 162 đồng. Tối đa 167, tối thiểu 162. Tỷ giá hối đoái trung bình là 164. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 165 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.9%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 165 đồng. Tối đa 165, tối thiểu 158. Tỷ giá hối đoái trung bình là 162. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 160 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 160 đồng. Tối đa 160, tối thiểu 155. Tỷ giá hối đoái trung bình là 158. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 157 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.9%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 157 đồng. Tối đa 157, tối thiểu 151. Tỷ giá hối đoái trung bình là 155. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 153 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.5%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 153 đồng. Tối đa 157, tối thiểu 153. Tỷ giá hối đoái trung bình là 155. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 155 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.3%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 155 đồng. Tối đa 155, tối thiểu 148. Tỷ giá hối đoái trung bình là 152. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 150 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.2%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 150 đồng. Tối đa 152, tối thiểu 148. Tỷ giá hối đoái trung bình là 150. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 150 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 150 đồng. Tối đa 153, tối thiểu 149. Tỷ giá hối đoái trung bình là 151. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 151 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.7%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 151 đồng. Tối đa 158, tối thiểu 151. Tỷ giá hối đoái trung bình là 154. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 156 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.3%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 156 đồng. Tối đa 160, tối thiểu 156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 158. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 158 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.3%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 158 đồng. Tối đa 158, tối thiểu 152. Tỷ giá hối đoái trung bình là 156. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 154 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.5%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 154 đồng. Tối đa 154, tối thiểu 147. Tỷ giá hối đoái trung bình là 151. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 149 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.2%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 149 đồng. Tối đa 154, tối thiểu 149. Tỷ giá hối đoái trung bình là 151. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 152 là sự thay đổi của Tháng Mười là 2.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 152 đồng. Tối đa 152, tối thiểu 145. Tỷ giá hối đoái trung bình là 149. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 147 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.3%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 147 đồng. Tối đa 153, tối thiểu 147. Tỷ giá hối đoái trung bình là 150. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 151 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.7%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 151 đồng. Tối đa 151, tối thiểu 144. Tỷ giá hối đoái trung bình là 148. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 146 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.3%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 146 đồng. Tối đa 146, tối thiểu 140. Tỷ giá hối đoái trung bình là 144. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 142 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.7%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 142 đồng. Tối đa 145, tối thiểu 141. Tỷ giá hối đoái trung bình là 143. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 143 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.7%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 143 đồng. Tối đa 144, tối thiểu 140. Tỷ giá hối đoái trung bình là 142. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 142 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.7%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 142 đồng. Tối đa 143, tối thiểu 139. Tỷ giá hối đoái trung bình là 141. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 141 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.7%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 141 đồng. Tối đa 143, tối thiểu 139. Tỷ giá hối đoái trung bình là 141. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 141 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 141 đồng. Tối đa 141, tối thiểu 136. Tỷ giá hối đoái trung bình là 139. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 138 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.1%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 138 đồng. Tối đa 138, tối thiểu 134. Tỷ giá hối đoái trung bình là 137. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 136 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.4%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 136 đồng. Tối đa 136, tối thiểu 132. Tỷ giá hối đoái trung bình là 135. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 134 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.5%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 134 đồng. Tối đa 138, tối thiểu 134. Tỷ giá hối đoái trung bình là 136. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 136 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.5%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 136 đồng. Tối đa 136, tối thiểu 132. Tỷ giá hối đoái trung bình là 135. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 134 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.5%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 134 đồng. Tối đa 136, tối thiểu 132. Tỷ giá hối đoái trung bình là 134. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 134 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 134 đồng. Tối đa 137, tối thiểu 133. Tỷ giá hối đoái trung bình là 135. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 135 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.7%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 135 đồng. Tối đa 135, tối thiểu 129. Tỷ giá hối đoái trung bình là 133. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 131 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 131 đồng. Tối đa 131, tối thiểu 127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 130. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 129 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.5%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 129 đồng. Tối đa 129, tối thiểu 125. Tỷ giá hối đoái trung bình là 128. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 127 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.6%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 127 đồng. Tối đa 130, tối thiểu 126. Tỷ giá hối đoái trung bình là 128. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 128 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.8%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 128 đồng. Tối đa 130, tối thiểu 126. Tỷ giá hối đoái trung bình là 128. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 128 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 128 đồng. Tối đa 131, tối thiểu 127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 129. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 129 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.8%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 129 đồng. Tối đa 131, tối thiểu 127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 129. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 129 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.0%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 129 đồng. Tối đa 131, tối thiểu 127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 129. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 129 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.0%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 129 đồng. Tối đa 133, tối thiểu 129. Tỷ giá hối đoái trung bình là 131. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 131 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.6%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 131 đồng. Tối đa 132, tối thiểu 128. Tỷ giá hối đoái trung bình là 130. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 130 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 130 đồng. Tối đa 130, tối thiểu 126. Tỷ giá hối đoái trung bình là 129. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 128 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.5%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 128 đồng. Tối đa 129, tối thiểu 125. Tỷ giá hối đoái trung bình là 127. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 127 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.8%.

Dự báo tỷ giá yen Nhật cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 127 đồng. Tối đa 132, tối thiểu 127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 129. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 130 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.4%.

Dự báo tỷ giá JPY cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 130 đồng. Tối đa 133, tối thiểu 129. Tỷ giá hối đoái trung bình là 131. Kỳ vọng yen Nhật vào cuối tháng, 131 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.8%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là yen Nhật đến đồng:

1 JPY = 163.17 VND
2 JPY = 326.34 VND. 3 JPY = 489.51 VND. 4 JPY = 652.68 VND. 5 JPY = 815.85 VND. 6 JPY = 979.02 VND. 7 JPY = 1,142.19 VND. 8 JPY = 1,305.36 VND. 9 JPY = 1,468.53 VND.

10 JPY = 1,631.70 VND
11 JPY = 1,794.87 VND. 12 JPY = 1,958.04 VND. 13 JPY = 2,121.21 VND. 14 JPY = 2,284.38 VND. 15 JPY = 2,447.55 VND. 16 JPY = 2,610.72 VND. 17 JPY = 2,773.89 VND. 18 JPY = 2,937.06 VND. 19 JPY = 3,100.23 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.