GIÁ RINGGIT MÃ LAI HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá ringgit Mã Lai hôm nay

Giá ringgit Mã Lai tương đương 5395.38 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 5386.90-5409.14. Tỷ giá của ngày hôm qua: 5405.95. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -10.57 đồng, -0.20%.

DOWN5395.38 -0.20%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
17/06 Thứ Hai 5298 5460 5379
18/06 Thứ Ba 5312 5474 5393
19/06 Thứ Tư 5312 5474 5393
20/06 Thứ Năm 5319 5481 5400
21/06 Thứ Sáu 5287 5449 5368
24/06 Thứ Hai 5292 5454 5373
25/06 Thứ Ba 5293 5455 5374
26/06 Thứ Tư 5301 5463 5382
27/06 Thứ Năm 5301 5463 5382
28/06 Thứ Sáu 5297 5459 5378
01/07 Thứ Hai 5293 5455 5374
02/07 Thứ Ba 5292 5454 5373
03/07 Thứ Tư 5282 5442 5362
04/07 Thứ Năm 5286 5446 5366
05/07 Thứ Sáu 5298 5460 5379
08/07 Thứ Hai 5288 5450 5369
09/07 Thứ Ba 5276 5436 5356
10/07 Thứ Tư 5277 5437 5357
11/07 Thứ Năm 5271 5431 5351
12/07 Thứ Sáu 5274 5434 5354
15/07 Thứ Hai 5273 5433 5353
16/07 Thứ Ba 5296 5458 5377
17/07 Thứ Tư 5455 5621 5538
18/07 Thứ Năm 5291 5453 5372

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 5379 đồng, tối đa 5460, tối thiểu 5298. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 5393 đồng, tối đa 5474, tối thiểu 5312. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 5393 đồng, tối đa 5474, tối thiểu 5312. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 5400 đồng, tối đa 5481, tối thiểu 5319. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 5368 đồng, tối đa 5449, tối thiểu 5287.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 24 Tháng Sáu: 5373 đồng, tối đa 5454, tối thiểu 5292. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 25 Tháng Sáu: 5374 đồng, tối đa 5455, tối thiểu 5293. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 26 Tháng Sáu: 5382 đồng, tối đa 5463, tối thiểu 5301. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 27 Tháng Sáu: 5382 đồng, tối đa 5463, tối thiểu 5301. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 28 Tháng Sáu: 5378 đồng, tối đa 5459, tối thiểu 5297.

Giá đôla Hong Kong hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 1 Tháng Bảy: 5374 đồng, tối đa 5455, tối thiểu 5293. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 2 Tháng Bảy: 5373 đồng, tối đa 5454, tối thiểu 5292. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 3 Tháng Bảy: 5362 đồng, tối đa 5442, tối thiểu 5282. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 4 Tháng Bảy: 5366 đồng, tối đa 5446, tối thiểu 5286. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 5 Tháng Bảy: 5379 đồng, tối đa 5460, tối thiểu 5298.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 8 Tháng Bảy: 5369 đồng, tối đa 5450, tối thiểu 5288. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 9 Tháng Bảy: 5356 đồng, tối đa 5436, tối thiểu 5276. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 10 Tháng Bảy: 5357 đồng, tối đa 5437, tối thiểu 5277. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 11 Tháng Bảy: 5351 đồng, tối đa 5431, tối thiểu 5271. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 12 Tháng Bảy: 5354 đồng, tối đa 5434, tối thiểu 5274.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 15 Tháng Bảy: 5353 đồng, tối đa 5433, tối thiểu 5273. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 16 Tháng Bảy: 5377 đồng, tối đa 5458, tối thiểu 5296.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Sáu 5168-5481 5378 -0.6%
Bảy 5271-5621 5364 -0.8%
Tám 5364-5545 5463 +1.0%
Chín 5439-5605 5522 +2.1%
Mười 5499-5667 5583 +3.2%
Mười Một 5532-5700 5616 +3.8%
Mười Hai 5400-5616 5482 +1.4%
2025
Một 5482-5655 5571 +3.0%
Hai 5541-5709 5625 +4.0%
Ba 5524-5692 5608 +3.7%
5507-5675 5591 +3.4%
Năm 5438-5604 5521 +2.1%
Sáu 5521-5772 5687 +5.2%
Bảy 5560-5730 5645 +4.4%
Tám 5394-5645 5476 +1.3%
Chín 5336-5498 5417 +0.2%
Mười 5360-5524 5442 +0.6%
Mười Một 5200-5442 5279 -2.4%
Mười Hai 5279-5492 5411 +0.1%
2026
Một 5170-5411 5249 -2.9%
Hai 5249-5487 5406 0.0%
Ba 5406-5604 5521 +2.1%
5340-5521 5421 +0.2%
Năm 5335-5497 5416 +0.1%
Sáu 5302-5464 5383 -0.5%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Bảy 5281-5441 5361 -0.9%
Tám 5304-5466 5385 -0.4%
Chín 5150-5385 5228 -3.3%
Mười 5155-5313 5234 -3.2%
Mười Một 5170-5328 5249 -2.9%
Mười Hai 5104-5260 5182 -4.2%
2027
Một 5182-5389 5309 -1.8%
Hai 5090-5309 5168 -4.4%
Ba 5147-5303 5225 -3.4%
5104-5260 5182 -4.2%
Năm 5132-5288 5210 -3.7%
Sáu 5045-5210 5122 -5.3%
Bảy 5005-5157 5081 -6.0%
Tám 4964-5116 5040 -6.8%
Chín 5005-5157 5081 -6.0%
Mười 4892-5081 4966 -8.2%
Mười Một 4877-5025 4951 -8.5%
Mười Hai 4852-5000 4926 -8.9%
2028
Một 4916-5066 4991 -7.7%
Hai 4991-5163 5087 -5.9%
Ba 5013-5165 5089 -5.9%
5025-5179 5102 -5.7%
Năm 5102-5271 5193 -4.0%
Sáu 5161-5319 5240 -3.1%
Bảy 5222-5382 5302 -2.0%

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 5408 đồng. Tối đa 5481, tối thiểu 5168. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5359. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5378 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 5378 đồng. Tối đa 5621, tối thiểu 5271. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5409. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5364 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 5364 đồng. Tối đa 5545, tối thiểu 5364. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5434. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5463 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.8%.

Giá rupi Ấn Độ hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 5463 đồng. Tối đa 5605, tối thiểu 5439. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5507. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5522 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 5522 đồng. Tối đa 5667, tối thiểu 5499. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5568. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5583 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 5583 đồng. Tối đa 5700, tối thiểu 5532. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5608. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5616 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.6%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 5616 đồng. Tối đa 5616, tối thiểu 5400. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5529. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5482 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.4%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 5482 đồng. Tối đa 5655, tối thiểu 5482. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5548. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5571 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.6%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 5571 đồng. Tối đa 5709, tối thiểu 5541. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5612. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5625 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 5625 đồng. Tối đa 5692, tối thiểu 5524. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5612. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5608 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 5608 đồng. Tối đa 5675, tối thiểu 5507. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5595. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5591 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 5591 đồng. Tối đa 5604, tối thiểu 5438. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5539. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5521 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 5521 đồng. Tối đa 5772, tối thiểu 5521. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5625. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5687 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 5687 đồng. Tối đa 5730, tối thiểu 5560. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5656. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5645 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.7%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 5645 đồng. Tối đa 5645, tối thiểu 5394. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5540. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5476 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 5476 đồng. Tối đa 5498, tối thiểu 5336. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5432. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5417 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 5417 đồng. Tối đa 5524, tối thiểu 5360. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5436. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5442 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 5442 đồng. Tối đa 5442, tối thiểu 5200. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5341. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5279 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 5279 đồng. Tối đa 5492, tối thiểu 5279. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5365. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5411 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 5411 đồng. Tối đa 5411, tối thiểu 5170. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5310. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5249 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 5249 đồng. Tối đa 5487, tối thiểu 5249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5348. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5406 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 5406 đồng. Tối đa 5604, tối thiểu 5406. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5484. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5521 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 5521 đồng. Tối đa 5521, tối thiểu 5340. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5451. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5421 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 5421 đồng. Tối đa 5497, tối thiểu 5335. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5417. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5416 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 5416 đồng. Tối đa 5464, tối thiểu 5302. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5391. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5383 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 5383 đồng. Tối đa 5441, tối thiểu 5281. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5367. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5361 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.4%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 5361 đồng. Tối đa 5466, tối thiểu 5304. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5379. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5385 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.4%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 5385 đồng. Tối đa 5385, tối thiểu 5150. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5287. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5228 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.9%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 5228 đồng. Tối đa 5313, tối thiểu 5155. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5233. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5234 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 5234 đồng. Tối đa 5328, tối thiểu 5170. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5245. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5249 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 5249 đồng. Tối đa 5260, tối thiểu 5104. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5199. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5182 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 5182 đồng. Tối đa 5389, tối thiểu 5182. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5266. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5309 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 5309 đồng. Tối đa 5309, tối thiểu 5090. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5219. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5168 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 5168 đồng. Tối đa 5303, tối thiểu 5147. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5211. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5225 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 5225 đồng. Tối đa 5260, tối thiểu 5104. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5193. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5182 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 5182 đồng. Tối đa 5288, tối thiểu 5132. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5203. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5210 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 5210 đồng. Tối đa 5210, tối thiểu 5045. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5147. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5122 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 5122 đồng. Tối đa 5157, tối thiểu 5005. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5091. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5081 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 5081 đồng. Tối đa 5116, tối thiểu 4964. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5050. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5040 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 5040 đồng. Tối đa 5157, tối thiểu 5005. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5071. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5081 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 5081 đồng. Tối đa 5081, tối thiểu 4892. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5005. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4966 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 4966 đồng. Tối đa 5025, tối thiểu 4877. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4955. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4951 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 4951 đồng. Tối đa 5000, tối thiểu 4852. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4932. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4926 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 4926 đồng. Tối đa 5066, tối thiểu 4916. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4975. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4991 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 4991 đồng. Tối đa 5163, tối thiểu 4991. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5058. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5087 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.9%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 5087 đồng. Tối đa 5165, tối thiểu 5013. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5089. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5089 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 5089 đồng. Tối đa 5179, tối thiểu 5025. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5099. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5102 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 5102 đồng. Tối đa 5271, tối thiểu 5102. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5167. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5193 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 5193 đồng. Tối đa 5319, tối thiểu 5161. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5228. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5240 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.9%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 5240 đồng. Tối đa 5382, tối thiểu 5222. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5287. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5302 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.2%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là ringgit Mã Lai đến đồng:

1 MYR = 5,395.38 VND
2 MYR = 10,790.76 VND. 3 MYR = 16,186.14 VND. 4 MYR = 21,581.52 VND. 5 MYR = 26,976.90 VND. 6 MYR = 32,372.28 VND. 7 MYR = 37,767.66 VND. 8 MYR = 43,163.04 VND. 9 MYR = 48,558.42 VND.

10 MYR = 53,953.80 VND
11 MYR = 59,349.18 VND. 12 MYR = 64,744.56 VND. 13 MYR = 70,139.94 VND. 14 MYR = 75,535.32 VND. 15 MYR = 80,930.70 VND. 16 MYR = 86,326.08 VND. 17 MYR = 91,721.46 VND. 18 MYR = 97,116.84 VND. 19 MYR = 102,512.22 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.