GIÁ RINGGIT MÃ LAI HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá ringgit Mã Lai hôm nay

Giá ringgit Mã Lai tương đương 6373.31 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 6368.63-6384.75. Tỷ giá của ngày hôm qua: 6378.01. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -4.70 đồng, -0.07%.

DOWN6373.31 -0.07%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Nhận định bóng đá hôm nay

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
16/09 Thứ Tư 6288 6480 6384
17/09 Thứ Năm 6277 6469 6373
18/09 Thứ Sáu 6292 6484 6388
21/09 Thứ Hai 6259 6449 6354
22/09 Thứ Ba 6219 6409 6314
23/09 Thứ Tư 6214 6404 6309
24/09 Thứ Năm 6207 6397 6302
25/09 Thứ Sáu 6213 6403 6308
28/09 Thứ Hai 6203 6391 6297
29/09 Thứ Ba 6181 6369 6275
30/09 Thứ Tư 6181 6369 6275
01/10 Thứ Năm 6192 6380 6286
02/10 Thứ Sáu 6173 6361 6267
05/10 Thứ Hai 6206 6395 6300
06/10 Thứ Ba 6185 6373 6279
07/10 Thứ Tư 6191 6379 6285
08/10 Thứ Năm 6202 6390 6296
09/10 Thứ Sáu 6203 6391 6297
12/10 Thứ Hai 6208 6398 6303
13/10 Thứ Ba 6208 6398 6303
14/10 Thứ Tư 6258 6448 6353
15/10 Thứ Năm 6278 6470 6374
16/10 Thứ Sáu 6281 6473 6377
19/10 Thứ Hai 6271 6461 6366

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 6384 đồng, tối đa 6480, tối thiểu 6288. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 6373 đồng, tối đa 6469, tối thiểu 6277. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 6388 đồng, tối đa 6484, tối thiểu 6292. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 6354 đồng, tối đa 6449, tối thiểu 6259.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 6314 đồng, tối đa 6409, tối thiểu 6219. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 6309 đồng, tối đa 6404, tối thiểu 6214. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 6302 đồng, tối đa 6397, tối thiểu 6207. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 6308 đồng, tối đa 6403, tối thiểu 6213. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 6297 đồng, tối đa 6391, tối thiểu 6203.

Giá đôla Hong Kong hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 6275 đồng, tối đa 6369, tối thiểu 6181. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 6275 đồng, tối đa 6369, tối thiểu 6181. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 6286 đồng, tối đa 6380, tối thiểu 6192. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 6267 đồng, tối đa 6361, tối thiểu 6173. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 6300 đồng, tối đa 6395, tối thiểu 6206.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 6279 đồng, tối đa 6373, tối thiểu 6185. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 6285 đồng, tối đa 6379, tối thiểu 6191. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 6296 đồng, tối đa 6390, tối thiểu 6202. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 6297 đồng, tối đa 6391, tối thiểu 6203. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 6303 đồng, tối đa 6398, tối thiểu 6208.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 6303 đồng, tối đa 6398, tối thiểu 6208. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 14 Tháng Mười: 6353 đồng, tối đa 6448, tối thiểu 6258. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 15 Tháng Mười: 6374 đồng, tối đa 6470, tối thiểu 6278.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026
Chín 6181-6485 6275 -3.2%
Mười 6081-6473 6174 -4.8%
Mười Một 6122-6308 6215 -4.1%
Mười Hai 6131-6317 6224 -4.0%
2027
Một 5949-6224 6040 -6.8%
Hai 5933-6113 6023 -7.1%
Ba 6023-6242 6150 -5.1%
5884-6150 5974 -7.8%
Năm 5974-6181 6090 -6.0%
Sáu 6079-6265 6172 -4.8%
Bảy 6172-6370 6276 -3.2%
Tám 6268-6458 6363 -1.8%
Chín 6273-6465 6369 -1.7%
Mười 6318-6510 6414 -1.0%
Mười Một 6409-6605 6507 +0.4%
Mười Hai 6353-6547 6450 -0.5%
2028
Một 6443-6639 6541 +0.9%
Hai 6541-6742 6642 +2.5%
Ba 6642-6944 6841 +5.5%
6786-6992 6889 +6.3%
Năm 6889-7107 7002 +8.0%
Sáu 6810-7018 6914 +6.7%
Bảy 6804-7012 6908 +6.6%
Tám 6725-6929 6827 +5.3%
Chín 6568-6827 6668 +2.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2028 Tiếp tục
Mười 6668-6952 6849 +5.7%
Mười Một 6849-7160 7054 +8.8%
Mười Hai 7054-7291 7183 +10.8%
2029
Một 7059-7275 7167 +10.6%
Hai 7167-7408 7299 +12.6%
Ba 7266-7488 7377 +13.8%
7347-7571 7459 +15.1%
Năm 7391-7617 7504 +15.8%
Sáu 7215-7504 7325 +13.0%
Bảy 7325-7555 7443 +14.8%
Tám 7402-7628 7515 +15.9%
Chín 7380-7604 7492 +15.6%
Mười 7357-7581 7469 +15.2%
Mười Một 7265-7487 7376 +13.8%
Mười Hai 7376-7711 7597 +17.2%
2030
Một 7428-7654 7541 +16.3%
Hai 7205-7541 7315 +12.9%
Ba 7127-7345 7236 +11.6%
7160-7378 7269 +12.1%
Năm 6945-7269 7051 +8.8%
Sáu 7051-7335 7227 +11.5%
Bảy 6905-7227 7010 +8.1%
Tám 7010-7328 7220 +11.4%
Chín 7220-7484 7373 +13.7%
Mười 7131-7373 7240 +11.7%

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 6482 đồng. Tối đa 6485, tối thiểu 6181. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6356. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6275 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.2%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 6275 đồng. Tối đa 6473, tối thiểu 6081. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6251. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6174 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.6%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 6174 đồng. Tối đa 6308, tối thiểu 6122. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6205. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6215 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.7%.

Giá rupi Ấn Độ hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 6215 đồng. Tối đa 6317, tối thiểu 6131. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6222. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6224 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 6224 đồng. Tối đa 6224, tối thiểu 5949. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6109. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6040 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 6040 đồng. Tối đa 6113, tối thiểu 5933. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6027. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6023 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 6023 đồng. Tối đa 6242, tối thiểu 6023. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6110. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6150 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 6150 đồng. Tối đa 6150, tối thiểu 5884. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6040. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5974 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.9%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 5974 đồng. Tối đa 6181, tối thiểu 5974. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6055. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6090 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.9%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 6090 đồng. Tối đa 6265, tối thiểu 6079. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6152. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6172 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 6172 đồng. Tối đa 6370, tối thiểu 6172. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6248. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6276 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 6276 đồng. Tối đa 6458, tối thiểu 6268. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6341. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6363 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.4%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 6363 đồng. Tối đa 6465, tối thiểu 6273. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6368. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6369 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 6369 đồng. Tối đa 6510, tối thiểu 6318. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6403. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6414 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.7%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 6414 đồng. Tối đa 6605, tối thiểu 6409. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6484. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6507 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.4%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 6507 đồng. Tối đa 6547, tối thiểu 6353. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6464. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6450 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 6450 đồng. Tối đa 6639, tối thiểu 6443. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6518. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6541 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.4%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 6541 đồng. Tối đa 6742, tối thiểu 6541. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6617. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6642 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 6642 đồng. Tối đa 6944, tối thiểu 6642. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6767. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6841 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 6841 đồng. Tối đa 6992, tối thiểu 6786. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6877. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6889 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 6889 đồng. Tối đa 7107, tối thiểu 6889. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6972. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7002 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 7002 đồng. Tối đa 7018, tối thiểu 6810. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6936. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6914 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 6914 đồng. Tối đa 7012, tối thiểu 6804. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6910. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6908 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 6908 đồng. Tối đa 6929, tối thiểu 6725. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6847. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6827 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.2%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 6827 đồng. Tối đa 6827, tối thiểu 6568. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6723. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6668 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 6668 đồng. Tối đa 6952, tối thiểu 6668. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6784. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 6849 là sự thay đổi của Tháng Mười là 2.7%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 6849 đồng. Tối đa 7160, tối thiểu 6849. Tỷ giá hối đoái trung bình là 6978. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7054 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 7054 đồng. Tối đa 7291, tối thiểu 7054. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7146. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7183 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 7183 đồng. Tối đa 7275, tối thiểu 7059. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7171. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7167 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.2%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 7167 đồng. Tối đa 7408, tối thiểu 7167. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7260. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7299 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 7299 đồng. Tối đa 7488, tối thiểu 7266. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7358. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7377 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 7377 đồng. Tối đa 7571, tối thiểu 7347. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7439. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7459 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 7459 đồng. Tối đa 7617, tối thiểu 7391. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7493. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7504 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 7504 đồng. Tối đa 7504, tối thiểu 7215. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7387. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7325 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.4%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 7325 đồng. Tối đa 7555, tối thiểu 7325. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7412. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7443 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 7443 đồng. Tối đa 7628, tối thiểu 7402. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7497. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7515 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 7515 đồng. Tối đa 7604, tối thiểu 7380. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7498. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7492 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 7492 đồng. Tối đa 7581, tối thiểu 7357. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7475. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7469 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 7469 đồng. Tối đa 7487, tối thiểu 7265. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7399. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7376 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.2%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 7376 đồng. Tối đa 7711, tối thiểu 7376. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7515. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7597 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 7597 đồng. Tối đa 7654, tối thiểu 7428. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7555. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7541 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 7541 đồng. Tối đa 7541, tối thiểu 7205. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7401. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7315 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 7315 đồng. Tối đa 7345, tối thiểu 7127. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7256. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7236 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 7236 đồng. Tối đa 7378, tối thiểu 7160. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7261. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7269 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 7269 đồng. Tối đa 7269, tối thiểu 6945. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7134. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7051 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 7051 đồng. Tối đa 7335, tối thiểu 7051. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7166. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7227 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 7227 đồng. Tối đa 7227, tối thiểu 6905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7092. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7010 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 7010 đồng. Tối đa 7328, tối thiểu 7010. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7142. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7220 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 7220 đồng. Tối đa 7484, tối thiểu 7220. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7324. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7373 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 7373 đồng. Tối đa 7373, tối thiểu 7131. Tỷ giá hối đoái trung bình là 7279. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 7240 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.8%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là ringgit Mã Lai đến đồng:

1 MYR = 6,373.31 VND
2 MYR = 12,746.62 VND. 3 MYR = 19,119.93 VND. 4 MYR = 25,493.24 VND. 5 MYR = 31,866.55 VND. 6 MYR = 38,239.86 VND. 7 MYR = 44,613.17 VND. 8 MYR = 50,986.48 VND. 9 MYR = 57,359.79 VND.

10 MYR = 63,733.10 VND
11 MYR = 70,106.41 VND. 12 MYR = 76,479.72 VND. 13 MYR = 82,853.03 VND. 14 MYR = 89,226.34 VND. 15 MYR = 95,599.65 VND. 16 MYR = 101,972.96 VND. 17 MYR = 108,346.27 VND. 18 MYR = 114,719.58 VND. 19 MYR = 121,092.89 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.