GIÁ RINGGIT MÃ LAI HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá ringgit Mã Lai hôm nay

Giá ringgit Mã Lai tương đương 5117.70 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 5117.70-5117.70. Tỷ giá của ngày hôm qua: 5117.70. Sự thay đổi của ngày hôm nay là 0.00 đồng, 0.00%.

NO Change5117.70 0.00%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 5043 5197 5120
26/02 Thứ Hai 5026 5180 5103
27/02 Thứ Ba 5028 5182 5105
28/02 Thứ Tư 5041 5195 5118
29/02 Thứ Năm 5057 5211 5134
01/03 Thứ Sáu 5037 5191 5114
04/03 Thứ Hai 5032 5186 5109
05/03 Thứ Ba 5033 5187 5110
06/03 Thứ Tư 5039 5193 5116
07/03 Thứ Năm 5031 5185 5108
08/03 Thứ Sáu 5045 5199 5122
11/03 Thứ Hai 5026 5180 5103
12/03 Thứ Ba 4999 5151 5075
13/03 Thứ Tư 4998 5150 5074
14/03 Thứ Năm 4995 5147 5071
15/03 Thứ Sáu 4997 5149 5073
18/03 Thứ Hai 4977 5129 5053
19/03 Thứ Ba 4957 5107 5032
20/03 Thứ Tư 4958 5110 5034
21/03 Thứ Năm 4959 5111 5035
22/03 Thứ Sáu 4961 5113 5037
25/03 Thứ Hai 4964 5116 5040
26/03 Thứ Ba 4957 5107 5032
27/03 Thứ Tư 4957 5107 5032

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 5120 đồng, tối đa 5197, tối thiểu 5043. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 5103 đồng, tối đa 5180, tối thiểu 5026. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 5105 đồng, tối đa 5182, tối thiểu 5028. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 5118 đồng, tối đa 5195, tối thiểu 5041.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 5134 đồng, tối đa 5211, tối thiểu 5057. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 5114 đồng, tối đa 5191, tối thiểu 5037. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 5109 đồng, tối đa 5186, tối thiểu 5032. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 5110 đồng, tối đa 5187, tối thiểu 5033. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 5116 đồng, tối đa 5193, tối thiểu 5039.

Giá đôla Hong Kong hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 5108 đồng, tối đa 5185, tối thiểu 5031. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 5122 đồng, tối đa 5199, tối thiểu 5045. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 5103 đồng, tối đa 5180, tối thiểu 5026. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 5075 đồng, tối đa 5151, tối thiểu 4999. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 5074 đồng, tối đa 5150, tối thiểu 4998.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 5071 đồng, tối đa 5147, tối thiểu 4995. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 5073 đồng, tối đa 5149, tối thiểu 4997. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 5053 đồng, tối đa 5129, tối thiểu 4977. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 5032 đồng, tối đa 5107, tối thiểu 4957. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 5034 đồng, tối đa 5110, tối thiểu 4958.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 5035 đồng, tối đa 5111, tối thiểu 4959. Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 5037 đồng, tối đa 5113, tối thiểu 4961. Dự báo tỷ giá MYR vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 5040 đồng, tối đa 5116, tối thiểu 4964.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 5026-5211 5134 -0.6%
Ba 4957-5227 5150 -0.3%
4952-5150 5027 -2.7%
Năm 5027-5185 5108 -1.1%
Sáu 5081-5235 5158 -0.1%
Bảy 5065-5219 5142 -0.4%
Tám 5049-5203 5126 -0.8%
Chín 4986-5138 5062 -2.0%
Mười 5062-5292 5214 +0.9%
Mười Một 5097-5253 5175 +0.2%
Mười Hai 4945-5175 5020 -2.8%
2025
Một 4892-5040 4966 -3.9%
Hai 4914-5064 4989 -3.4%
Ba 4766-4989 4839 -6.3%
4839-5034 4960 -4.0%
Năm 4739-4960 4811 -6.9%
Sáu 4811-5029 4955 -4.1%
Bảy 4955-5136 5060 -2.0%
Tám 4894-5060 4969 -3.8%
Chín 4890-5038 4964 -3.9%
Mười 4860-5008 4934 -4.5%
Mười Một 4840-4988 4914 -4.9%
Mười Hai 4862-5010 4936 -4.4%
2026
Một 4720-4936 4792 -7.2%
Hai 4725-4869 4797 -7.1%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 4739-4883 4811 -6.9%
4679-4821 4750 -8.0%
Năm 4750-4939 4866 -5.8%
Sáu 4666-4866 4737 -8.3%
Bảy 4718-4862 4790 -7.3%
Tám 4680-4822 4751 -8.0%
Chín 4705-4849 4777 -7.5%
Mười 4626-4777 4696 -9.1%
Mười Một 4589-4729 4659 -9.8%
Mười Hai 4552-4690 4621 -10.5%
2027
Một 4588-4728 4658 -9.8%
Hai 4485-4658 4553 -11.8%
Ba 4472-4608 4540 -12.1%
4450-4586 4518 -12.5%
Năm 4509-4647 4578 -11.4%
Sáu 4578-4736 4666 -9.7%
Bảy 4598-4738 4668 -9.6%
Tám 4610-4750 4680 -9.4%
Chín 4680-4835 4764 -7.8%
Mười 4736-4880 4808 -6.9%
Mười Một 4792-4938 4865 -5.8%
Mười Hai 4704-4865 4776 -7.5%
2028
Một 4689-4831 4760 -7.8%
Hai 4654-4796 4725 -8.5%
Ba 4536-4725 4605 -10.8%

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 5165 đồng. Tối đa 5211, tối thiểu 5026. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5134. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5134 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 5134 đồng. Tối đa 5227, tối thiểu 4957. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5117. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5150 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 5150 đồng. Tối đa 5150, tối thiểu 4952. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5070. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5027 là sự thay đổi của Tháng Tư là -2.4%.

Giá rupi Ấn Độ hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 5027 đồng. Tối đa 5185, tối thiểu 5027. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5087. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5108 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.6%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 5108 đồng. Tối đa 5235, tối thiểu 5081. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5146. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5158 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 5158 đồng. Tối đa 5219, tối thiểu 5065. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5146. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5142 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 5142 đồng. Tối đa 5203, tối thiểu 5049. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5130. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5126 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 5126 đồng. Tối đa 5138, tối thiểu 4986. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5078. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5062 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.2%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 5062 đồng. Tối đa 5292, tối thiểu 5062. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5158. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5214 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 5214 đồng. Tối đa 5253, tối thiểu 5097. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5185. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5175 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.7%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 5175 đồng. Tối đa 5175, tối thiểu 4945. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5079. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5020 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 5020 đồng. Tối đa 5040, tối thiểu 4892. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4980. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4966 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 4966 đồng. Tối đa 5064, tối thiểu 4914. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4983. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4989 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 4989 đồng. Tối đa 4989, tối thiểu 4766. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4896. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4839 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 4839 đồng. Tối đa 5034, tối thiểu 4839. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4918. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4960 là sự thay đổi của Tháng Tư là 2.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 4960 đồng. Tối đa 4960, tối thiểu 4739. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4868. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4811 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 4811 đồng. Tối đa 5029, tối thiểu 4811. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4902. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4955 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 4955 đồng. Tối đa 5136, tối thiểu 4955. Tỷ giá hối đoái trung bình là 5027. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 5060 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 5060 đồng. Tối đa 5060, tối thiểu 4894. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4996. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4969 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 4969 đồng. Tối đa 5038, tối thiểu 4890. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4965. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4964 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 4964 đồng. Tối đa 5008, tối thiểu 4860. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4942. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4934 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.6%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 4934 đồng. Tối đa 4988, tối thiểu 4840. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4919. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4914 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.4%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 4914 đồng. Tối đa 5010, tối thiểu 4862. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4931. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4936 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.4%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 4936 đồng. Tối đa 4936, tối thiểu 4720. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4846. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4792 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.9%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 4792 đồng. Tối đa 4869, tối thiểu 4725. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4796. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4797 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.1%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 4797 đồng. Tối đa 4883, tối thiểu 4739. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4808. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4811 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 4811 đồng. Tối đa 4821, tối thiểu 4679. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4765. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4750 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 4750 đồng. Tối đa 4939, tối thiểu 4750. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4826. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4866 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.4%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 4866 đồng. Tối đa 4866, tối thiểu 4666. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4784. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4737 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 4737 đồng. Tối đa 4862, tối thiểu 4718. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4777. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4790 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.1%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 4790 đồng. Tối đa 4822, tối thiểu 4680. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4761. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4751 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 4751 đồng. Tối đa 4849, tối thiểu 4705. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4771. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4777 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.5%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 4777 đồng. Tối đa 4777, tối thiểu 4626. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4719. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4696 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 4696 đồng. Tối đa 4729, tối thiểu 4589. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4668. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4659 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 4659 đồng. Tối đa 4690, tối thiểu 4552. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4631. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4621 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 4621 đồng. Tối đa 4728, tối thiểu 4588. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4649. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4658 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 4658 đồng. Tối đa 4658, tối thiểu 4485. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4589. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4553 là sự thay đổi của Tháng Hai là -2.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 4553 đồng. Tối đa 4608, tối thiểu 4472. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4543. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4540 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 4540 đồng. Tối đa 4586, tối thiểu 4450. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4524. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4518 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.5%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 4518 đồng. Tối đa 4647, tối thiểu 4509. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4563. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4578 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 4578 đồng. Tối đa 4736, tối thiểu 4578. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4640. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4666 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.9%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 4666 đồng. Tối đa 4738, tối thiểu 4598. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4668. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4668 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 4668 đồng. Tối đa 4750, tối thiểu 4610. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4677. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4680 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.3%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 4680 đồng. Tối đa 4835, tối thiểu 4680. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4740. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4764 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.8%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 4764 đồng. Tối đa 4880, tối thiểu 4736. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4797. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4808 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.9%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 4808 đồng. Tối đa 4938, tối thiểu 4792. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4851. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4865 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 4865 đồng. Tối đa 4865, tối thiểu 4704. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4803. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4776 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.8%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 4776 đồng. Tối đa 4831, tối thiểu 4689. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4764. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4760 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.

Dự báo tỷ giá ringgit Mã Lai cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 4760 đồng. Tối đa 4796, tối thiểu 4654. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4734. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4725 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.7%.

Dự báo tỷ giá MYR cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 4725 đồng. Tối đa 4725, tối thiểu 4536. Tỷ giá hối đoái trung bình là 4648. Kỳ vọng ringgit Mã Lai vào cuối tháng, 4605 là sự thay đổi của Tháng Ba là -2.5%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là ringgit Mã Lai đến đồng:

1 MYR = 5,117.70 VND
2 MYR = 10,235.40 VND. 3 MYR = 15,353.10 VND. 4 MYR = 20,470.80 VND. 5 MYR = 25,588.50 VND. 6 MYR = 30,706.20 VND. 7 MYR = 35,823.90 VND. 8 MYR = 40,941.60 VND. 9 MYR = 46,059.30 VND.

10 MYR = 51,177.00 VND
11 MYR = 56,294.70 VND. 12 MYR = 61,412.40 VND. 13 MYR = 66,530.10 VND. 14 MYR = 71,647.80 VND. 15 MYR = 76,765.50 VND. 16 MYR = 81,883.20 VND. 17 MYR = 87,000.90 VND. 18 MYR = 92,118.60 VND. 19 MYR = 97,236.30 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.