GIÁ DẦU HÔM NAY VÀ DỰ BÁO


Đã cập nhật: .

Giá dầu thế giới

Giá dầu tương đương 78.03 đô la mỗi thùng WTI. Phạm vi ngày hôm nay: 76.32-78.08. Tỷ giá của ngày hôm qua: 77.91. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.12 đô la, +0.15%.

UP78.03 +0.15%

Dự báo tỷ giá dầu cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 76.68 79.02 77.85
26/02 Thứ Hai 75.70 78.00 76.85
27/02 Thứ Ba 75.77 78.07 76.92
28/02 Thứ Tư 76.88 79.22 78.05
29/02 Thứ Năm 78.40 80.78 79.59
01/03 Thứ Sáu 77.17 79.53 78.35
04/03 Thứ Hai 78.01 80.39 79.20
05/03 Thứ Ba 78.36 80.74 79.55
06/03 Thứ Tư 78.50 80.90 79.70
07/03 Thứ Năm 80.86 83.32 82.09
08/03 Thứ Sáu 81.55 84.03 82.79
11/03 Thứ Hai 82.28 84.78 83.53
12/03 Thứ Ba 82.72 85.24 83.98
13/03 Thứ Tư 81.03 83.49 82.26
14/03 Thứ Năm 78.97 81.37 80.17
15/03 Thứ Sáu 77.00 79.34 78.17
18/03 Thứ Hai 77.81 80.17 78.99
19/03 Thứ Ba 76.56 78.90 77.73
20/03 Thứ Tư 77.69 80.05 78.87
21/03 Thứ Năm 79.48 81.90 80.69
22/03 Thứ Sáu 80.39 82.83 81.61
25/03 Thứ Hai 79.85 82.29 81.07
26/03 Thứ Ba 81.26 83.74 82.50
27/03 Thứ Tư 80.94 83.40 82.17

Dự báo giá dầu vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 77.85 đô la, tối đa 79.02, tối thiểu 76.68. Giá dầu vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 76.85 đô la, tối đa 78.00, tối thiểu 75.70. Dự báo giá dầu vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 76.92 đô la, tối đa 78.07, tối thiểu 75.77. Giá dầu vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 78.05 đô la, tối đa 79.22, tối thiểu 76.88.

Trong một tuần. Dự báo giá dầu vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 79.59 đô la, tối đa 80.78, tối thiểu 78.40. Giá dầu vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 78.35 đô la, tối đa 79.53, tối thiểu 77.17. Dự báo giá dầu vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 79.20 đô la, tối đa 80.39, tối thiểu 78.01. Giá dầu vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 79.55 đô la, tối đa 80.74, tối thiểu 78.36. Dự báo giá dầu vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 79.70 đô la, tối đa 80.90, tối thiểu 78.50.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá dầu vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 82.09 đô la, tối đa 83.32, tối thiểu 80.86. Dự báo giá dầu vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 82.79 đô la, tối đa 84.03, tối thiểu 81.55. Giá dầu vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 83.53 đô la, tối đa 84.78, tối thiểu 82.28. Dự báo giá dầu vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 83.98 đô la, tối đa 85.24, tối thiểu 82.72. Giá dầu vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 82.26 đô la, tối đa 83.49, tối thiểu 81.03.

Trong 3 tuần. Dự báo giá dầu vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 80.17 đô la, tối đa 81.37, tối thiểu 78.97. Giá dầu vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 78.17 đô la, tối đa 79.34, tối thiểu 77.00. Dự báo giá dầu vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 78.99 đô la, tối đa 80.17, tối thiểu 77.81. Giá dầu vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 77.73 đô la, tối đa 78.90, tối thiểu 76.56. Dự báo giá dầu vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 78.87 đô la, tối đa 80.05, tối thiểu 77.69.

Trong 4 tuần. Giá dầu vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 80.69 đô la, tối đa 81.90, tối thiểu 79.48. Dự báo giá dầu vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 81.61 đô la, tối đa 82.83, tối thiểu 80.39. Giá dầu vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 81.07 đô la, tối đa 82.29, tối thiểu 79.85.

Dự báo tỷ giá dầu năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 71.40-80.78 79.59 +4.9%
Ba 76.56-85.24 81.15 +7.0%
81.15-84.83 83.58 +10.2%
Năm 79.85-83.58 81.07 +6.9%
Sáu 77.46-81.07 78.64 +3.7%
Bảy 75.14-78.64 76.28 +0.6%
Tám 76.28-79.75 78.57 +3.6%
Chín 78.57-81.52 80.32 +5.9%
Mười 80.32-83.97 82.73 +9.1%
Mười Một 82.73-86.49 85.21 +12.3%
Mười Hai 81.41-85.21 82.65 +9.0%
2025
Một 82.41-84.93 83.67 +10.3%
Hai 81.19-83.67 82.43 +8.7%
Ba 78.95-82.43 80.15 +5.7%
77.50-80.15 78.68 +3.7%
Năm 77.52-79.88 78.70 +3.8%
Sáu 75.19-78.70 76.34 +0.6%
Bảy 76.34-79.81 78.63 +3.7%
Tám 75.13-78.63 76.27 +0.6%
Chín 72.87-76.27 73.98 -2.5%
Mười 70.68-73.98 71.76 -5.4%
Mười Một 68.57-71.76 69.61 -8.2%
Mười Hai 69.61-72.78 71.70 -5.5%
2026
Một 71.70-74.87 73.76 -2.8%
Hai 73.76-77.11 75.97 +0.2%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 75.97-79.42 78.25 +3.2%
78.25-81.81 80.60 +6.3%
Năm 80.60-84.27 83.02 +9.5%
Sáu 79.32-83.02 80.53 +6.2%
Bảy 80.53-84.19 82.95 +9.4%
Tám 82.95-86.72 85.44 +12.6%
Chín 81.64-85.44 82.88 +9.3%
Mười 82.02-84.52 83.27 +9.8%
Mười Một 83.27-87.06 85.77 +13.1%
Mười Hai 85.77-89.67 88.34 +16.5%
2027
Một 88.34-92.35 90.99 +20.0%
Hai 86.94-90.99 88.26 +16.4%
Ba 88.26-92.27 90.91 +19.9%
90.91-95.04 93.64 +23.5%
Năm 93.64-97.90 96.45 +27.2%
Sáu 96.45-100.83 99.34 +31.0%
Bảy 94.91-99.34 96.36 +27.0%
Tám 92.07-96.36 93.47 +23.2%
Chín 93.47-97.71 96.27 +26.9%
Mười 94.92-97.82 96.37 +27.1%
Mười Một 96.37-100.75 99.26 +30.9%
Mười Hai 99.26-103.77 102.24 +34.8%
2028
Một 97.68-102.24 99.17 +30.7%
Hai 94.75-99.17 96.19 +26.8%
Ba 91.90-96.19 93.30 +23.0%

Dự báo giá dầu cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 75.85 đô la. Tối đa 80.78, tối thiểu 71.40. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.91. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 79.59 là sự thay đổi của Tháng Hai là 4.9%.

Giá dầu cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 79.59 đô la. Tối đa 85.24, tối thiểu 76.56. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.64. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 81.15 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 81.15 đô la. Tối đa 84.83, tối thiểu 81.15. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.68. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 83.58 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá dầu cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 83.58 đô la. Tối đa 83.58, tối thiểu 79.85. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.02. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 81.07 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 81.07 đô la. Tối đa 81.07, tối thiểu 77.46. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.56. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.64 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 78.64 đô la. Tối đa 78.64, tối thiểu 75.14. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.18. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 76.28 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 76.28 đô la. Tối đa 79.75, tối thiểu 76.28. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.72. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.57 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 78.57 đô la. Tối đa 81.52, tối thiểu 78.57. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.75. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 80.32 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.2%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 80.32 đô la. Tối đa 83.97, tối thiểu 80.32. Tỷ giá hối đoái trung bình là 81.84. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 82.73 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 82.73 đô la. Tối đa 86.49, tối thiểu 82.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 84.29. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 85.21 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 85.21 đô la. Tối đa 85.21, tối thiểu 81.41. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.62. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 82.65 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 82.65 đô la. Tối đa 84.93, tối thiểu 82.41. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.42. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 83.67 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 83.67 đô la. Tối đa 83.67, tối thiểu 81.19. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.74. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 82.43 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.5%.

Giá dầu cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 82.43 đô la. Tối đa 82.43, tối thiểu 78.95. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.99. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 80.15 là sự thay đổi của Tháng Ba là -2.8%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 80.15 đô la. Tối đa 80.15, tối thiểu 77.50. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.12. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.68 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.8%.

Giá dầu cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 78.68 đô la. Tối đa 79.88, tối thiểu 77.52. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.70. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.70 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 78.70 đô la. Tối đa 78.70, tối thiểu 75.19. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.23. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 76.34 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 76.34 đô la. Tối đa 79.81, tối thiểu 76.34. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.78. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.63 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 78.63 đô la. Tối đa 78.63, tối thiểu 75.13. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.17. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 76.27 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 76.27 đô la. Tối đa 76.27, tối thiểu 72.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 74.85. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 73.98 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 73.98 đô la. Tối đa 73.98, tối thiểu 70.68. Tỷ giá hối đoái trung bình là 72.60. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 71.76 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 71.76 đô la. Tối đa 71.76, tối thiểu 68.57. Tỷ giá hối đoái trung bình là 70.43. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 69.61 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 69.61 đô la. Tối đa 72.78, tối thiểu 69.61. Tỷ giá hối đoái trung bình là 70.93. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 71.70 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 71.70 đô la. Tối đa 74.87, tối thiểu 71.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 73.01. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 73.76 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.9%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 73.76 đô la. Tối đa 77.11, tối thiểu 73.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 75.15. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 75.97 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 75.97 đô la. Tối đa 79.42, tối thiểu 75.97. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.40. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 78.25 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 78.25 đô la. Tối đa 81.81, tối thiểu 78.25. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.73. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 80.60 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 80.60 đô la. Tối đa 84.27, tối thiểu 80.60. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.12. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 83.02 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 83.02 đô la. Tối đa 83.02, tối thiểu 79.32. Tỷ giá hối đoái trung bình là 81.47. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 80.53 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 80.53 đô la. Tối đa 84.19, tối thiểu 80.53. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.05. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 82.95 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 82.95 đô la. Tối đa 86.72, tối thiểu 82.95. Tỷ giá hối đoái trung bình là 84.52. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 85.44 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 85.44 đô la. Tối đa 85.44, tối thiểu 81.64. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.85. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 82.88 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 82.88 đô la. Tối đa 84.52, tối thiểu 82.02. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.17. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 83.27 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Giá dầu cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 83.27 đô la. Tối đa 87.06, tối thiểu 83.27. Tỷ giá hối đoái trung bình là 84.84. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 85.77 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 85.77 đô la. Tối đa 89.67, tối thiểu 85.77. Tỷ giá hối đoái trung bình là 87.39. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 88.34 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 88.34 đô la. Tối đa 92.35, tối thiểu 88.34. Tỷ giá hối đoái trung bình là 90.01. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 90.99 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 90.99 đô la. Tối đa 90.99, tối thiểu 86.94. Tỷ giá hối đoái trung bình là 89.30. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 88.26 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 88.26 đô la. Tối đa 92.27, tối thiểu 88.26. Tỷ giá hối đoái trung bình là 89.93. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 90.91 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 90.91 đô la. Tối đa 95.04, tối thiểu 90.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 92.63. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 93.64 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 93.64 đô la. Tối đa 97.90, tối thiểu 93.64. Tỷ giá hối đoái trung bình là 95.41. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 96.45 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 96.45 đô la. Tối đa 100.83, tối thiểu 96.45. Tỷ giá hối đoái trung bình là 98.27. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 99.34 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 99.34 đô la. Tối đa 99.34, tối thiểu 94.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 97.49. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 96.36 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 96.36 đô la. Tối đa 96.36, tối thiểu 92.07. Tỷ giá hối đoái trung bình là 94.57. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 93.47 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 93.47 đô la. Tối đa 97.71, tối thiểu 93.47. Tỷ giá hối đoái trung bình là 95.23. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 96.27 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 96.27 đô la. Tối đa 97.82, tối thiểu 94.92. Tỷ giá hối đoái trung bình là 96.35. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 96.37 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.1%.

Giá dầu cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 96.37 đô la. Tối đa 100.75, tối thiểu 96.37. Tỷ giá hối đoái trung bình là 98.19. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 99.26 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 99.26 đô la. Tối đa 103.77, tối thiểu 99.26. Tỷ giá hối đoái trung bình là 101.13. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 102.24 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá dầu cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 102.24 đô la. Tối đa 102.24, tối thiểu 97.68. Tỷ giá hối đoái trung bình là 100.33. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 99.17 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo giá dầu cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 99.17 đô la. Tối đa 99.17, tối thiểu 94.75. Tỷ giá hối đoái trung bình là 97.32. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 96.19 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá dầu cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 96.19 đô la. Tối đa 96.19, tối thiểu 91.90. Tỷ giá hối đoái trung bình là 94.40. Kỳ vọng dầu vào cuối tháng, 93.30 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.