GIÁ BẠCH KIM HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá bạch kim hôm nay

Giá bạch kim tương đương 890.20 đô la mỗi ounce (26.32 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 885.10-885.10. Tỷ giá của ngày hôm qua: 889.60. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.60 đô la, +0.07%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP890.20 +0.07%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá bạch kim cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 858 884 871
26/02 Thứ Hai 861 887 874
27/02 Thứ Ba 854 880 867
28/02 Thứ Tư 862 888 875
29/02 Thứ Năm 870 896 883
01/03 Thứ Sáu 888 916 902
04/03 Thứ Hai 870 896 883
05/03 Thứ Ba 886 912 899
06/03 Thứ Tư 872 898 885
07/03 Thứ Năm 880 906 893
08/03 Thứ Sáu 856 882 869
11/03 Thứ Hai 862 888 875
12/03 Thứ Ba 866 892 879
13/03 Thứ Tư 845 871 858
14/03 Thứ Năm 841 867 854
15/03 Thứ Sáu 837 863 850
18/03 Thứ Hai 831 857 844
19/03 Thứ Ba 847 873 860
20/03 Thứ Tư 870 896 883
21/03 Thứ Năm 860 886 873
22/03 Thứ Sáu 859 885 872
25/03 Thứ Hai 868 894 881
26/03 Thứ Ba 860 886 873
27/03 Thứ Tư 853 879 866

Dự báo giá bạch kim vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 871 đô la, tối đa 884, tối thiểu 858. Giá bạch kim vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 874 đô la, tối đa 887, tối thiểu 861. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 867 đô la, tối đa 880, tối thiểu 854. Giá bạch kim vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 875 đô la, tối đa 888, tối thiểu 862.

Trong một tuần. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 883 đô la, tối đa 896, tối thiểu 870. Giá bạch kim vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 902 đô la, tối đa 916, tối thiểu 888. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 883 đô la, tối đa 896, tối thiểu 870. Giá bạch kim vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 899 đô la, tối đa 912, tối thiểu 886. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 885 đô la, tối đa 898, tối thiểu 872.

Giá paladi hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá bạch kim vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 893 đô la, tối đa 906, tối thiểu 880. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 869 đô la, tối đa 882, tối thiểu 856. Giá bạch kim vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 875 đô la, tối đa 888, tối thiểu 862. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 879 đô la, tối đa 892, tối thiểu 866. Giá bạch kim vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 858 đô la, tối đa 871, tối thiểu 845.

Trong 3 tuần. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 854 đô la, tối đa 867, tối thiểu 841. Giá bạch kim vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 850 đô la, tối đa 863, tối thiểu 837. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 844 đô la, tối đa 857, tối thiểu 831. Giá bạch kim vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 860 đô la, tối đa 873, tối thiểu 847. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 883 đô la, tối đa 896, tối thiểu 870.

Trong 4 tuần. Giá bạch kim vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 873 đô la, tối đa 886, tối thiểu 860. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 872 đô la, tối đa 885, tối thiểu 859. Giá bạch kim vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 881 đô la, tối đa 894, tối thiểu 868.

Dự báo tỷ giá bạch kim năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 854-934 883 -4.8%
Ba 831-916 876 -5.6%
837-876 850 -8.4%
Năm 850-889 876 -5.6%
Sáu 854-880 867 -6.6%
Bảy 867-906 893 -3.8%
Tám 853-893 866 -6.7%
Chín 866-894 881 -5.1%
Mười 881-921 907 -2.3%
Mười Một 867-907 880 -5.2%
Mười Hai 841-880 854 -8.0%
2025
Một 854-893 880 -5.2%
Hai 880-920 906 -2.4%
Ba 866-906 879 -5.3%
840-879 853 -8.1%
Năm 853-892 879 -5.3%
Sáu 879-919 905 -2.5%
Bảy 905-946 932 +0.4%
Tám 932-974 960 +3.4%
Chín 917-960 931 +0.3%
Mười 922-950 936 +0.9%
Mười Một 894-936 908 -2.2%
Mười Hai 905-933 919 -1.0%
2026
Một 878-919 891 -4.0%
Hai 851-891 864 -6.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 864-898 885 -4.6%
885-926 912 -1.7%
Năm 909-937 923 -0.5%
Sáu 882-923 895 -3.6%
Bảy 895-936 922 -0.6%
Tám 881-922 894 -3.7%
Chín 854-894 867 -6.6%
Mười 843-869 856 -7.8%
Mười Một 818-856 830 -10.6%
Mười Hai 808-832 820 -11.6%
2027
Một 818-842 830 -10.6%
Hai 815-839 827 -10.9%
Ba 827-865 852 -8.2%
839-865 852 -8.2%
Năm 852-891 878 -5.4%
Sáu 878-918 904 -2.6%
Bảy 904-945 931 +0.3%
Tám 889-931 903 -2.7%
Chín 863-903 876 -5.6%
Mười 876-906 893 -3.8%
Mười Một 893-934 920 -0.9%
Mười Hai 881-920 894 -3.7%
2028
Một 894-935 921 -0.8%
Hai 921-963 949 +2.3%
Ba 907-949 921 -0.8%

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 928 đô la. Tối đa 934, tối thiểu 854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 900. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 883 là sự thay đổi của Tháng Hai là -4.8%.

Giá bạch kim cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 883 đô la. Tối đa 916, tối thiểu 831. Tỷ giá hối đoái trung bình là 877. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 876 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.8%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 876 đô la. Tối đa 876, tối thiểu 837. Tỷ giá hối đoái trung bình là 860. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 850 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá dầu hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạch kim cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 850 đô la. Tối đa 889, tối thiểu 850. Tỷ giá hối đoái trung bình là 866. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 876 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.1%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 876 đô la. Tối đa 880, tối thiểu 854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 869. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 867 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 867 đô la. Tối đa 906, tối thiểu 867. Tỷ giá hối đoái trung bình là 883. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 893 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 893 đô la. Tối đa 893, tối thiểu 853. Tỷ giá hối đoái trung bình là 876. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 866 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 866 đô la. Tối đa 894, tối thiểu 866. Tỷ giá hối đoái trung bình là 877. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 881 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.7%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 881 đô la. Tối đa 921, tối thiểu 881. Tỷ giá hối đoái trung bình là 898. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 907 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 907 đô la. Tối đa 907, tối thiểu 867. Tỷ giá hối đoái trung bình là 890. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 880 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 880 đô la. Tối đa 880, tối thiểu 841. Tỷ giá hối đoái trung bình là 864. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 854 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 854 đô la. Tối đa 893, tối thiểu 854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 870. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 880 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 880 đô la. Tối đa 920, tối thiểu 880. Tỷ giá hối đoái trung bình là 897. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 906 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 906 đô la. Tối đa 906, tối thiểu 866. Tỷ giá hối đoái trung bình là 889. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 879 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 879 đô la. Tối đa 879, tối thiểu 840. Tỷ giá hối đoái trung bình là 863. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 853 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 853 đô la. Tối đa 892, tối thiểu 853. Tỷ giá hối đoái trung bình là 869. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 879 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 879 đô la. Tối đa 919, tối thiểu 879. Tỷ giá hối đoái trung bình là 896. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 905 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 905 đô la. Tối đa 946, tối thiểu 905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 922. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 932 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 932 đô la. Tối đa 974, tối thiểu 932. Tỷ giá hối đoái trung bình là 950. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 960 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 960 đô la. Tối đa 960, tối thiểu 917. Tỷ giá hối đoái trung bình là 942. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 931 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 931 đô la. Tối đa 950, tối thiểu 922. Tỷ giá hối đoái trung bình là 935. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 936 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 936 đô la. Tối đa 936, tối thiểu 894. Tỷ giá hối đoái trung bình là 919. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 908 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 908 đô la. Tối đa 933, tối thiểu 905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 916. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 919 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.2%.

Giá bạch kim cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 919 đô la. Tối đa 919, tối thiểu 878. Tỷ giá hối đoái trung bình là 902. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 891 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 891 đô la. Tối đa 891, tối thiểu 851. Tỷ giá hối đoái trung bình là 874. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 864 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 864 đô la. Tối đa 898, tối thiểu 864. Tỷ giá hối đoái trung bình là 878. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 885 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.4%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 885 đô la. Tối đa 926, tối thiểu 885. Tỷ giá hối đoái trung bình là 902. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 912 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.1%.

Giá bạch kim cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 912 đô la. Tối đa 937, tối thiểu 909. Tỷ giá hối đoái trung bình là 920. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 923 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 923 đô la. Tối đa 923, tối thiểu 882. Tỷ giá hối đoái trung bình là 906. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 895 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 895 đô la. Tối đa 936, tối thiểu 895. Tỷ giá hối đoái trung bình là 912. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 922 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 922 đô la. Tối đa 922, tối thiểu 881. Tỷ giá hối đoái trung bình là 905. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 894 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 894 đô la. Tối đa 894, tối thiểu 854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 877. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 867 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 867 đô la. Tối đa 869, tối thiểu 843. Tỷ giá hối đoái trung bình là 859. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 856 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.3%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 856 đô la. Tối đa 856, tối thiểu 818. Tỷ giá hối đoái trung bình là 840. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 830 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 830 đô la. Tối đa 832, tối thiểu 808. Tỷ giá hối đoái trung bình là 823. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 820 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.2%.

Giá bạch kim cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 820 đô la. Tối đa 842, tối thiểu 818. Tỷ giá hối đoái trung bình là 828. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 830 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 830 đô la. Tối đa 839, tối thiểu 815. Tỷ giá hối đoái trung bình là 828. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 827 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.4%.

Giá bạch kim cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 827 đô la. Tối đa 865, tối thiểu 827. Tỷ giá hối đoái trung bình là 843. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 852 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 852 đô la. Tối đa 865, tối thiểu 839. Tỷ giá hối đoái trung bình là 852. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 852 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 852 đô la. Tối đa 891, tối thiểu 852. Tỷ giá hối đoái trung bình là 868. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 878 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.1%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 878 đô la. Tối đa 918, tối thiểu 878. Tỷ giá hối đoái trung bình là 895. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 904 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 904 đô la. Tối đa 945, tối thiểu 904. Tỷ giá hối đoái trung bình là 921. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 931 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 931 đô la. Tối đa 931, tối thiểu 889. Tỷ giá hối đoái trung bình là 914. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 903 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 903 đô la. Tối đa 903, tối thiểu 863. Tỷ giá hối đoái trung bình là 886. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 876 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 876 đô la. Tối đa 906, tối thiểu 876. Tỷ giá hối đoái trung bình là 888. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 893 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.9%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 893 đô la. Tối đa 934, tối thiểu 893. Tỷ giá hối đoái trung bình là 910. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 920 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 920 đô la. Tối đa 920, tối thiểu 881. Tỷ giá hối đoái trung bình là 904. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 894 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -2.8%.

Giá bạch kim cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 894 đô la. Tối đa 935, tối thiểu 894. Tỷ giá hối đoái trung bình là 911. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 921 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 921 đô la. Tối đa 963, tối thiểu 921. Tỷ giá hối đoái trung bình là 939. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 949 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 949 đô la. Tối đa 949, tối thiểu 907. Tỷ giá hối đoái trung bình là 932. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 921 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.