GIÁ BẠCH KIM HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá bạch kim hôm nay

Giá bạch kim tương đương 1060.80 đô la mỗi ounce (32.57 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 1039.60-1070.90. Tỷ giá của ngày hôm qua: 1063.70. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -2.90 đô la, -0.27%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

DOWN1060.80 -0.27%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá bạch kim cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/05 Thứ Năm 1014 1044 1029
24/05 Thứ Sáu 1036 1068 1052
27/05 Thứ Hai 1030 1062 1046
28/05 Thứ Ba 1059 1091 1075
29/05 Thứ Tư 1090 1124 1107
30/05 Thứ Năm 1094 1128 1111
31/05 Thứ Sáu 1108 1142 1125
03/06 Thứ Hai 1117 1151 1134
04/06 Thứ Ba 1113 1147 1130
05/06 Thứ Tư 1138 1172 1155
06/06 Thứ Năm 1139 1173 1156
07/06 Thứ Sáu 1143 1177 1160
10/06 Thứ Hai 1143 1177 1160
11/06 Thứ Ba 1163 1199 1181
12/06 Thứ Tư 1147 1181 1164
13/06 Thứ Năm 1181 1217 1199
14/06 Thứ Sáu 1179 1215 1197
17/06 Thứ Hai 1196 1232 1214
18/06 Thứ Ba 1186 1222 1204
19/06 Thứ Tư 1173 1209 1191
20/06 Thứ Năm 1157 1193 1175
21/06 Thứ Sáu 1150 1186 1168
24/06 Thứ Hai 1146 1180 1163
25/06 Thứ Ba 1125 1159 1142

Dự báo giá bạch kim vào Thứ Năm 23 Tháng Năm: 1029 đô la, tối đa 1044, tối thiểu 1014. Giá bạch kim vào Thứ Sáu 24 Tháng Năm: 1052 đô la, tối đa 1068, tối thiểu 1036. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Hai 27 Tháng Năm: 1046 đô la, tối đa 1062, tối thiểu 1030. Giá bạch kim vào Thứ Ba 28 Tháng Năm: 1075 đô la, tối đa 1091, tối thiểu 1059.

Trong một tuần. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Tư 29 Tháng Năm: 1107 đô la, tối đa 1124, tối thiểu 1090. Giá bạch kim vào Thứ Năm 30 Tháng Năm: 1111 đô la, tối đa 1128, tối thiểu 1094. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Sáu 31 Tháng Năm: 1125 đô la, tối đa 1142, tối thiểu 1108. Giá bạch kim vào Thứ Hai 3 Tháng Sáu: 1134 đô la, tối đa 1151, tối thiểu 1117. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Ba 4 Tháng Sáu: 1130 đô la, tối đa 1147, tối thiểu 1113.

Giá paladi hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá bạch kim vào Thứ Tư 5 Tháng Sáu: 1155 đô la, tối đa 1172, tối thiểu 1138. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Năm 6 Tháng Sáu: 1156 đô la, tối đa 1173, tối thiểu 1139. Giá bạch kim vào Thứ Sáu 7 Tháng Sáu: 1160 đô la, tối đa 1177, tối thiểu 1143. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Hai 10 Tháng Sáu: 1160 đô la, tối đa 1177, tối thiểu 1143. Giá bạch kim vào Thứ Ba 11 Tháng Sáu: 1181 đô la, tối đa 1199, tối thiểu 1163.

Trong 3 tuần. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Tư 12 Tháng Sáu: 1164 đô la, tối đa 1181, tối thiểu 1147. Giá bạch kim vào Thứ Năm 13 Tháng Sáu: 1199 đô la, tối đa 1217, tối thiểu 1181. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Sáu 14 Tháng Sáu: 1197 đô la, tối đa 1215, tối thiểu 1179. Giá bạch kim vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 1214 đô la, tối đa 1232, tối thiểu 1196. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 1204 đô la, tối đa 1222, tối thiểu 1186.

Trong 4 tuần. Giá bạch kim vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 1191 đô la, tối đa 1209, tối thiểu 1173. Dự báo giá bạch kim vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 1175 đô la, tối đa 1193, tối thiểu 1157. Giá bạch kim vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 1168 đô la, tối đa 1186, tối thiểu 1150.

Dự báo tỷ giá bạch kim năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Năm 942-1142 1125 +18.9%
Sáu 1113-1232 1159 +22.5%
Bảy 1159-1206 1188 +25.6%
Tám 1188-1242 1224 +29.4%
Chín 1169-1224 1187 +25.5%
Mười 1134-1187 1151 +21.7%
Mười Một 1151-1204 1186 +25.4%
Mười Hai 1156-1192 1174 +24.1%
2025
Một 1174-1227 1209 +27.8%
Hai 1155-1209 1173 +24.0%
Ba 1173-1211 1193 +26.1%
1193-1247 1229 +29.9%
Năm 1174-1229 1192 +26.0%
Sáu 1139-1192 1156 +22.2%
Bảy 1156-1209 1191 +25.9%
Tám 1191-1245 1227 +29.7%
Chín 1172-1227 1190 +25.8%
Mười 1137-1190 1154 +22.0%
Mười Một 1154-1207 1189 +25.7%
Mười Hai 1189-1243 1225 +29.5%
2026
Một 1225-1281 1262 +33.4%
Hai 1262-1320 1300 +37.4%
Ba 1242-1300 1261 +33.3%
1249-1287 1268 +34.0%
Năm 1212-1268 1230 +30.0%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Sáu 1226-1264 1245 +31.6%
Bảy 1190-1245 1208 +27.7%
Tám 1154-1208 1172 +23.9%
Chín 1172-1218 1200 +26.8%
Mười 1200-1255 1236 +30.7%
Mười Một 1232-1270 1251 +32.2%
Mười Hai 1195-1251 1213 +28.2%
2027
Một 1213-1268 1249 +32.0%
Hai 1194-1249 1212 +28.1%
Ba 1158-1212 1176 +24.3%
1144-1178 1161 +22.7%
Năm 1109-1161 1126 +19.0%
Sáu 1095-1129 1112 +17.5%
Bảy 1109-1143 1126 +19.0%
Tám 1105-1139 1122 +18.6%
Chín 1122-1173 1156 +22.2%
Mười 1139-1173 1156 +22.2%
Mười Một 1156-1209 1191 +25.9%
Mười Hai 1191-1245 1227 +29.7%
2028
Một 1227-1283 1264 +33.6%
Hai 1208-1264 1226 +29.6%
Ba 1171-1226 1189 +25.7%
1189-1229 1211 +28.0%
Năm 1211-1266 1247 +31.8%
Sáu 1194-1247 1212 +28.1%

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 946 đô la. Tối đa 1142, tối thiểu 942. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1039. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1125 là sự thay đổi của Tháng Năm là 18.9%.

Giá bạch kim cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 1125 đô la. Tối đa 1232, tối thiểu 1113. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1157. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1159 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 1159 đô la. Tối đa 1206, tối thiểu 1159. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1178. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1188 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.5%.

Giá dầu hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạch kim cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 1188 đô la. Tối đa 1242, tối thiểu 1188. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1211. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1224 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 1224 đô la. Tối đa 1224, tối thiểu 1169. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1201. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1187 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 1187 đô la. Tối đa 1187, tối thiểu 1134. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1165. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1151 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 1151 đô la. Tối đa 1204, tối thiểu 1151. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1173. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1186 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 1186 đô la. Tối đa 1192, tối thiểu 1156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1177. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1174 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 1174 đô la. Tối đa 1227, tối thiểu 1174. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1196. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1209 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 1209 đô la. Tối đa 1209, tối thiểu 1155. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1187. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1173 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 1173 đô la. Tối đa 1211, tối thiểu 1173. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1188. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1193 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.7%.

Giá bạch kim cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 1193 đô la. Tối đa 1247, tối thiểu 1193. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1216. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1229 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 1229 đô la. Tối đa 1229, tối thiểu 1174. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1206. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1192 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 1192 đô la. Tối đa 1192, tối thiểu 1139. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1170. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1156 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 1156 đô la. Tối đa 1209, tối thiểu 1156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1178. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1191 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 1191 đô la. Tối đa 1245, tối thiểu 1191. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1214. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1227 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 1227 đô la. Tối đa 1227, tối thiểu 1172. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1204. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1190 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 1190 đô la. Tối đa 1190, tối thiểu 1137. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1168. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1154 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 1154 đô la. Tối đa 1207, tối thiểu 1154. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1176. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1189 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 1189 đô la. Tối đa 1243, tối thiểu 1189. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1212. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1225 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 1225 đô la. Tối đa 1281, tối thiểu 1225. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1248. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1262 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 1262 đô la. Tối đa 1320, tối thiểu 1262. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1286. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1300 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 1300 đô la. Tối đa 1300, tối thiểu 1242. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1276. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1261 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 1261 đô la. Tối đa 1287, tối thiểu 1249. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1266. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1268 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.6%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 1268 đô la. Tối đa 1268, tối thiểu 1212. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1245. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1230 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 1230 đô la. Tối đa 1264, tối thiểu 1226. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1241. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1245 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.2%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 1245 đô la. Tối đa 1245, tối thiểu 1190. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1222. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1208 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 1208 đô la. Tối đa 1208, tối thiểu 1154. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1186. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1172 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 1172 đô la. Tối đa 1218, tối thiểu 1172. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1191. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1200 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.4%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 1200 đô la. Tối đa 1255, tối thiểu 1200. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1223. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1236 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 1236 đô la. Tối đa 1270, tối thiểu 1232. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1247. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1251 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.2%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 1251 đô la. Tối đa 1251, tối thiểu 1195. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1228. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1213 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 1213 đô la. Tối đa 1268, tối thiểu 1213. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1236. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1249 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 1249 đô la. Tối đa 1249, tối thiểu 1194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1226. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1212 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 1212 đô la. Tối đa 1212, tối thiểu 1158. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1190. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1176 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 1176 đô la. Tối đa 1178, tối thiểu 1144. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1165. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1161 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.3%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 1161 đô la. Tối đa 1161, tối thiểu 1109. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1139. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1126 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 1126 đô la. Tối đa 1129, tối thiểu 1095. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1116. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1112 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.2%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 1112 đô la. Tối đa 1143, tối thiểu 1109. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1123. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1126 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.3%.

Giá bạch kim cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 1126 đô la. Tối đa 1139, tối thiểu 1105. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1123. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1122 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.4%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 1122 đô la. Tối đa 1173, tối thiểu 1122. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1143. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1156 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 1156 đô la. Tối đa 1173, tối thiểu 1139. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1156. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1156 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 1156 đô la. Tối đa 1209, tối thiểu 1156. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1178. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1191 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 1191 đô la. Tối đa 1245, tối thiểu 1191. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1214. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1227 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 1227 đô la. Tối đa 1283, tối thiểu 1227. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1250. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1264 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 1264 đô la. Tối đa 1264, tối thiểu 1208. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1241. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1226 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 1226 đô la. Tối đa 1226, tối thiểu 1171. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1203. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1189 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 1189 đô la. Tối đa 1229, tối thiểu 1189. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1205. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1211 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.9%.

Dự báo giá bạch kim cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 1211 đô la. Tối đa 1266, tối thiểu 1211. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1234. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1247 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Giá bạch kim cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 1247 đô la. Tối đa 1247, tối thiểu 1194. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1225. Kỳ vọng bạch kim vào cuối tháng, 1212 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.8%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.