Đã cập nhật: .
Giá đô la Singapore hôm nay
Giá đô la Singapore tương đương 20456 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 20407-20480. Tỷ giá của ngày hôm qua: 20435. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +21 đồng, +0.10%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 20161 | 20775 | 20468 |
| 15/09 | Thứ Ba | 20111 | 20723 | 20417 |
| 16/09 | Thứ Tư | 20058 | 20668 | 20363 |
| 17/09 | Thứ Năm | 20015 | 20625 | 20320 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 20031 | 20641 | 20336 |
| 21/09 | Thứ Hai | 20019 | 20629 | 20324 |
| 22/09 | Thứ Ba | 20094 | 20706 | 20400 |
| 23/09 | Thứ Tư | 20110 | 20722 | 20416 |
| 24/09 | Thứ Năm | 20079 | 20691 | 20385 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 20147 | 20761 | 20454 |
| 28/09 | Thứ Hai | 20088 | 20700 | 20394 |
| 29/09 | Thứ Ba | 20076 | 20688 | 20382 |
| 30/09 | Thứ Tư | 20030 | 20640 | 20335 |
| 01/10 | Thứ Năm | 20007 | 20617 | 20312 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 20024 | 20634 | 20329 |
| 05/10 | Thứ Hai | 20085 | 20697 | 20391 |
| 06/10 | Thứ Ba | 20009 | 20619 | 20314 |
| 07/10 | Thứ Tư | 20126 | 20738 | 20432 |
| 08/10 | Thứ Năm | 20084 | 20696 | 20390 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 20160 | 20774 | 20467 |
| 12/10 | Thứ Hai | 20246 | 20862 | 20554 |
| 13/10 | Thứ Ba | 20257 | 20873 | 20565 |
| 14/10 | Thứ Tư | 20171 | 20785 | 20478 |
| 15/10 | Thứ Năm | 20160 | 20774 | 20467 |
Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 20468 đồng, tối đa 20775, tối thiểu 20161. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 20417 đồng, tối đa 20723, tối thiểu 20111. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 20363 đồng, tối đa 20668, tối thiểu 20058. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 20320 đồng, tối đa 20625, tối thiểu 20015. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 20336 đồng, tối đa 20641, tối thiểu 20031.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 20324 đồng, tối đa 20629, tối thiểu 20019. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 20400 đồng, tối đa 20706, tối thiểu 20094. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 20416 đồng, tối đa 20722, tối thiểu 20110. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 20385 đồng, tối đa 20691, tối thiểu 20079. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 20454 đồng, tối đa 20761, tối thiểu 20147.
Giá bạt Thái Lan hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 20394 đồng, tối đa 20700, tối thiểu 20088. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 20382 đồng, tối đa 20688, tối thiểu 20076. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 20335 đồng, tối đa 20640, tối thiểu 20030. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 20312 đồng, tối đa 20617, tối thiểu 20007. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 20329 đồng, tối đa 20634, tối thiểu 20024.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 20391 đồng, tối đa 20697, tối thiểu 20085. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 20314 đồng, tối đa 20619, tối thiểu 20009. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 20432 đồng, tối đa 20738, tối thiểu 20126. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 20390 đồng, tối đa 20696, tối thiểu 20084. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 20467 đồng, tối đa 20774, tối thiểu 20160.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá đô la Singapore vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 20554 đồng, tối đa 20862, tối thiểu 20246. Dự báo tỷ giá SGD vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 20565 đồng, tối đa 20873, tối thiểu 20257.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 20015-20775 | 20335 | -0.9% |
| Mười | 19913-20873 | 20216 | -1.5% |
| Mười Một | 19934-20542 | 20238 | -1.4% |
| Mười Hai | 20135-20749 | 20442 | -0.4% |
| 2027 | |||
| Một | 19872-20478 | 20175 | -1.7% |
| Hai | 19732-20332 | 20032 | -2.4% |
| Ba | 19962-20570 | 20266 | -1.3% |
| Tư | 19846-20450 | 20148 | -1.8% |
| Năm | 20088-20700 | 20394 | -0.6% |
| Sáu | 19980-20588 | 20284 | -1.2% |
| Bảy | 20121-20733 | 20427 | -0.5% |
| Tám | 20201-20817 | 20509 | -0.1% |
| Chín | 19941-20549 | 20245 | -1.4% |
| Mười | 19899-20505 | 20202 | -1.6% |
| Mười Một | 20202-20866 | 20558 | +0.2% |
| Mười Hai | 19890-20558 | 20193 | -1.6% |
| 2028 | |||
| Một | 20193-20891 | 20582 | +0.3% |
| Hai | 20539-21165 | 20852 | +1.6% |
| Ba | 20852-21800 | 21478 | +4.6% |
| Tư | 21308-21956 | 21632 | +5.4% |
| Năm | 21632-22481 | 22149 | +7.9% |
| Sáu | 21577-22235 | 21906 | +6.7% |
| Bảy | 21274-21922 | 21598 | +5.2% |
| Tám | 21026-21666 | 21346 | +4.0% |
| Chín | 21233-21879 | 21556 | +5.0% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 21166-21810 | 21488 | +4.7% |
| Mười Một | 21310-21960 | 21635 | +5.4% |
| Mười Hai | 21448-22102 | 21775 | +6.1% |
| 2029 | |||
| Một | 21383-22035 | 21709 | +5.8% |
| Hai | 21702-22362 | 22032 | +7.3% |
| Ba | 21895-22561 | 22228 | +8.3% |
| Tư | 22000-22670 | 22335 | +8.8% |
| Năm | 22102-22776 | 22439 | +9.3% |
| Sáu | 21899-22565 | 22232 | +8.3% |
| Bảy | 22207-22883 | 22545 | +9.8% |
| Tám | 22471-23155 | 22813 | +11.2% |
| Chín | 22647-23337 | 22992 | +12.0% |
| Mười | 22617-23305 | 22961 | +11.9% |
| Mười Một | 22599-23287 | 22943 | +11.8% |
| Mười Hai | 22943-23792 | 23440 | +14.2% |
| 2030 | |||
| Một | 23185-23891 | 23538 | +14.7% |
| Hai | 22909-23607 | 23258 | +13.3% |
| Ba | 22854-23550 | 23202 | +13.0% |
| Tư | 22862-23558 | 23210 | +13.1% |
| Năm | 22569-23257 | 22913 | +11.6% |
| Sáu | 22857-23553 | 23205 | +13.1% |
| Bảy | 22239-23205 | 22578 | +10.0% |
| Tám | 22578-23604 | 23255 | +13.3% |
| Chín | 23255-24312 | 23953 | +16.7% |
| Mười | 23367-24079 | 23723 | +15.6% |
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 20524 đồng. Tối đa 20775, tối thiểu 20015. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20412. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20335 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.9%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 20335 đồng. Tối đa 20873, tối thiểu 19913. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20334. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20216 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 20216 đồng. Tối đa 20542, tối thiểu 19934. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20233. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20238 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.1%.
Giá ringgit Mã Lai hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 20238 đồng. Tối đa 20749, tối thiểu 20135. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20391. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20442 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 20442 đồng. Tối đa 20478, tối thiểu 19872. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20242. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20175 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.3%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 20175 đồng. Tối đa 20332, tối thiểu 19732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20068. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20032 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 20032 đồng. Tối đa 20570, tối thiểu 19962. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20208. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20266 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.2%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 20266 đồng. Tối đa 20450, tối thiểu 19846. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20178. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20148 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 20148 đồng. Tối đa 20700, tối thiểu 20088. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20333. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20394 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 20394 đồng. Tối đa 20588, tối thiểu 19980. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20312. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20284 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 20284 đồng. Tối đa 20733, tối thiểu 20121. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20391. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20427 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.7%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 20427 đồng. Tối đa 20817, tối thiểu 20201. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20489. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20509 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.4%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 20509 đồng. Tối đa 20549, tối thiểu 19941. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20311. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20245 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.3%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 20245 đồng. Tối đa 20505, tối thiểu 19899. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20213. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20202 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 20202 đồng. Tối đa 20866, tối thiểu 20202. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20457. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20558 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.8%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 20558 đồng. Tối đa 20558, tối thiểu 19890. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20300. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20193 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.8%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 20193 đồng. Tối đa 20891, tối thiểu 20193. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20465. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20582 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.9%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 20582 đồng. Tối đa 21165, tối thiểu 20539. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20785. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 20852 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 20852 đồng. Tối đa 21800, tối thiểu 20852. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21246. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21478 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 21478 đồng. Tối đa 21956, tối thiểu 21308. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21594. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21632 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 21632 đồng. Tối đa 22481, tối thiểu 21632. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21974. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22149 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.4%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 22149 đồng. Tối đa 22235, tối thiểu 21577. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21967. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21906 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 21906 đồng. Tối đa 21922, tối thiểu 21274. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21675. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21598 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.4%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 21598 đồng. Tối đa 21666, tối thiểu 21026. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21409. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21346 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 21346 đồng. Tối đa 21879, tối thiểu 21233. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21504. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21556 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.0%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 21556 đồng. Tối đa 21810, tối thiểu 21166. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21505. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21488 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 21488 đồng. Tối đa 21960, tối thiểu 21310. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21598. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21635 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.7%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 21635 đồng. Tối đa 22102, tối thiểu 21448. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21740. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21775 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.6%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 21775 đồng. Tối đa 22035, tối thiểu 21383. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21726. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 21709 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.3%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 21709 đồng. Tối đa 22362, tối thiểu 21702. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21951. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22032 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 22032 đồng. Tối đa 22561, tối thiểu 21895. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22179. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22228 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.9%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 22228 đồng. Tối đa 22670, tối thiểu 22000. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22308. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22335 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.5%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 22335 đồng. Tối đa 22776, tối thiểu 22102. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22413. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22439 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.5%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 22439 đồng. Tối đa 22565, tối thiểu 21899. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22284. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22232 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.9%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 22232 đồng. Tối đa 22883, tối thiểu 22207. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22467. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22545 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.4%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 22545 đồng. Tối đa 23155, tối thiểu 22471. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22746. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22813 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 22813 đồng. Tối đa 23337, tối thiểu 22647. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22947. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22992 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.8%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 22992 đồng. Tối đa 23305, tối thiểu 22617. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22969. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22961 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.1%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 22961 đồng. Tối đa 23287, tối thiểu 22599. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22948. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22943 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.1%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 22943 đồng. Tối đa 23792, tối thiểu 22943. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23280. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23440 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 23440 đồng. Tối đa 23891, tối thiểu 23185. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23514. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23538 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.4%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 23538 đồng. Tối đa 23607, tối thiểu 22909. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23328. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23258 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.2%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 23258 đồng. Tối đa 23550, tối thiểu 22854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23216. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23202 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.2%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 23202 đồng. Tối đa 23558, tối thiểu 22862. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23208. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23210 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 23210 đồng. Tối đa 23257, tối thiểu 22569. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22987. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22913 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.3%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 22913 đồng. Tối đa 23553, tối thiểu 22857. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23132. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23205 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.3%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 23205 đồng. Tối đa 23205, tối thiểu 22239. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22807. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 22578 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.7%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 22578 đồng. Tối đa 23604, tối thiểu 22578. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23004. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23255 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo tỷ giá đô la Singapore cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 23255 đồng. Tối đa 24312, tối thiểu 23255. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23694. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23953 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá SGD cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 23953 đồng. Tối đa 24079, tối thiểu 23367. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23781. Kỳ vọng đô la Singapore vào cuối tháng, 23723 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.0%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô la Singapore đến đồng:
1 SGD = 20,456.00 VND
2 SGD = 40,912.00 VND. 3 SGD = 61,368.00 VND. 4 SGD = 81,824.00 VND. 5 SGD = 102,280.00 VND. 6 SGD = 122,736.00 VND. 7 SGD = 143,192.00 VND. 8 SGD = 163,648.00 VND. 9 SGD = 184,104.00 VND.
10 SGD = 204,560.00 VND
11 SGD = 225,016.00 VND. 12 SGD = 245,472.00 VND. 13 SGD = 265,928.00 VND. 14 SGD = 286,384.00 VND. 15 SGD = 306,840.00 VND. 16 SGD = 327,296.00 VND. 17 SGD = 347,752.00 VND. 18 SGD = 368,208.00 VND. 19 SGD = 388,664.00 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

