GIÁ BẠC HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá bạc hôm nay

Giá bạc tương đương 29.6200 đô la mỗi ounce (0.91 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 28.9100-29.6500. Tỷ giá của ngày hôm qua: 29.0660. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.5540 đô la, +1.91%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP29.6200 +1.91%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá bạc cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
17/06 Thứ Hai 29.80 30.70 30.25
18/06 Thứ Ba 28.99 29.87 29.43
19/06 Thứ Tư 29.44 30.34 29.89
20/06 Thứ Năm 29.00 29.88 29.44
21/06 Thứ Sáu 29.55 30.45 30.00
24/06 Thứ Hai 28.66 29.54 29.10
25/06 Thứ Ba 29.52 30.42 29.97
26/06 Thứ Tư 29.98 30.90 30.44
27/06 Thứ Năm 29.09 29.97 29.53
28/06 Thứ Sáu 29.34 30.24 29.79
01/07 Thứ Hai 28.62 29.50 29.06
02/07 Thứ Ba 27.91 28.75 28.33
03/07 Thứ Tư 27.79 28.63 28.21
04/07 Thứ Năm 28.16 29.02 28.59
05/07 Thứ Sáu 29.01 29.89 29.45
08/07 Thứ Hai 29.22 30.10 29.66
09/07 Thứ Ba 28.56 29.42 28.99
10/07 Thứ Tư 27.70 28.54 28.12
11/07 Thứ Năm 27.90 28.74 28.32
12/07 Thứ Sáu 28.10 28.96 28.53
15/07 Thứ Hai 28.95 29.83 29.39
16/07 Thứ Ba 28.84 29.72 29.28
17/07 Thứ Tư 29.71 30.61 30.16
18/07 Thứ Năm 30.17 31.09 30.63

Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 17 Tháng Sáu: 30.25 đô la, tối đa 30.70, tối thiểu 29.80. Giá bạc vào Thứ Ba 18 Tháng Sáu: 29.43 đô la, tối đa 29.87, tối thiểu 28.99. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 19 Tháng Sáu: 29.89 đô la, tối đa 30.34, tối thiểu 29.44. Giá bạc vào Thứ Năm 20 Tháng Sáu: 29.44 đô la, tối đa 29.88, tối thiểu 29.00. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 21 Tháng Sáu: 30.00 đô la, tối đa 30.45, tối thiểu 29.55.

Trong một tuần. Giá bạc vào Thứ Hai 24 Tháng Sáu: 29.10 đô la, tối đa 29.54, tối thiểu 28.66. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 25 Tháng Sáu: 29.97 đô la, tối đa 30.42, tối thiểu 29.52. Giá bạc vào Thứ Tư 26 Tháng Sáu: 30.44 đô la, tối đa 30.90, tối thiểu 29.98. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 27 Tháng Sáu: 29.53 đô la, tối đa 29.97, tối thiểu 29.09. Giá bạc vào Thứ Sáu 28 Tháng Sáu: 29.79 đô la, tối đa 30.24, tối thiểu 29.34.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 1 Tháng Bảy: 29.06 đô la, tối đa 29.50, tối thiểu 28.62. Giá bạc vào Thứ Ba 2 Tháng Bảy: 28.33 đô la, tối đa 28.75, tối thiểu 27.91. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 3 Tháng Bảy: 28.21 đô la, tối đa 28.63, tối thiểu 27.79. Giá bạc vào Thứ Năm 4 Tháng Bảy: 28.59 đô la, tối đa 29.02, tối thiểu 28.16. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 5 Tháng Bảy: 29.45 đô la, tối đa 29.89, tối thiểu 29.01.

Trong 3 tuần. Giá bạc vào Thứ Hai 8 Tháng Bảy: 29.66 đô la, tối đa 30.10, tối thiểu 29.22. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 9 Tháng Bảy: 28.99 đô la, tối đa 29.42, tối thiểu 28.56. Giá bạc vào Thứ Tư 10 Tháng Bảy: 28.12 đô la, tối đa 28.54, tối thiểu 27.70. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 11 Tháng Bảy: 28.32 đô la, tối đa 28.74, tối thiểu 27.90. Giá bạc vào Thứ Sáu 12 Tháng Bảy: 28.53 đô la, tối đa 28.96, tối thiểu 28.10.

Trong 4 tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 15 Tháng Bảy: 29.39 đô la, tối đa 29.83, tối thiểu 28.95. Giá bạc vào Thứ Ba 16 Tháng Bảy: 29.28 đô la, tối đa 29.72, tối thiểu 28.84.

Dự báo tỷ giá bạc năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Sáu 28.66-31.67 29.79 -2.5%
Bảy 27.70-31.09 29.95 -2.0%
Tám 29.95-31.31 30.85 +0.9%
Chín 30.85-32.26 31.78 +4.0%
Mười 31.78-33.22 32.73 +7.1%
Mười Một 31.68-32.73 32.16 +5.2%
Mười Hai 30.73-32.16 31.20 +2.1%
2025
Một 29.81-31.20 30.26 -1.0%
Hai 30.26-31.64 31.17 +2.0%
Ba 31.17-32.44 31.96 +4.6%
30.54-31.96 31.00 +1.4%
Năm 30.45-31.37 30.91 +1.1%
Sáu 30.91-32.32 31.84 +4.2%
Bảy 30.42-31.84 30.88 +1.0%
Tám 29.50-30.88 29.95 -2.0%
Chín 29.95-31.31 30.85 +0.9%
Mười 30.85-32.26 31.78 +4.0%
Mười Một 30.37-31.78 30.83 +0.9%
Mười Hai 29.92-30.84 30.38 -0.6%
2026
Một 30.38-31.76 31.29 +2.4%
Hai 31.29-32.71 32.23 +5.5%
Ba 31.92-32.90 32.41 +6.1%
32.41-33.88 33.38 +9.2%
Năm 31.89-33.38 32.38 +6.0%
Sáu 32.03-33.01 32.52 +6.4%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Bảy 31.07-32.52 31.54 +3.2%
Tám 30.13-31.54 30.59 +0.1%
Chín 29.22-30.59 29.67 -2.9%
Mười 29.67-30.68 30.23 -1.1%
Mười Một 30.23-31.61 31.14 +1.9%
Mười Hai 29.76-31.14 30.21 -1.1%
2027
Một 30.21-31.42 30.96 +1.3%
Hai 29.58-30.96 30.03 -1.7%
Ba 30.03-31.39 30.93 +1.2%
29.55-30.93 30.00 -1.8%
Năm 28.66-30.00 29.10 -4.8%
Sáu 27.89-29.10 28.31 -7.4%
Bảy 27.05-28.31 27.46 -10.1%
Tám 27.46-28.70 28.28 -7.5%
Chín 28.28-29.57 29.13 -4.7%
Mười 27.84-29.13 28.26 -7.5%
Mười Một 27.46-28.30 27.88 -8.8%
Mười Hai 27.88-28.88 28.45 -6.9%
2028
Một 28.45-29.74 29.30 -4.1%
Hai 27.99-29.30 28.42 -7.0%
Ba 27.74-28.58 28.16 -7.9%
26.91-28.16 27.32 -10.6%
Năm 27.32-28.56 28.14 -7.9%
Sáu 28.14-29.41 28.98 -5.2%
Bảy 28.67-29.55 29.11 -4.7%

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 30.56 đô la. Tối đa 31.67, tối thiểu 28.66. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.17. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.79 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.5%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 29.79 đô la. Tối đa 31.09, tối thiểu 27.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.95 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 29.95 đô la. Tối đa 31.31, tối thiểu 29.95. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.52. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.85 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá paladi hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạc cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 30.85 đô la. Tối đa 32.26, tối thiểu 30.85. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.78 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 31.78 đô la. Tối đa 33.22, tối thiểu 31.78. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.73 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 32.73 đô la. Tối đa 32.73, tối thiểu 31.68. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32.33. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.16 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.7%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 32.16 đô la. Tối đa 32.16, tối thiểu 30.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.20 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 31.20 đô la. Tối đa 31.20, tối thiểu 29.81. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.62. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.26 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 30.26 đô la. Tối đa 31.64, tối thiểu 30.26. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.83. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.17 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 31.17 đô la. Tối đa 32.44, tối thiểu 31.17. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.69. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.96 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 31.96 đô la. Tối đa 31.96, tối thiểu 30.54. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.37. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.00 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 31.00 đô la. Tối đa 31.37, tối thiểu 30.45. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.93. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.91 là sự thay đổi của Tháng Năm là -0.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 30.91 đô la. Tối đa 32.32, tối thiểu 30.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.50. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.84 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 31.84 đô la. Tối đa 31.84, tối thiểu 30.42. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.25. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.88 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 30.88 đô la. Tối đa 30.88, tối thiểu 29.50. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.30. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.95 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 29.95 đô la. Tối đa 31.31, tối thiểu 29.95. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.52. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.85 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 30.85 đô la. Tối đa 32.26, tối thiểu 30.85. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.78 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 31.78 đô la. Tối đa 31.78, tối thiểu 30.37. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.19. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.83 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 30.83 đô la. Tối đa 30.84, tối thiểu 29.92. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.38 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.5%.

Giá bạc cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 30.38 đô la. Tối đa 31.76, tối thiểu 30.38. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.95. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.29 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 31.29 đô la. Tối đa 32.71, tối thiểu 31.29. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.88. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.23 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 32.23 đô la. Tối đa 32.90, tối thiểu 31.92. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32.37. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.41 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.6%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 32.41 đô la. Tối đa 33.88, tối thiểu 32.41. Tỷ giá hối đoái trung bình là 33.02. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 33.38 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 33.38 đô la. Tối đa 33.38, tối thiểu 31.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32.76. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.38 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 32.38 đô la. Tối đa 33.01, tối thiểu 32.03. Tỷ giá hối đoái trung bình là 32.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 32.52 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.4%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 32.52 đô la. Tối đa 32.52, tối thiểu 31.07. Tỷ giá hối đoái trung bình là 31.91. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.54 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 31.54 đô la. Tối đa 31.54, tối thiểu 30.13. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.95. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.59 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 30.59 đô la. Tối đa 30.59, tối thiểu 29.22. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.02. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.67 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 29.67 đô la. Tối đa 30.68, tối thiểu 29.67. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.06. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.23 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.9%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 30.23 đô la. Tối đa 31.61, tối thiểu 30.23. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.80. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 31.14 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 31.14 đô la. Tối đa 31.14, tối thiểu 29.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.21 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 30.21 đô la. Tối đa 31.42, tối thiểu 30.21. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.70. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.96 là sự thay đổi của Tháng Một là 2.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 30.96 đô la. Tối đa 30.96, tối thiểu 29.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.03 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 30.03 đô la. Tối đa 31.39, tối thiểu 30.03. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.60. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.93 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 30.93 đô la. Tối đa 30.93, tối thiểu 29.55. Tỷ giá hối đoái trung bình là 30.35. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 30.00 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 30.00 đô la. Tối đa 30.00, tối thiểu 28.66. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.10 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 29.10 đô la. Tối đa 29.10, tối thiểu 27.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.60. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.31 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.7%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 28.31 đô la. Tối đa 28.31, tối thiểu 27.05. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27.78. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 27.46 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 27.46 đô la. Tối đa 28.70, tối thiểu 27.46. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27.98. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.28 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 28.28 đô la. Tối đa 29.57, tối thiểu 28.28. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.82. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.13 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 29.13 đô la. Tối đa 29.13, tối thiểu 27.84. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.26 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 28.26 đô la. Tối đa 28.30, tối thiểu 27.46. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27.98. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 27.88 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 27.88 đô la. Tối đa 28.88, tối thiểu 27.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.27. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.45 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 28.45 đô la. Tối đa 29.74, tối thiểu 28.45. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.99. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.30 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 29.30 đô la. Tối đa 29.30, tối thiểu 27.99. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.75. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.42 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 28.42 đô la. Tối đa 28.58, tối thiểu 27.74. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.23. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.16 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.9%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 28.16 đô la. Tối đa 28.16, tối thiểu 26.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27.64. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 27.32 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 27.32 đô la. Tối đa 28.56, tối thiểu 27.32. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27.84. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.14 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 28.14 đô la. Tối đa 29.41, tối thiểu 28.14. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28.67. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 28.98 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 28.98 đô la. Tối đa 29.55, tối thiểu 28.67. Tỷ giá hối đoái trung bình là 29.08. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 29.11 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.4%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.