GIÁ BẠC HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá bạc hôm nay

Giá bạc tương đương 22.9150 đô la mỗi ounce (0.68 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 22.8510-23.1950. Tỷ giá của ngày hôm qua: 22.8740. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +0.0410 đô la, +0.18%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

UP22.9150 +0.18%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá bạc cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu 22.48 23.16 22.82
26/02 Thứ Hai 22.49 23.17 22.83
27/02 Thứ Ba 22.06 22.74 22.40
28/02 Thứ Tư 22.55 23.23 22.89
29/02 Thứ Năm 23.10 23.80 23.45
01/03 Thứ Sáu 23.37 24.09 23.73
04/03 Thứ Hai 22.76 23.46 23.11
05/03 Thứ Ba 22.85 23.55 23.20
06/03 Thứ Tư 22.86 23.56 23.21
07/03 Thứ Năm 23.24 23.94 23.59
08/03 Thứ Sáu 23.02 23.72 23.37
11/03 Thứ Hai 23.09 23.79 23.44
12/03 Thứ Ba 22.72 23.42 23.07
13/03 Thứ Tư 22.23 22.91 22.57
14/03 Thứ Năm 22.46 23.14 22.80
15/03 Thứ Sáu 22.23 22.91 22.57
18/03 Thứ Hai 22.19 22.87 22.53
19/03 Thứ Ba 22.61 23.29 22.95
20/03 Thứ Tư 22.48 23.16 22.82
21/03 Thứ Năm 22.70 23.40 23.05
22/03 Thứ Sáu 22.93 23.63 23.28
25/03 Thứ Hai 23.31 24.03 23.67
26/03 Thứ Ba 22.75 23.45 23.10
27/03 Thứ Tư 22.63 23.31 22.97

Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 22.82 đô la, tối đa 23.16, tối thiểu 22.48. Giá bạc vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 22.83 đô la, tối đa 23.17, tối thiểu 22.49. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 22.40 đô la, tối đa 22.74, tối thiểu 22.06. Giá bạc vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 22.89 đô la, tối đa 23.23, tối thiểu 22.55.

Trong một tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 23.45 đô la, tối đa 23.80, tối thiểu 23.10. Giá bạc vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 23.73 đô la, tối đa 24.09, tối thiểu 23.37. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 23.11 đô la, tối đa 23.46, tối thiểu 22.76. Giá bạc vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 23.20 đô la, tối đa 23.55, tối thiểu 22.85. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 23.21 đô la, tối đa 23.56, tối thiểu 22.86.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá bạc vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 23.59 đô la, tối đa 23.94, tối thiểu 23.24. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 23.37 đô la, tối đa 23.72, tối thiểu 23.02. Giá bạc vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 23.44 đô la, tối đa 23.79, tối thiểu 23.09. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 23.07 đô la, tối đa 23.42, tối thiểu 22.72. Giá bạc vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 22.57 đô la, tối đa 22.91, tối thiểu 22.23.

Trong 3 tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 22.80 đô la, tối đa 23.14, tối thiểu 22.46. Giá bạc vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 22.57 đô la, tối đa 22.91, tối thiểu 22.23. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 22.53 đô la, tối đa 22.87, tối thiểu 22.19. Giá bạc vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 22.95 đô la, tối đa 23.29, tối thiểu 22.61. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 22.82 đô la, tối đa 23.16, tối thiểu 22.48.

Trong 4 tuần. Giá bạc vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 23.05 đô la, tối đa 23.40, tối thiểu 22.70. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 23.28 đô la, tối đa 23.63, tối thiểu 22.93. Giá bạc vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 23.67 đô la, tối đa 24.03, tối thiểu 23.31.

Dự báo tỷ giá bạc năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 21.98-23.80 23.45 +1.7%
Ba 22.19-24.34 23.98 +4.0%
22.91-23.98 23.26 +0.9%
Năm 22.22-23.26 22.56 -2.2%
Sáu 22.56-23.59 23.24 +0.8%
Bảy 23.24-24.19 23.83 +3.3%
Tám 22.77-23.83 23.12 +0.3%
Chín 22.70-23.40 23.05 0.0%
Mười 23.05-24.10 23.74 +2.9%
Mười Một 22.68-23.74 23.03 -0.1%
Mười Hai 22.00-23.03 22.34 -3.1%
2025
Một 22.34-23.36 23.01 -0.2%
Hai 23.01-24.06 23.70 +2.8%
Ba 22.65-23.70 22.99 -0.3%
22.31-22.99 22.65 -1.8%
Năm 22.65-23.68 23.33 +1.2%
Sáu 23.33-24.39 24.03 +4.2%
Bảy 23.80-24.52 24.16 +4.8%
Tám 24.16-25.25 24.88 +7.9%
Chín 23.77-24.88 24.13 +4.6%
Mười 23.88-24.60 24.24 +5.1%
Mười Một 23.16-24.24 23.51 +2.0%
Mười Hai 22.46-23.51 22.80 -1.1%
2026
Một 21.79-22.80 22.12 -4.1%
Hai 22.12-22.88 22.54 -2.3%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 22.54-23.57 23.22 +0.7%
22.18-23.22 22.52 -2.3%
Năm 22.52-23.43 23.08 +0.1%
Sáu 22.05-23.08 22.39 -2.9%
Bảy 22.39-23.41 23.06 0.0%
Tám 22.03-23.06 22.37 -3.0%
Chín 21.37-22.37 21.70 -5.9%
Mười 20.79-21.70 21.11 -8.5%
Mười Một 20.17-21.11 20.48 -11.2%
Mười Hai 20.48-21.41 21.09 -8.5%
2027
Một 21.09-22.05 21.72 -5.8%
Hai 20.75-21.72 21.07 -8.6%
Ba 20.48-21.10 20.79 -9.8%
20.79-21.53 21.21 -8.0%
Năm 21.21-22.18 21.85 -5.2%
Sáu 20.87-21.85 21.19 -8.1%
Bảy 20.69-21.32 21.00 -8.9%
Tám 20.06-21.00 20.37 -11.7%
Chín 20.37-21.29 20.98 -9.0%
Mười 20.98-21.93 21.61 -6.3%
Mười Một 21.37-22.03 21.70 -5.9%
Mười Hai 21.70-22.69 22.35 -3.1%
2028
Một 22.35-23.37 23.02 -0.2%
Hai 22.00-23.02 22.33 -3.2%
Ba 21.34-22.33 21.66 -6.1%

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 23.06 đô la. Tối đa 23.80, tối thiểu 21.98. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.07. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.45 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 23.45 đô la. Tối đa 24.34, tối thiểu 22.19. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.98 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 23.98 đô la. Tối đa 23.98, tối thiểu 22.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.53. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.26 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá paladi hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạc cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 23.26 đô la. Tối đa 23.26, tối thiểu 22.22. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.83. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.56 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 22.56 đô la. Tối đa 23.59, tối thiểu 22.56. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.99. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.24 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 23.24 đô la. Tối đa 24.19, tối thiểu 23.24. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.83 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 23.83 đô la. Tối đa 23.83, tối thiểu 22.77. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.39. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.12 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 23.12 đô la. Tối đa 23.40, tối thiểu 22.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.07. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.05 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 23.05 đô la. Tối đa 24.10, tối thiểu 23.05. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.74 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 23.74 đô la. Tối đa 23.74, tối thiểu 22.68. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.30. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.03 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 23.03 đô la. Tối đa 23.03, tối thiểu 22.00. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.60. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.34 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 22.34 đô la. Tối đa 23.36, tối thiểu 22.34. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.76. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.01 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 23.01 đô la. Tối đa 24.06, tối thiểu 23.01. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.45. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.70 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 23.70 đô la. Tối đa 23.70, tối thiểu 22.65. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.26. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.99 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 22.99 đô la. Tối đa 22.99, tối thiểu 22.31. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.74. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.65 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.5%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 22.65 đô la. Tối đa 23.68, tối thiểu 22.65. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.08. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.33 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 23.33 đô la. Tối đa 24.39, tối thiểu 23.33. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.77. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 24.03 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 24.03 đô la. Tối đa 24.52, tối thiểu 23.80. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24.13. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 24.16 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 24.16 đô la. Tối đa 25.25, tối thiểu 24.16. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24.61. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 24.88 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 24.88 đô la. Tối đa 24.88, tối thiểu 23.77. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24.42. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 24.13 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 24.13 đô la. Tối đa 24.60, tối thiểu 23.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24.21. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 24.24 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 24.24 đô la. Tối đa 24.24, tối thiểu 23.16. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.79. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.51 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 23.51 đô la. Tối đa 23.51, tối thiểu 22.46. Tỷ giá hối đoái trung bình là 23.07. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.80 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 22.80 đô la. Tối đa 22.80, tối thiểu 21.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.12 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 22.12 đô la. Tối đa 22.88, tối thiểu 22.12. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.42. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.54 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.9%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 22.54 đô la. Tối đa 23.57, tối thiểu 22.54. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.97. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.22 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 23.22 đô la. Tối đa 23.22, tối thiểu 22.18. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.79. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.52 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 22.52 đô la. Tối đa 23.43, tối thiểu 22.52. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.89. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.08 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 23.08 đô la. Tối đa 23.08, tối thiểu 22.05. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.65. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.39 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 22.39 đô la. Tối đa 23.41, tối thiểu 22.39. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.81. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.06 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 23.06 đô la. Tối đa 23.06, tối thiểu 22.03. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.37 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 22.37 đô la. Tối đa 22.37, tối thiểu 21.37. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.95. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.70 là sự thay đổi của Tháng Chín là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 21.70 đô la. Tối đa 21.70, tối thiểu 20.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.33. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.11 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.7%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 21.11 đô la. Tối đa 21.11, tối thiểu 20.17. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20.72. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 20.48 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 20.48 đô la. Tối đa 21.41, tối thiểu 20.48. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20.87. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.09 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 21.09 đô la. Tối đa 22.05, tối thiểu 21.09. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.72 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 21.72 đô la. Tối đa 21.72, tối thiểu 20.75. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.32. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.07 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 21.07 đô la. Tối đa 21.10, tối thiểu 20.48. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20.86. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 20.79 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 20.79 đô la. Tối đa 21.53, tối thiểu 20.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.08. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.21 là sự thay đổi của Tháng Tư là 2.0%.

Giá bạc cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 21.21 đô la. Tối đa 22.18, tối thiểu 21.21. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.61. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.85 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 21.85 đô la. Tối đa 21.85, tối thiểu 20.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.19 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 21.19 đô la. Tối đa 21.32, tối thiểu 20.69. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.05. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.00 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.9%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 21.00 đô la. Tối đa 21.00, tối thiểu 20.06. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20.61. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 20.37 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 20.37 đô la. Tối đa 21.29, tối thiểu 20.37. Tỷ giá hối đoái trung bình là 20.75. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 20.98 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 20.98 đô la. Tối đa 21.93, tối thiểu 20.98. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.61 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 21.61 đô la. Tối đa 22.03, tối thiểu 21.37. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.68. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.70 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.4%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 21.70 đô la. Tối đa 22.69, tối thiểu 21.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.11. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.35 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 22.35 đô la. Tối đa 23.37, tối thiểu 22.35. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.77. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 23.02 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 23.02 đô la. Tối đa 23.02, tối thiểu 22.00. Tỷ giá hối đoái trung bình là 22.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 22.33 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 22.33 đô la. Tối đa 22.33, tối thiểu 21.34. Tỷ giá hối đoái trung bình là 21.92. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 21.66 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.