Đã cập nhật: .
Giá bạc hôm nay
Giá bạc tương đương 63.5850 đô la mỗi ounce (1.99 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 63.3900-64.0800. Tỷ giá của ngày hôm qua: 64.1380. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -0.5530 đô la, -0.86%.
*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.
Dự báo tỷ giá bạc cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 16/09 | Thứ Tư | 61.52 | 63.40 | 62.46 |
| 17/09 | Thứ Năm | 62.35 | 64.25 | 63.30 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 60.48 | 62.32 | 61.40 |
| 21/09 | Thứ Hai | 61.93 | 63.81 | 62.87 |
| 22/09 | Thứ Ba | 61.52 | 63.40 | 62.46 |
| 23/09 | Thứ Tư | 61.50 | 63.38 | 62.44 |
| 24/09 | Thứ Năm | 60.74 | 62.58 | 61.66 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 62.28 | 64.18 | 63.23 |
| 28/09 | Thứ Hai | 63.47 | 65.41 | 64.44 |
| 29/09 | Thứ Ba | 61.72 | 63.60 | 62.66 |
| 30/09 | Thứ Tư | 61.98 | 63.86 | 62.92 |
| 01/10 | Thứ Năm | 60.11 | 61.95 | 61.03 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 61.92 | 63.80 | 62.86 |
| 05/10 | Thứ Hai | 60.06 | 61.88 | 60.97 |
| 06/10 | Thứ Ba | 59.97 | 61.79 | 60.88 |
| 07/10 | Thứ Tư | 59.88 | 61.70 | 60.79 |
| 08/10 | Thứ Năm | 60.66 | 62.50 | 61.58 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 61.82 | 63.70 | 62.76 |
| 12/10 | Thứ Hai | 63.67 | 65.61 | 64.64 |
| 13/10 | Thứ Ba | 61.76 | 63.64 | 62.70 |
| 14/10 | Thứ Tư | 62.81 | 64.73 | 63.77 |
| 15/10 | Thứ Năm | 63.04 | 64.96 | 64.00 |
| 16/10 | Thứ Sáu | 62.21 | 64.11 | 63.16 |
| 19/10 | Thứ Hai | 62.80 | 64.72 | 63.76 |
Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 62.46 đô la, tối đa 63.40, tối thiểu 61.52. Giá bạc vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 63.30 đô la, tối đa 64.25, tối thiểu 62.35. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 61.40 đô la, tối đa 62.32, tối thiểu 60.48. Giá bạc vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 62.87 đô la, tối đa 63.81, tối thiểu 61.93.
Trong một tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 62.46 đô la, tối đa 63.40, tối thiểu 61.52. Giá bạc vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 62.44 đô la, tối đa 63.38, tối thiểu 61.50. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 61.66 đô la, tối đa 62.58, tối thiểu 60.74. Giá bạc vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 63.23 đô la, tối đa 64.18, tối thiểu 62.28. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 64.44 đô la, tối đa 65.41, tối thiểu 63.47.
Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Giá bạc vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 62.66 đô la, tối đa 63.60, tối thiểu 61.72. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 62.92 đô la, tối đa 63.86, tối thiểu 61.98. Giá bạc vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 61.03 đô la, tối đa 61.95, tối thiểu 60.11. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 62.86 đô la, tối đa 63.80, tối thiểu 61.92. Giá bạc vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 60.97 đô la, tối đa 61.88, tối thiểu 60.06.
Trong 3 tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 60.88 đô la, tối đa 61.79, tối thiểu 59.97. Giá bạc vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 60.79 đô la, tối đa 61.70, tối thiểu 59.88. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 61.58 đô la, tối đa 62.50, tối thiểu 60.66. Giá bạc vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 62.76 đô la, tối đa 63.70, tối thiểu 61.82. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 64.64 đô la, tối đa 65.61, tối thiểu 63.67.
Trong 4 tuần. Giá bạc vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 62.70 đô la, tối đa 63.64, tối thiểu 61.76. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 14 Tháng Mười: 63.77 đô la, tối đa 64.73, tối thiểu 62.81. Giá bạc vào Thứ Năm 15 Tháng Mười: 64.00 đô la, tối đa 64.96, tối thiểu 63.04.
Dự báo tỷ giá bạc năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 60.48-68.98 | 62.92 | -5.4% |
| Mười | 59.88-65.61 | 62.14 | -6.6% |
| Mười Một | 62.14-64.96 | 64.00 | -3.8% |
| Mười Hai | 62.22-64.12 | 63.17 | -5.1% |
| 2027 | |||
| Một | 60.35-63.17 | 61.27 | -7.9% |
| Hai | 61.27-63.61 | 62.67 | -5.8% |
| Ba | 60.72-62.67 | 61.64 | -7.4% |
| Tư | 58.89-61.64 | 59.79 | -10.1% |
| Năm | 59.79-62.50 | 61.58 | -7.4% |
| Sáu | 61.58-64.38 | 63.43 | -4.7% |
| Bảy | 63.43-66.31 | 65.33 | -1.8% |
| Tám | 65.33-68.30 | 67.29 | +1.1% |
| Chín | 67.29-70.35 | 69.31 | +4.2% |
| Mười | 69.31-72.46 | 71.39 | +7.3% |
| Mười Một | 71.39-74.63 | 73.53 | +10.5% |
| Mười Hai | 73.53-76.30 | 75.17 | +13.0% |
| 2028 | |||
| Một | 75.17-78.59 | 77.43 | +16.4% |
| Hai | 76.87-79.21 | 78.04 | +17.3% |
| Ba | 74.56-78.04 | 75.70 | +13.8% |
| Tư | 75.70-79.14 | 77.97 | +17.2% |
| Năm | 75.57-77.97 | 76.72 | +15.3% |
| Sáu | 76.72-80.21 | 79.02 | +18.8% |
| Bảy | 75.50-79.02 | 76.65 | +15.2% |
| Tám | 73.23-76.65 | 74.35 | +11.8% |
| Chín | 74.35-77.73 | 76.58 | +15.1% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 76.58-80.06 | 78.88 | +18.6% |
| Mười Một | 77.89-80.27 | 79.08 | +18.9% |
| Mười Hai | 77.19-79.55 | 78.37 | +17.8% |
| 2029 | |||
| Một | 74.88-78.37 | 76.02 | +14.3% |
| Hai | 76.02-79.47 | 78.30 | +17.7% |
| Ba | 78.30-81.86 | 80.65 | +21.2% |
| Tư | 80.65-84.32 | 83.07 | +24.9% |
| Năm | 80.39-83.07 | 81.61 | +22.7% |
| Sáu | 77.97-81.61 | 79.16 | +19.0% |
| Bảy | 75.64-79.16 | 76.79 | +15.4% |
| Tám | 76.79-80.28 | 79.09 | +18.9% |
| Chín | 79.09-82.32 | 81.10 | +21.9% |
| Mười | 77.49-81.10 | 78.67 | +18.2% |
| Mười Một | 77.25-79.61 | 78.43 | +17.9% |
| Mười Hai | 78.43-81.99 | 80.78 | +21.4% |
| 2030 | |||
| Một | 77.18-80.78 | 78.36 | +17.8% |
| Hai | 74.87-78.36 | 76.01 | +14.2% |
| Ba | 76.01-79.46 | 78.29 | +17.7% |
| Tư | 78.29-81.85 | 80.64 | +21.2% |
| Năm | 77.05-80.64 | 78.22 | +17.6% |
| Sáu | 75.91-78.23 | 77.07 | +15.8% |
| Bảy | 77.07-80.57 | 79.38 | +19.3% |
| Tám | 79.38-82.99 | 81.76 | +22.9% |
| Chín | 80.98-83.44 | 82.21 | +23.6% |
| Mười | 82.21-85.95 | 84.68 | +27.3% |
Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 66.53 đô la. Tối đa 68.98, tối thiểu 60.48. Tỷ giá hối đoái trung bình là 64.73. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.92 là sự thay đổi của Tháng Chín là -5.4%.
Giá bạc cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 62.92 đô la. Tối đa 65.61, tối thiểu 59.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.64. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.14 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.2%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 62.14 đô la. Tối đa 64.96, tối thiểu 62.14. Tỷ giá hối đoái trung bình là 63.31. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 64.00 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.
Giá paladi hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 64.00 đô la. Tối đa 64.12, tối thiểu 62.22. Tỷ giá hối đoái trung bình là 63.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 63.17 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.3%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 63.17 đô la. Tối đa 63.17, tối thiểu 60.35. Tỷ giá hối đoái trung bình là 61.99. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.27 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 61.27 đô la. Tối đa 63.61, tối thiểu 61.27. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.21. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.67 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.3%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 62.67 đô la. Tối đa 62.67, tối thiểu 60.72. Tỷ giá hối đoái trung bình là 61.93. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.64 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.6%.
Giá bạc cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 61.64 đô la. Tối đa 61.64, tối thiểu 58.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 60.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 59.79 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 59.79 đô la. Tối đa 62.50, tối thiểu 59.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 60.92. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.58 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 61.58 đô la. Tối đa 64.38, tối thiểu 61.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.74. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 63.43 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 63.43 đô la. Tối đa 66.31, tối thiểu 63.43. Tỷ giá hối đoái trung bình là 64.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 65.33 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 65.33 đô la. Tối đa 68.30, tối thiểu 65.33. Tỷ giá hối đoái trung bình là 66.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 67.29 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 67.29 đô la. Tối đa 70.35, tối thiểu 67.29. Tỷ giá hối đoái trung bình là 68.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 69.31 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 69.31 đô la. Tối đa 72.46, tối thiểu 69.31. Tỷ giá hối đoái trung bình là 70.62. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 71.39 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 71.39 đô la. Tối đa 74.63, tối thiểu 71.39. Tỷ giá hối đoái trung bình là 72.74. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 73.53 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 73.53 đô la. Tối đa 76.30, tối thiểu 73.53. Tỷ giá hối đoái trung bình là 74.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 75.17 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.2%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 75.17 đô la. Tối đa 78.59, tối thiểu 75.17. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.43 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 77.43 đô la. Tối đa 79.21, tối thiểu 76.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.89. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.04 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.8%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 78.04 đô la. Tối đa 78.04, tối thiểu 74.56. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 75.70 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 75.70 đô la. Tối đa 79.14, tối thiểu 75.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.13. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.97 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 77.97 đô la. Tối đa 77.97, tối thiểu 75.57. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.06. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.72 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.6%.
Giá bạc cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 76.72 đô la. Tối đa 80.21, tối thiểu 76.72. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.17. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.02 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 79.02 đô la. Tối đa 79.02, tối thiểu 75.50. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.55. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.65 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 76.65 đô la. Tối đa 76.65, tối thiểu 73.23. Tỷ giá hối đoái trung bình là 75.22. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 74.35 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 74.35 đô la. Tối đa 77.73, tối thiểu 74.35. Tỷ giá hối đoái trung bình là 75.75. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.58 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 76.58 đô la. Tối đa 80.06, tối thiểu 76.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.03. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.88 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 78.88 đô la. Tối đa 80.27, tối thiểu 77.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.03. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.08 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.
Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 79.08 đô la. Tối đa 79.55, tối thiểu 77.19. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.55. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.37 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 78.37 đô la. Tối đa 78.37, tối thiểu 74.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.91. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.02 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 76.02 đô la. Tối đa 79.47, tối thiểu 76.02. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.45. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.30 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 78.30 đô la. Tối đa 81.86, tối thiểu 78.30. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.78. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.65 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 80.65 đô la. Tối đa 84.32, tối thiểu 80.65. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.17. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 83.07 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 83.07 đô la. Tối đa 83.07, tối thiểu 80.39. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.04. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.61 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.8%.
Giá bạc cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 81.61 đô la. Tối đa 81.61, tối thiểu 77.97. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.09. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.16 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 79.16 đô la. Tối đa 79.16, tối thiểu 75.64. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.69. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.79 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 76.79 đô la. Tối đa 80.28, tối thiểu 76.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.24. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.09 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 79.09 đô la. Tối đa 82.32, tối thiểu 79.09. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.40. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.10 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.5%.
Giá bạc cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 81.10 đô la. Tối đa 81.10, tối thiểu 77.49. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.67 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 78.67 đô la. Tối đa 79.61, tối thiểu 77.25. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.43 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.3%.
Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 78.43 đô la. Tối đa 81.99, tối thiểu 78.43. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.91. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.78 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 80.78 đô la. Tối đa 80.78, tối thiểu 77.18. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.28. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.36 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 78.36 đô la. Tối đa 78.36, tối thiểu 74.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.90. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.01 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 76.01 đô la. Tối đa 79.46, tối thiểu 76.01. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.29 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 78.29 đô la. Tối đa 81.85, tối thiểu 78.29. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.77. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.64 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 80.64 đô la. Tối đa 80.64, tối thiểu 77.05. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.14. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.22 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.
Giá bạc cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 78.22 đô la. Tối đa 78.23, tối thiểu 75.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.36. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.07 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.5%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 77.07 đô la. Tối đa 80.57, tối thiểu 77.07. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.52. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.38 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.
Giá bạc cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 79.38 đô la. Tối đa 82.99, tối thiểu 79.38. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.88. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.76 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.
Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 81.76 đô la. Tối đa 83.44, tối thiểu 80.98. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.10. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 82.21 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.6%.
Giá bạc cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 82.21 đô la. Tối đa 85.95, tối thiểu 82.21. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.76. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 84.68 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.


