GIÁ BẠC HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá bạc hôm nay

Giá bạc tương đương 63.5850 đô la mỗi ounce (1.99 triệu đồng mỗi lượng*). Phạm vi ngày hôm nay: 63.3900-64.0800. Tỷ giá của ngày hôm qua: 64.1380. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -0.5530 đô la, -0.86%.

*Giá được tính toán và không bao gồm phí và thuế địa phương. 1 ounce = 31.1 gram; 1 lượng = 1 1/3 ounce = 37.5 gram.

DOWN63.5850 -0.86%

Chuyển đổi tiền tệ

=


V.League 1 dự đoán các trận đấu hôm nay

Dự báo tỷ giá bạc cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
16/09 Thứ Tư 61.52 63.40 62.46
17/09 Thứ Năm 62.35 64.25 63.30
18/09 Thứ Sáu 60.48 62.32 61.40
21/09 Thứ Hai 61.93 63.81 62.87
22/09 Thứ Ba 61.52 63.40 62.46
23/09 Thứ Tư 61.50 63.38 62.44
24/09 Thứ Năm 60.74 62.58 61.66
25/09 Thứ Sáu 62.28 64.18 63.23
28/09 Thứ Hai 63.47 65.41 64.44
29/09 Thứ Ba 61.72 63.60 62.66
30/09 Thứ Tư 61.98 63.86 62.92
01/10 Thứ Năm 60.11 61.95 61.03
02/10 Thứ Sáu 61.92 63.80 62.86
05/10 Thứ Hai 60.06 61.88 60.97
06/10 Thứ Ba 59.97 61.79 60.88
07/10 Thứ Tư 59.88 61.70 60.79
08/10 Thứ Năm 60.66 62.50 61.58
09/10 Thứ Sáu 61.82 63.70 62.76
12/10 Thứ Hai 63.67 65.61 64.64
13/10 Thứ Ba 61.76 63.64 62.70
14/10 Thứ Tư 62.81 64.73 63.77
15/10 Thứ Năm 63.04 64.96 64.00
16/10 Thứ Sáu 62.21 64.11 63.16
19/10 Thứ Hai 62.80 64.72 63.76

Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 62.46 đô la, tối đa 63.40, tối thiểu 61.52. Giá bạc vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 63.30 đô la, tối đa 64.25, tối thiểu 62.35. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 61.40 đô la, tối đa 62.32, tối thiểu 60.48. Giá bạc vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 62.87 đô la, tối đa 63.81, tối thiểu 61.93.

Trong một tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 62.46 đô la, tối đa 63.40, tối thiểu 61.52. Giá bạc vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 62.44 đô la, tối đa 63.38, tối thiểu 61.50. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 61.66 đô la, tối đa 62.58, tối thiểu 60.74. Giá bạc vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 63.23 đô la, tối đa 64.18, tối thiểu 62.28. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 64.44 đô la, tối đa 65.41, tối thiểu 63.47.

Giá bạch kim hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Trong 2 tuần. Giá bạc vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 62.66 đô la, tối đa 63.60, tối thiểu 61.72. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 62.92 đô la, tối đa 63.86, tối thiểu 61.98. Giá bạc vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 61.03 đô la, tối đa 61.95, tối thiểu 60.11. Dự báo giá bạc vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 62.86 đô la, tối đa 63.80, tối thiểu 61.92. Giá bạc vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 60.97 đô la, tối đa 61.88, tối thiểu 60.06.

Trong 3 tuần. Dự báo giá bạc vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 60.88 đô la, tối đa 61.79, tối thiểu 59.97. Giá bạc vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 60.79 đô la, tối đa 61.70, tối thiểu 59.88. Dự báo giá bạc vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 61.58 đô la, tối đa 62.50, tối thiểu 60.66. Giá bạc vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 62.76 đô la, tối đa 63.70, tối thiểu 61.82. Dự báo giá bạc vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 64.64 đô la, tối đa 65.61, tối thiểu 63.67.

Trong 4 tuần. Giá bạc vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 62.70 đô la, tối đa 63.64, tối thiểu 61.76. Dự báo giá bạc vào Thứ Tư 14 Tháng Mười: 63.77 đô la, tối đa 64.73, tối thiểu 62.81. Giá bạc vào Thứ Năm 15 Tháng Mười: 64.00 đô la, tối đa 64.96, tối thiểu 63.04.

Dự báo tỷ giá bạc năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026
Chín 60.48-68.98 62.92 -5.4%
Mười 59.88-65.61 62.14 -6.6%
Mười Một 62.14-64.96 64.00 -3.8%
Mười Hai 62.22-64.12 63.17 -5.1%
2027
Một 60.35-63.17 61.27 -7.9%
Hai 61.27-63.61 62.67 -5.8%
Ba 60.72-62.67 61.64 -7.4%
58.89-61.64 59.79 -10.1%
Năm 59.79-62.50 61.58 -7.4%
Sáu 61.58-64.38 63.43 -4.7%
Bảy 63.43-66.31 65.33 -1.8%
Tám 65.33-68.30 67.29 +1.1%
Chín 67.29-70.35 69.31 +4.2%
Mười 69.31-72.46 71.39 +7.3%
Mười Một 71.39-74.63 73.53 +10.5%
Mười Hai 73.53-76.30 75.17 +13.0%
2028
Một 75.17-78.59 77.43 +16.4%
Hai 76.87-79.21 78.04 +17.3%
Ba 74.56-78.04 75.70 +13.8%
75.70-79.14 77.97 +17.2%
Năm 75.57-77.97 76.72 +15.3%
Sáu 76.72-80.21 79.02 +18.8%
Bảy 75.50-79.02 76.65 +15.2%
Tám 73.23-76.65 74.35 +11.8%
Chín 74.35-77.73 76.58 +15.1%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2028 Tiếp tục
Mười 76.58-80.06 78.88 +18.6%
Mười Một 77.89-80.27 79.08 +18.9%
Mười Hai 77.19-79.55 78.37 +17.8%
2029
Một 74.88-78.37 76.02 +14.3%
Hai 76.02-79.47 78.30 +17.7%
Ba 78.30-81.86 80.65 +21.2%
80.65-84.32 83.07 +24.9%
Năm 80.39-83.07 81.61 +22.7%
Sáu 77.97-81.61 79.16 +19.0%
Bảy 75.64-79.16 76.79 +15.4%
Tám 76.79-80.28 79.09 +18.9%
Chín 79.09-82.32 81.10 +21.9%
Mười 77.49-81.10 78.67 +18.2%
Mười Một 77.25-79.61 78.43 +17.9%
Mười Hai 78.43-81.99 80.78 +21.4%
2030
Một 77.18-80.78 78.36 +17.8%
Hai 74.87-78.36 76.01 +14.2%
Ba 76.01-79.46 78.29 +17.7%
78.29-81.85 80.64 +21.2%
Năm 77.05-80.64 78.22 +17.6%
Sáu 75.91-78.23 77.07 +15.8%
Bảy 77.07-80.57 79.38 +19.3%
Tám 79.38-82.99 81.76 +22.9%
Chín 80.98-83.44 82.21 +23.6%
Mười 82.21-85.95 84.68 +27.3%

Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 66.53 đô la. Tối đa 68.98, tối thiểu 60.48. Tỷ giá hối đoái trung bình là 64.73. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.92 là sự thay đổi của Tháng Chín là -5.4%.

Giá bạc cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 62.92 đô la. Tối đa 65.61, tối thiểu 59.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.64. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.14 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.2%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 62.14 đô la. Tối đa 64.96, tối thiểu 62.14. Tỷ giá hối đoái trung bình là 63.31. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 64.00 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá paladi hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 64.00 đô la. Tối đa 64.12, tối thiểu 62.22. Tỷ giá hối đoái trung bình là 63.38. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 63.17 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 63.17 đô la. Tối đa 63.17, tối thiểu 60.35. Tỷ giá hối đoái trung bình là 61.99. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.27 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 61.27 đô la. Tối đa 63.61, tối thiểu 61.27. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.21. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 62.67 là sự thay đổi của Tháng Hai là 2.3%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 62.67 đô la. Tối đa 62.67, tối thiểu 60.72. Tỷ giá hối đoái trung bình là 61.93. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.64 là sự thay đổi của Tháng Ba là -1.6%.

Giá bạc cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 61.64 đô la. Tối đa 61.64, tối thiểu 58.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 60.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 59.79 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 59.79 đô la. Tối đa 62.50, tối thiểu 59.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 60.92. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 61.58 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 61.58 đô la. Tối đa 64.38, tối thiểu 61.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 62.74. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 63.43 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 63.43 đô la. Tối đa 66.31, tối thiểu 63.43. Tỷ giá hối đoái trung bình là 64.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 65.33 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 65.33 đô la. Tối đa 68.30, tối thiểu 65.33. Tỷ giá hối đoái trung bình là 66.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 67.29 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 67.29 đô la. Tối đa 70.35, tối thiểu 67.29. Tỷ giá hối đoái trung bình là 68.56. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 69.31 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 69.31 đô la. Tối đa 72.46, tối thiểu 69.31. Tỷ giá hối đoái trung bình là 70.62. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 71.39 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 71.39 đô la. Tối đa 74.63, tối thiểu 71.39. Tỷ giá hối đoái trung bình là 72.74. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 73.53 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 73.53 đô la. Tối đa 76.30, tối thiểu 73.53. Tỷ giá hối đoái trung bình là 74.63. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 75.17 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.2%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 75.17 đô la. Tối đa 78.59, tối thiểu 75.17. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.43 là sự thay đổi của Tháng Một là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 77.43 đô la. Tối đa 79.21, tối thiểu 76.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.89. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.04 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.8%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 78.04 đô la. Tối đa 78.04, tối thiểu 74.56. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 75.70 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 75.70 đô la. Tối đa 79.14, tối thiểu 75.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.13. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.97 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 77.97 đô la. Tối đa 77.97, tối thiểu 75.57. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.06. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.72 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.6%.

Giá bạc cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 76.72 đô la. Tối đa 80.21, tối thiểu 76.72. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.17. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.02 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 79.02 đô la. Tối đa 79.02, tối thiểu 75.50. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.55. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.65 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 76.65 đô la. Tối đa 76.65, tối thiểu 73.23. Tỷ giá hối đoái trung bình là 75.22. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 74.35 là sự thay đổi của Tháng Tám là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 74.35 đô la. Tối đa 77.73, tối thiểu 74.35. Tỷ giá hối đoái trung bình là 75.75. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.58 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 76.58 đô la. Tối đa 80.06, tối thiểu 76.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.03. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.88 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 78.88 đô la. Tối đa 80.27, tối thiểu 77.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.03. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.08 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.

Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 79.08 đô la. Tối đa 79.55, tối thiểu 77.19. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.55. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.37 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.9%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 78.37 đô la. Tối đa 78.37, tối thiểu 74.88. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.91. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.02 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 76.02 đô la. Tối đa 79.47, tối thiểu 76.02. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.45. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.30 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 78.30 đô la. Tối đa 81.86, tối thiểu 78.30. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.78. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.65 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 80.65 đô la. Tối đa 84.32, tối thiểu 80.65. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.17. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 83.07 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 83.07 đô la. Tối đa 83.07, tối thiểu 80.39. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.04. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.61 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.8%.

Giá bạc cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 81.61 đô la. Tối đa 81.61, tối thiểu 77.97. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.09. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.16 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 79.16 đô la. Tối đa 79.16, tối thiểu 75.64. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.69. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.79 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 76.79 đô la. Tối đa 80.28, tối thiểu 76.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.24. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.09 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 79.09 đô la. Tối đa 82.32, tối thiểu 79.09. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.40. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.10 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.5%.

Giá bạc cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 81.10 đô la. Tối đa 81.10, tối thiểu 77.49. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.59. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.67 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 78.67 đô la. Tối đa 79.61, tối thiểu 77.25. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.49. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.43 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.3%.

Giá bạc cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 78.43 đô la. Tối đa 81.99, tối thiểu 78.43. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.91. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.78 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 80.78 đô la. Tối đa 80.78, tối thiểu 77.18. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.28. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.36 là sự thay đổi của Tháng Một là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 78.36 đô la. Tối đa 78.36, tối thiểu 74.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 76.90. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 76.01 là sự thay đổi của Tháng Hai là -3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 76.01 đô la. Tối đa 79.46, tối thiểu 76.01. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.44. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.29 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 78.29 đô la. Tối đa 81.85, tối thiểu 78.29. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.77. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 80.64 là sự thay đổi của Tháng Tư là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 80.64 đô la. Tối đa 80.64, tối thiểu 77.05. Tỷ giá hối đoái trung bình là 79.14. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 78.22 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Giá bạc cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 78.22 đô la. Tối đa 78.23, tối thiểu 75.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 77.36. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 77.07 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.5%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 77.07 đô la. Tối đa 80.57, tối thiểu 77.07. Tỷ giá hối đoái trung bình là 78.52. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 79.38 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Giá bạc cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 79.38 đô la. Tối đa 82.99, tối thiểu 79.38. Tỷ giá hối đoái trung bình là 80.88. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 81.76 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.0%.

Dự báo giá bạc cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 81.76 đô la. Tối đa 83.44, tối thiểu 80.98. Tỷ giá hối đoái trung bình là 82.10. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 82.21 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.6%.

Giá bạc cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 82.21 đô la. Tối đa 85.95, tối thiểu 82.21. Tỷ giá hối đoái trung bình là 83.76. Kỳ vọng bạc vào cuối tháng, 84.68 là sự thay đổi của Tháng Mười là 3.0%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.