GIÁ TERRA HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá Terra hôm nay

Giá Terra tương đương 0.6636 đô la (0.01627413 triệu đồng). Phạm vi ngày hôm nay: 0.6544-0.6708. Tỷ giá của ngày hôm qua: 0.6691. Sự thay đổi của ngày hôm nay là -0.0055 đô la, -0.82%.

DOWN0.6636 -0.82%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá Terra cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
23/02 Thứ Sáu0.600.680.64
26/02 Thứ Hai0.580.660.62
27/02 Thứ Ba0.570.650.61
28/02 Thứ Tư0.570.650.61
29/02 Thứ Năm0.570.650.61
01/03 Thứ Sáu0.550.630.59
04/03 Thứ Hai0.580.660.62
05/03 Thứ Ba0.610.710.66
06/03 Thứ Tư0.600.680.64
07/03 Thứ Năm0.600.700.65
08/03 Thứ Sáu0.600.680.64
11/03 Thứ Hai0.600.700.65
12/03 Thứ Ba0.610.710.66
13/03 Thứ Tư0.600.700.65
14/03 Thứ Năm0.630.730.68
15/03 Thứ Sáu0.640.740.69
18/03 Thứ Hai0.650.750.70
19/03 Thứ Ba0.630.730.68
20/03 Thứ Tư0.650.750.70
21/03 Thứ Năm0.660.760.71
22/03 Thứ Sáu0.670.770.72
25/03 Thứ Hai0.650.750.70
26/03 Thứ Ba0.620.720.67
27/03 Thứ Tư0.620.720.67

Dự báo giá Terra vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 0.64 đô la, tối đa 0.68, tối thiểu 0.60. Giá Terra vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 0.62 đô la, tối đa 0.66, tối thiểu 0.58. Dự báo giá Terra vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 0.61 đô la, tối đa 0.65, tối thiểu 0.57. Giá Terra vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 0.61 đô la, tối đa 0.65, tối thiểu 0.57.

Trong một tuần. Dự báo giá Terra vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 0.61 đô la, tối đa 0.65, tối thiểu 0.57. Giá Terra vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 0.59 đô la, tối đa 0.63, tối thiểu 0.55. Dự báo giá Terra vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 0.62 đô la, tối đa 0.66, tối thiểu 0.58. Giá Terra vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 0.66 đô la, tối đa 0.71, tối thiểu 0.61. Dự báo giá Terra vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 0.64 đô la, tối đa 0.68, tối thiểu 0.60.

Giá Terra Classic hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Giá Terra vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 0.65 đô la, tối đa 0.70, tối thiểu 0.60. Dự báo giá Terra vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 0.64 đô la, tối đa 0.68, tối thiểu 0.60. Giá Terra vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 0.65 đô la, tối đa 0.70, tối thiểu 0.60. Dự báo giá Terra vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 0.66 đô la, tối đa 0.71, tối thiểu 0.61. Giá Terra vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 0.65 đô la, tối đa 0.70, tối thiểu 0.60.

Trong 3 tuần. Dự báo giá Terra vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 0.68 đô la, tối đa 0.73, tối thiểu 0.63. Giá Terra vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 0.69 đô la, tối đa 0.74, tối thiểu 0.64. Dự báo giá Terra vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 0.70 đô la, tối đa 0.75, tối thiểu 0.65. Giá Terra vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 0.68 đô la, tối đa 0.73, tối thiểu 0.63. Dự báo giá Terra vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 0.70 đô la, tối đa 0.75, tối thiểu 0.65.

Trong 4 tuần. Giá Terra vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 0.71 đô la, tối đa 0.76, tối thiểu 0.66. Dự báo giá Terra vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 0.72 đô la, tối đa 0.77, tối thiểu 0.67. Giá Terra vào Thứ Hai 25 Tháng Ba: 0.70 đô la, tối đa 0.75, tối thiểu 0.65.

Dự báo tỷ giá Terra năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 0.57-0.74 0.61 1.7%
Ba 0.52-0.77 0.56 -6.7%
0.44-0.56 0.47 -21.7%
Năm 0.47-0.57 0.53 -11.7%
Sáu 0.53-0.65 0.61 1.7%
Bảy 0.58-0.66 0.62 3.3%
Tám 0.62-0.77 0.72 20.0%
Chín 0.70-0.80 0.75 25.0%
Mười 0.71-0.81 0.76 26.7%
Mười Một 0.73-0.85 0.79 31.7%
Mười Hai 0.76-0.88 0.82 36.7%
2025
Một 0.77-0.89 0.83 38.3%
Hai 0.80-0.92 0.86 43.3%
Ba 0.83-0.95 0.89 48.3%
0.89-1.10 1.03 71.7%
Năm 1.00-1.14 1.07 78.3%
Sáu 1.03-1.19 1.11 85.0%
Bảy 1.01-1.17 1.09 81.7%
Tám 1.09-1.35 1.26 110%
Chín 1.12-1.28 1.20 100%
Mười 0.99-1.20 1.06 76.7%
Mười Một 0.83-1.06 0.89 48.3%
Mười Hai 0.83-0.95 0.89 48.3%
2026
Một 0.81-0.93 0.87 45.0%
Hai 0.80-0.92 0.86 43.3%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 0.73-0.86 0.79 31.7%
0.68-0.79 0.73 21.7%
Năm 0.71-0.81 0.76 26.7%
Sáu 0.75-0.87 0.81 35.0%
Bảy 0.81-1.01 0.94 56.7%
Tám 0.86-0.98 0.92 53.3%
Chín 0.73-0.92 0.78 30.0%
Mười 0.70-0.80 0.75 25.0%
Mười Một 0.75-0.93 0.87 45.0%
Mười Hai 0.71-0.87 0.76 26.7%
2027
Một 0.76-0.93 0.87 45.0%
Hai 0.87-1.03 0.96 60.0%
Ba 0.96-1.10 1.03 71.7%
0.92-1.06 0.99 65.0%
Năm 0.91-1.05 0.98 63.3%
Sáu 0.86-1.00 0.93 55.0%
Bảy 0.73-0.93 0.78 30.0%
Tám 0.74-0.86 0.80 33.3%
Chín 0.79-0.91 0.85 41.7%
Mười 0.71-0.85 0.76 26.7%
Mười Một 0.76-0.94 0.88 46.7%
Mười Hai 0.69-0.88 0.74 23.3%
2028
Một 0.74-0.92 0.86 43.3%
Hai 0.76-0.88 0.82 36.7%
Ba 0.64-0.82 0.69 15.0%

Dự báo giá Terra cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 0.60 đô la. Tối đa 0.74, tối thiểu 0.57. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.63. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.61 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.

Giá Terra cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 0.61 đô la. Tối đa 0.77, tối thiểu 0.52. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.62. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.56 là sự thay đổi của Tháng Ba là -8.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 0.56 đô la. Tối đa 0.56, tối thiểu 0.44. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.51. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.47 là sự thay đổi của Tháng Tư là -16.1%.

Giá Apecoin hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá Terra cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 0.47 đô la. Tối đa 0.57, tối thiểu 0.47. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.51. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.53 là sự thay đổi của Tháng Năm là 12.8%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 0.53 đô la. Tối đa 0.65, tối thiểu 0.53. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.58. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.61 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 15.1%.

Giá Terra cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 0.61 đô la. Tối đa 0.66, tối thiểu 0.58. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.62. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.62 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.6%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 0.62 đô la. Tối đa 0.77, tối thiểu 0.62. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.68. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.72 là sự thay đổi của Tháng Tám là 16.1%.

Giá Terra cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 0.72 đô la. Tối đa 0.80, tối thiểu 0.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.74. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.75 là sự thay đổi của Tháng Chín là 4.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 0.75 đô la. Tối đa 0.81, tối thiểu 0.71. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.76. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.76 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.3%.

Giá Terra cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 0.76 đô la. Tối đa 0.85, tối thiểu 0.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.78. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.79 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 3.9%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 0.79 đô la. Tối đa 0.88, tối thiểu 0.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.81. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.82 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.8%.

Giá Terra cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 0.82 đô la. Tối đa 0.89, tối thiểu 0.77. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.83. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.83 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 0.83 đô la. Tối đa 0.92, tối thiểu 0.80. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.85. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.86 là sự thay đổi của Tháng Hai là 3.6%.

Giá Terra cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 0.86 đô la. Tối đa 0.95, tối thiểu 0.83. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.88. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.89 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.5%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 0.89 đô la. Tối đa 1.10, tối thiểu 0.89. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.98. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.03 là sự thay đổi của Tháng Tư là 15.7%.

Giá Terra cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 1.03 đô la. Tối đa 1.14, tối thiểu 1.00. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.06. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.07 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.9%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 1.07 đô la. Tối đa 1.19, tối thiểu 1.03. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.10. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.11 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 3.7%.

Giá Terra cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 1.11 đô la. Tối đa 1.17, tối thiểu 1.01. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.10. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.09 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.8%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 1.09 đô la. Tối đa 1.35, tối thiểu 1.09. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.20. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.26 là sự thay đổi của Tháng Tám là 15.6%.

Giá Terra cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 1.26 đô la. Tối đa 1.28, tối thiểu 1.12. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.22. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.20 là sự thay đổi của Tháng Chín là -4.8%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 1.20 đô la. Tối đa 1.20, tối thiểu 0.99. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.11. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.06 là sự thay đổi của Tháng Mười là -11.7%.

Giá Terra cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 1.06 đô la. Tối đa 1.06, tối thiểu 0.83. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.96. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.89 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -16.0%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 0.89 đô la. Tối đa 0.95, tối thiểu 0.83. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.89. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.89 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.0%.

Giá Terra cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 0.89 đô la. Tối đa 0.93, tối thiểu 0.81. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.88. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.87 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 0.87 đô la. Tối đa 0.92, tối thiểu 0.80. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.86. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.86 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.1%.

Giá Terra cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 0.86 đô la. Tối đa 0.86, tối thiểu 0.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.81. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.79 là sự thay đổi của Tháng Ba là -8.1%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 0.79 đô la. Tối đa 0.79, tối thiểu 0.68. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.75. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.73 là sự thay đổi của Tháng Tư là -7.6%.

Giá Terra cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 0.73 đô la. Tối đa 0.81, tối thiểu 0.71. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.75. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.76 là sự thay đổi của Tháng Năm là 4.1%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 0.76 đô la. Tối đa 0.87, tối thiểu 0.75. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.80. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.81 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 6.6%.

Giá Terra cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 0.81 đô la. Tối đa 1.01, tối thiểu 0.81. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.89. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.94 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 16.0%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 0.94 đô la. Tối đa 0.98, tối thiểu 0.86. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.93. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.92 là sự thay đổi của Tháng Tám là -2.1%.

Giá Terra cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 0.92 đô la. Tối đa 0.92, tối thiểu 0.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.84. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.78 là sự thay đổi của Tháng Chín là -15.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 0.78 đô la. Tối đa 0.80, tối thiểu 0.70. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.76. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.75 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.8%.

Giá Terra cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 0.75 đô la. Tối đa 0.93, tối thiểu 0.75. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.83. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.87 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 16.0%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 0.87 đô la. Tối đa 0.87, tối thiểu 0.71. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.80. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.76 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -12.6%.

Giá Terra cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 0.76 đô la. Tối đa 0.93, tối thiểu 0.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.83. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.87 là sự thay đổi của Tháng Một là 14.5%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 0.87 đô la. Tối đa 1.03, tối thiểu 0.87. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.93. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.96 là sự thay đổi của Tháng Hai là 10.3%.

Giá Terra cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 0.96 đô la. Tối đa 1.10, tối thiểu 0.96. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.01. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 1.03 là sự thay đổi của Tháng Ba là 7.3%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 1.03 đô la. Tối đa 1.06, tối thiểu 0.92. Tỷ giá hối đoái trung bình là 1.00. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.99 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.9%.

Giá Terra cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 0.99 đô la. Tối đa 1.05, tối thiểu 0.91. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.98. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.98 là sự thay đổi của Tháng Năm là -1.0%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 0.98 đô la. Tối đa 1.00, tối thiểu 0.86. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.94. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.93 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -5.1%.

Giá Terra cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 0.93 đô la. Tối đa 0.93, tối thiểu 0.73. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.84. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.78 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -16.1%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 0.78 đô la. Tối đa 0.86, tối thiểu 0.74. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.80. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.80 là sự thay đổi của Tháng Tám là 2.6%.

Giá Terra cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 0.80 đô la. Tối đa 0.91, tối thiểu 0.79. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.84. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.85 là sự thay đổi của Tháng Chín là 6.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 0.85 đô la. Tối đa 0.85, tối thiểu 0.71. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.79. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.76 là sự thay đổi của Tháng Mười là -10.6%.

Giá Terra cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 0.76 đô la. Tối đa 0.94, tối thiểu 0.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.84. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.88 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 15.8%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 0.88 đô la. Tối đa 0.88, tối thiểu 0.69. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.80. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.74 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -15.9%.

Giá Terra cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 0.74 đô la. Tối đa 0.92, tối thiểu 0.74. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.82. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.86 là sự thay đổi của Tháng Một là 16.2%.

Dự báo giá Terra cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 0.86 đô la. Tối đa 0.88, tối thiểu 0.76. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.83. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.82 là sự thay đổi của Tháng Hai là -4.7%.

Giá Terra cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 0.82 đô la. Tối đa 0.82, tối thiểu 0.64. Tỷ giá hối đoái trung bình là 0.74. Kỳ vọng Terra vào cuối tháng, 0.69 là sự thay đổi của Tháng Ba là -15.9%.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.