Đã cập nhật: .
Giá bạt Thái Lan hôm nay
Giá bạt Thái Lan tương đương 784.08 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 780.24-787.15. Tỷ giá của ngày hôm qua: 782.60. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +1.48 đồng, +0.19%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho ngày mai, tuần tới, tháng
| Ngày | Thứ | Thấp | Cao | Giá |
| 14/09 | Thứ Hai | 773 | 797 | 785 |
| 15/09 | Thứ Ba | 768 | 792 | 780 |
| 16/09 | Thứ Tư | 766 | 790 | 778 |
| 17/09 | Thứ Năm | 764 | 788 | 776 |
| 18/09 | Thứ Sáu | 764 | 788 | 776 |
| 21/09 | Thứ Hai | 764 | 788 | 776 |
| 22/09 | Thứ Ba | 771 | 795 | 783 |
| 23/09 | Thứ Tư | 773 | 797 | 785 |
| 24/09 | Thứ Năm | 769 | 793 | 781 |
| 25/09 | Thứ Sáu | 769 | 793 | 781 |
| 28/09 | Thứ Hai | 763 | 787 | 775 |
| 29/09 | Thứ Ba | 761 | 785 | 773 |
| 30/09 | Thứ Tư | 758 | 782 | 770 |
| 01/10 | Thứ Năm | 757 | 781 | 769 |
| 02/10 | Thứ Sáu | 757 | 781 | 769 |
| 05/10 | Thứ Hai | 762 | 786 | 774 |
| 06/10 | Thứ Ba | 761 | 785 | 773 |
| 07/10 | Thứ Tư | 765 | 789 | 777 |
| 08/10 | Thứ Năm | 763 | 787 | 775 |
| 09/10 | Thứ Sáu | 768 | 792 | 780 |
| 12/10 | Thứ Hai | 770 | 794 | 782 |
| 13/10 | Thứ Ba | 770 | 794 | 782 |
| 14/10 | Thứ Tư | 767 | 791 | 779 |
| 15/10 | Thứ Năm | 763 | 787 | 775 |
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 785 đồng, tối đa 797, tối thiểu 773. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 780 đồng, tối đa 792, tối thiểu 768. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 778 đồng, tối đa 790, tối thiểu 766. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 776 đồng, tối đa 788, tối thiểu 764. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 776 đồng, tối đa 788, tối thiểu 764.
Trong một tuần. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 776 đồng, tối đa 788, tối thiểu 764. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 783 đồng, tối đa 795, tối thiểu 771. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 785 đồng, tối đa 797, tối thiểu 773. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 781 đồng, tối đa 793, tối thiểu 769. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 781 đồng, tối đa 793, tối thiểu 769.
Giá ringgit Mã Lai hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá đô la hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 775 đồng, tối đa 787, tối thiểu 763. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 773 đồng, tối đa 785, tối thiểu 761. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 770 đồng, tối đa 782, tối thiểu 758. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 769 đồng, tối đa 781, tối thiểu 757. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 769 đồng, tối đa 781, tối thiểu 757.
Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 774 đồng, tối đa 786, tối thiểu 762. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 773 đồng, tối đa 785, tối thiểu 761. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 777 đồng, tối đa 789, tối thiểu 765. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 775 đồng, tối đa 787, tối thiểu 763. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 780 đồng, tối đa 792, tối thiểu 768.
Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 782 đồng, tối đa 794, tối thiểu 770. Dự báo tỷ giá THB vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 782 đồng, tối đa 794, tối thiểu 770.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2026 | |||
| Chín | 758-797 | 770 | -2.2% |
| Mười | 745-794 | 756 | -3.9% |
| Mười Một | 746-768 | 757 | -3.8% |
| Mười Hai | 742-764 | 753 | -4.3% |
| 2027 | |||
| Một | 725-753 | 736 | -6.5% |
| Hai | 722-744 | 733 | -6.9% |
| Ba | 726-748 | 737 | -6.4% |
| Tư | 704-737 | 715 | -9.1% |
| Năm | 715-743 | 732 | -7.0% |
| Sáu | 708-732 | 719 | -8.6% |
| Bảy | 719-743 | 732 | -7.0% |
| Tám | 727-749 | 738 | -6.2% |
| Chín | 726-748 | 737 | -6.4% |
| Mười | 725-747 | 736 | -6.5% |
| Mười Một | 736-762 | 751 | -4.6% |
| Mười Hai | 734-756 | 745 | -5.3% |
| 2028 | |||
| Một | 745-769 | 758 | -3.7% |
| Hai | 758-783 | 771 | -2.0% |
| Ba | 771-806 | 794 | +0.9% |
| Tư | 789-813 | 801 | +1.8% |
| Năm | 794-818 | 806 | +2.4% |
| Sáu | 793-817 | 805 | +2.3% |
| Bảy | 797-821 | 809 | +2.8% |
| Tám | 787-811 | 799 | +1.5% |
| Chín | 782-806 | 794 | +0.9% |
| Tháng | Thấp-Cao | Cuối | Tổng,% |
| 2028 Tiếp tục | |||
| Mười | 794-828 | 816 | +3.7% |
| Mười Một | 816-853 | 840 | +6.7% |
| Mười Hai | 840-874 | 861 | +9.4% |
| 2029 | |||
| Một | 850-876 | 863 | +9.7% |
| Hai | 862-888 | 875 | +11.2% |
| Ba | 860-886 | 873 | +10.9% |
| Tư | 855-881 | 868 | +10.3% |
| Năm | 855-881 | 868 | +10.3% |
| Sáu | 832-868 | 845 | +7.4% |
| Bảy | 845-880 | 867 | +10.2% |
| Tám | 864-890 | 877 | +11.4% |
| Chín | 877-908 | 895 | +13.7% |
| Mười | 855-895 | 868 | +10.3% |
| Mười Một | 845-871 | 858 | +9.0% |
| Mười Hai | 858-897 | 884 | +12.3% |
| 2030 | |||
| Một | 858-884 | 871 | +10.7% |
| Hai | 845-871 | 858 | +9.0% |
| Ba | 847-873 | 860 | +9.3% |
| Tư | 860-888 | 875 | +11.2% |
| Năm | 836-875 | 849 | +7.9% |
| Sáu | 849-887 | 874 | +11.1% |
| Bảy | 837-874 | 850 | +8.0% |
| Tám | 850-889 | 876 | +11.3% |
| Chín | 876-916 | 902 | +14.6% |
| Mười | 873-902 | 886 | +12.6% |
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 787 đồng. Tối đa 797, tối thiểu 758. Tỷ giá hối đoái trung bình là 778. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 770 là sự thay đổi của Tháng Chín là -2.2%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 770 đồng. Tối đa 794, tối thiểu 745. Tỷ giá hối đoái trung bình là 766. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 756 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.8%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 756 đồng. Tối đa 768, tối thiểu 746. Tỷ giá hối đoái trung bình là 757. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 757 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.1%.
Giá đôla Hong Kong hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 757 đồng. Tối đa 764, tối thiểu 742. Tỷ giá hối đoái trung bình là 754. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 753 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.5%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 753 đồng. Tối đa 753, tối thiểu 725. Tỷ giá hối đoái trung bình là 742. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 736 là sự thay đổi của Tháng Một là -2.3%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 736 đồng. Tối đa 744, tối thiểu 722. Tỷ giá hối đoái trung bình là 734. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 733 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.4%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 733 đồng. Tối đa 748, tối thiểu 726. Tỷ giá hối đoái trung bình là 736. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 737 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.5%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 737 đồng. Tối đa 737, tối thiểu 704. Tỷ giá hối đoái trung bình là 723. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 715 là sự thay đổi của Tháng Tư là -3.0%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 715 đồng. Tối đa 743, tối thiểu 715. Tỷ giá hối đoái trung bình là 726. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 732 là sự thay đổi của Tháng Năm là 2.4%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 732 đồng. Tối đa 732, tối thiểu 708. Tỷ giá hối đoái trung bình là 723. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 719 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.8%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 719 đồng. Tối đa 743, tối thiểu 719. Tỷ giá hối đoái trung bình là 728. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 732 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.8%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 732 đồng. Tối đa 749, tối thiểu 727. Tỷ giá hối đoái trung bình là 737. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 738 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.8%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 738 đồng. Tối đa 748, tối thiểu 726. Tỷ giá hối đoái trung bình là 737. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 737 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.1%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 737 đồng. Tối đa 747, tối thiểu 725. Tỷ giá hối đoái trung bình là 736. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 736 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.1%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 736 đồng. Tối đa 762, tối thiểu 736. Tỷ giá hối đoái trung bình là 746. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 751 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.0%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 751 đồng. Tối đa 756, tối thiểu 734. Tỷ giá hối đoái trung bình là 747. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 745 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.8%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 745 đồng. Tối đa 769, tối thiểu 745. Tỷ giá hối đoái trung bình là 754. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 758 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.7%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 758 đồng. Tối đa 783, tối thiểu 758. Tỷ giá hối đoái trung bình là 768. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 771 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.7%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 771 đồng. Tối đa 806, tối thiểu 771. Tỷ giá hối đoái trung bình là 786. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 794 là sự thay đổi của Tháng Ba là 3.0%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 794 đồng. Tối đa 813, tối thiểu 789. Tỷ giá hối đoái trung bình là 799. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 801 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.9%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 801 đồng. Tối đa 818, tối thiểu 794. Tỷ giá hối đoái trung bình là 805. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 806 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 806 đồng. Tối đa 817, tối thiểu 793. Tỷ giá hối đoái trung bình là 805. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 805 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.1%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 805 đồng. Tối đa 821, tối thiểu 797. Tỷ giá hối đoái trung bình là 808. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 809 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.5%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 809 đồng. Tối đa 811, tối thiểu 787. Tỷ giá hối đoái trung bình là 802. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 799 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.2%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 799 đồng. Tối đa 806, tối thiểu 782. Tỷ giá hối đoái trung bình là 795. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 794 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.6%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 794 đồng. Tối đa 828, tối thiểu 794. Tỷ giá hối đoái trung bình là 808. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 816 là sự thay đổi của Tháng Mười là 2.8%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 816 đồng. Tối đa 853, tối thiểu 816. Tỷ giá hối đoái trung bình là 831. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 840 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.9%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 840 đồng. Tối đa 874, tối thiểu 840. Tỷ giá hối đoái trung bình là 854. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 861 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 2.5%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 861 đồng. Tối đa 876, tối thiểu 850. Tỷ giá hối đoái trung bình là 863. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 863 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.2%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 863 đồng. Tối đa 888, tối thiểu 862. Tỷ giá hối đoái trung bình là 872. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 875 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.4%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 875 đồng. Tối đa 886, tối thiểu 860. Tỷ giá hối đoái trung bình là 874. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 873 là sự thay đổi của Tháng Ba là -0.2%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 873 đồng. Tối đa 881, tối thiểu 855. Tỷ giá hối đoái trung bình là 869. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 868 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.6%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 868 đồng. Tối đa 881, tối thiểu 855. Tỷ giá hối đoái trung bình là 868. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 868 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 868 đồng. Tối đa 868, tối thiểu 832. Tỷ giá hối đoái trung bình là 853. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 845 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -2.6%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 845 đồng. Tối đa 880, tối thiểu 845. Tỷ giá hối đoái trung bình là 859. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 867 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 2.6%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 867 đồng. Tối đa 890, tối thiểu 864. Tỷ giá hối đoái trung bình là 875. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 877 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.2%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 877 đồng. Tối đa 908, tối thiểu 877. Tỷ giá hối đoái trung bình là 889. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 895 là sự thay đổi của Tháng Chín là 2.1%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 895 đồng. Tối đa 895, tối thiểu 855. Tỷ giá hối đoái trung bình là 878. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 868 là sự thay đổi của Tháng Mười là -3.0%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 868 đồng. Tối đa 871, tối thiểu 845. Tỷ giá hối đoái trung bình là 861. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 858 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.2%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 858 đồng. Tối đa 897, tối thiểu 858. Tỷ giá hối đoái trung bình là 874. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 884 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 3.0%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 884 đồng. Tối đa 884, tối thiểu 858. Tỷ giá hối đoái trung bình là 874. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 871 là sự thay đổi của Tháng Một là -1.5%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 871 đồng. Tối đa 871, tối thiểu 845. Tỷ giá hối đoái trung bình là 861. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 858 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.5%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 858 đồng. Tối đa 873, tối thiểu 847. Tỷ giá hối đoái trung bình là 860. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 860 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.2%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 860 đồng. Tối đa 888, tối thiểu 860. Tỷ giá hối đoái trung bình là 871. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 875 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.7%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 875 đồng. Tối đa 875, tối thiểu 836. Tỷ giá hối đoái trung bình là 859. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 849 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 849 đồng. Tối đa 887, tối thiểu 849. Tỷ giá hối đoái trung bình là 865. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 874 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 2.9%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 874 đồng. Tối đa 874, tối thiểu 837. Tỷ giá hối đoái trung bình là 859. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 850 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -2.7%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 850 đồng. Tối đa 889, tối thiểu 850. Tỷ giá hối đoái trung bình là 866. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 876 là sự thay đổi của Tháng Tám là 3.1%.
Dự báo tỷ giá bạt Thái Lan cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 876 đồng. Tối đa 916, tối thiểu 876. Tỷ giá hối đoái trung bình là 893. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 902 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.
Dự báo tỷ giá THB cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 902 đồng. Tối đa 902, tối thiểu 873. Tỷ giá hối đoái trung bình là 891. Kỳ vọng bạt Thái Lan vào cuối tháng, 886 là sự thay đổi của Tháng Mười là -1.8%.
Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là bạt Thái Lan đến đồng:
1 THB = 784.08 VND
2 THB = 1,568.16 VND. 3 THB = 2,352.24 VND. 4 THB = 3,136.32 VND. 5 THB = 3,920.40 VND. 6 THB = 4,704.48 VND. 7 THB = 5,488.56 VND. 8 THB = 6,272.64 VND. 9 THB = 7,056.72 VND.
10 THB = 7,840.80 VND
11 THB = 8,624.88 VND. 12 THB = 9,408.96 VND. 13 THB = 10,193.04 VND. 14 THB = 10,977.12 VND. 15 THB = 11,761.20 VND. 16 THB = 12,545.28 VND. 17 THB = 13,329.36 VND. 18 THB = 14,113.44 VND. 19 THB = 14,897.52 VND.
Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.

