GIÁ ĐÔ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá đô la hôm nay

Giá đô tương đương 24524 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 24524-24524. Tỷ giá của ngày hôm qua: 24524. Sự thay đổi của ngày hôm nay là 0 đồng, 0.00%.

NO Change24524 0.00%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá đô cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
22/02 Thứ Năm 24155 24891 24523
23/02 Thứ Sáu 24160 24896 24528
26/02 Thứ Hai 24170 24906 24538
27/02 Thứ Ba 24229 24967 24598
28/02 Thứ Tư 24278 25018 24648
29/02 Thứ Năm 24280 25020 24650
01/03 Thứ Sáu 24278 25018 24648
04/03 Thứ Hai 24280 25020 24650
05/03 Thứ Ba 24278 25018 24648
06/03 Thứ Tư 24278 25018 24648
07/03 Thứ Năm 24324 25064 24694
08/03 Thứ Sáu 24309 25049 24679
11/03 Thứ Hai 24343 25085 24714
12/03 Thứ Ba 24278 25018 24648
13/03 Thứ Tư 24264 25002 24633
14/03 Thứ Năm 24283 25023 24653
15/03 Thứ Sáu 24149 24885 24517
18/03 Thứ Hai 24085 24819 24452
19/03 Thứ Ba 24075 24809 24442
20/03 Thứ Tư 24080 24814 24447
21/03 Thứ Năm 24115 24849 24482
22/03 Thứ Sáu 24130 24864 24497
25/03 Thứ Hai 24139 24875 24507
26/03 Thứ Ba 24134 24870 24502

Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 22 Tháng Hai: 24523 đồng, tối đa 24891, tối thiểu 24155. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 23 Tháng Hai: 24528 đồng, tối đa 24896, tối thiểu 24160. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 26 Tháng Hai: 24538 đồng, tối đa 24906, tối thiểu 24170. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 27 Tháng Hai: 24598 đồng, tối đa 24967, tối thiểu 24229.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 28 Tháng Hai: 24648 đồng, tối đa 25018, tối thiểu 24278. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 29 Tháng Hai: 24650 đồng, tối đa 25020, tối thiểu 24280. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 1 Tháng Ba: 24648 đồng, tối đa 25018, tối thiểu 24278. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 4 Tháng Ba: 24650 đồng, tối đa 25020, tối thiểu 24280. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 5 Tháng Ba: 24648 đồng, tối đa 25018, tối thiểu 24278.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 6 Tháng Ba: 24648 đồng, tối đa 25018, tối thiểu 24278. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 7 Tháng Ba: 24694 đồng, tối đa 25064, tối thiểu 24324. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 8 Tháng Ba: 24679 đồng, tối đa 25049, tối thiểu 24309. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 11 Tháng Ba: 24714 đồng, tối đa 25085, tối thiểu 24343. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 12 Tháng Ba: 24648 đồng, tối đa 25018, tối thiểu 24278.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 13 Tháng Ba: 24633 đồng, tối đa 25002, tối thiểu 24264. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 14 Tháng Ba: 24653 đồng, tối đa 25023, tối thiểu 24283. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 15 Tháng Ba: 24517 đồng, tối đa 24885, tối thiểu 24149. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 18 Tháng Ba: 24452 đồng, tối đa 24819, tối thiểu 24085. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 19 Tháng Ba: 24442 đồng, tối đa 24809, tối thiểu 24075.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 20 Tháng Ba: 24447 đồng, tối đa 24814, tối thiểu 24080. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 21 Tháng Ba: 24482 đồng, tối đa 24849, tối thiểu 24115. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 22 Tháng Ba: 24497 đồng, tối đa 24864, tối thiểu 24130.

Dự báo tỷ giá đô năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Hai 24155-25020 24650 +1.0%
Ba 24075-25149 24777 +1.5%
24561-25309 24935 +2.1%
Năm 24571-25319 24945 +2.2%
Sáu 24263-25001 24632 +0.9%
Bảy 24542-25290 24916 +2.1%
Tám 24765-25519 25142 +3.0%
Chín 25142-25928 25545 +4.6%
Mười 25275-26045 25660 +5.1%
Mười Một 25371-26143 25757 +5.5%
Mười Hai 25411-26185 25798 +5.7%
2025
Một 25409-26183 25796 +5.7%
Hai 25099-25863 25481 +4.4%
Ba 25415-26189 25802 +5.7%
25238-26006 25622 +4.9%
Năm 24480-25622 24853 +1.8%
Sáu 24273-25013 24643 +0.9%
Bảy 24643-25763 25382 +4.0%
Tám 25382-26207 25820 +5.8%
Chín 25558-26336 25947 +6.3%
Mười 25645-26427 26036 +6.6%
Mười Một 25711-26495 26103 +6.9%
Mười Hai 25974-26766 26370 +8.0%
2026
Một 26113-26909 26511 +8.6%
Hai 26185-26983 26584 +8.9%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Ba 26337-27139 26738 +9.5%
26128-26924 26526 +8.6%
Năm 26306-27108 26707 +9.4%
Sáu 26214-27012 26613 +9.0%
Bảy 26214-27012 26613 +9.0%
Tám 26186-26984 26585 +8.9%
Chín 25924-26714 26319 +7.8%
Mười 25915-26705 26310 +7.8%
Mười Một 25884-26672 26278 +7.6%
Mười Hai 25856-26644 26250 +7.5%
2027
Một 25738-26522 26130 +7.0%
Hai 25732-26516 26124 +7.0%
Ba 25732-26516 26124 +7.0%
25732-26516 26124 +7.0%
Năm 25732-26516 26124 +7.0%
Sáu 25732-26516 26124 +7.0%
Bảy 25732-26516 26124 +7.0%
Tám 25737-26521 26129 +7.0%
Chín 25739-26523 26131 +7.0%
Mười 25702-26484 26093 +6.9%
Mười Một 25629-26409 26019 +6.6%
Mười Hai 25464-26240 25852 +5.9%
2028
Một 25259-26029 25644 +5.0%
Hai 25644-26446 26055 +6.7%
Ba 25739-26523 26131 +7.0%

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Hai 2024. Lúc đầu trên 24415 đồng. Tối đa 25020, tối thiểu 24155. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24560. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24650 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Ba 2024. Lúc đầu trên 24650 đồng. Tối đa 25149, tối thiểu 24075. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24663. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24777 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tư 2024. Lúc đầu trên 24777 đồng. Tối đa 25309, tối thiểu 24561. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24896. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24935 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.6%.

Giá đô la Canada hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Năm 2024. Lúc đầu trên 24935 đồng. Tối đa 25319, tối thiểu 24571. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24943. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24945 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Sáu 2024. Lúc đầu trên 24945 đồng. Tối đa 25001, tối thiểu 24263. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24710. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24632 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 24632 đồng. Tối đa 25290, tối thiểu 24542. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24845. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24916 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 24916 đồng. Tối đa 25519, tối thiểu 24765. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25086. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25142 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.9%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 25142 đồng. Tối đa 25928, tối thiểu 25142. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25439. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25545 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 25545 đồng. Tối đa 26045, tối thiểu 25275. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25631. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25660 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 25660 đồng. Tối đa 26143, tối thiểu 25371. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25733. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25757 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 25757 đồng. Tối đa 26185, tối thiểu 25411. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25788. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25798 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.2%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 25798 đồng. Tối đa 26183, tối thiểu 25409. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25797. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25796 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 25796 đồng. Tối đa 25863, tối thiểu 25099. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25560. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25481 là sự thay đổi của Tháng Hai là -1.2%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 25481 đồng. Tối đa 26189, tối thiểu 25415. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25722. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25802 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 25802 đồng. Tối đa 26006, tối thiểu 25238. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25667. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25622 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.7%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 25622 đồng. Tối đa 25622, tối thiểu 24480. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25144. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24853 là sự thay đổi của Tháng Năm là -3.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 24853 đồng. Tối đa 25013, tối thiểu 24273. Tỷ giá hối đoái trung bình là 24696. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 24643 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.8%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 24643 đồng. Tối đa 25763, tối thiểu 24643. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25108. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25382 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 3.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 25382 đồng. Tối đa 26207, tối thiểu 25382. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25698. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25820 là sự thay đổi của Tháng Tám là 1.7%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 25820 đồng. Tối đa 26336, tối thiểu 25558. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25915. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25947 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 25947 đồng. Tối đa 26427, tối thiểu 25645. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26014. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26036 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 26036 đồng. Tối đa 26495, tối thiểu 25711. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26086. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26103 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 26103 đồng. Tối đa 26766, tối thiểu 25974. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26303. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26370 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 1.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 26370 đồng. Tối đa 26909, tối thiểu 26113. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26476. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26511 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 26511 đồng. Tối đa 26983, tối thiểu 26185. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26566. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26584 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 26584 đồng. Tối đa 27139, tối thiểu 26337. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26700. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26738 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 26738 đồng. Tối đa 26924, tối thiểu 26128. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26579. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26526 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.8%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 26526 đồng. Tối đa 27108, tối thiểu 26306. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26662. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26707 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 26707 đồng. Tối đa 27012, tối thiểu 26214. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26637. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26613 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.4%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 26613 đồng. Tối đa 27012, tối thiểu 26214. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26613. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26613 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 26613 đồng. Tối đa 26984, tối thiểu 26186. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26592. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26585 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 26585 đồng. Tối đa 26714, tối thiểu 25924. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26386. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26319 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 26319 đồng. Tối đa 26705, tối thiểu 25915. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26312. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26310 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 26310 đồng. Tối đa 26672, tối thiểu 25884. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26286. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26278 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 26278 đồng. Tối đa 26644, tối thiểu 25856. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26257. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26250 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 26250 đồng. Tối đa 26522, tối thiểu 25738. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26160. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26130 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 26130 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26126. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26124. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26124. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26124. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26124. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26516, tối thiểu 25732. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26124. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26124 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 26124 đồng. Tối đa 26521, tối thiểu 25737. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26128. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26129 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 26129 đồng. Tối đa 26523, tối thiểu 25739. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26131. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26131 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 26131 đồng. Tối đa 26484, tối thiểu 25702. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26103. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26093 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 26093 đồng. Tối đa 26409, tối thiểu 25629. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26038. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26019 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 26019 đồng. Tối đa 26240, tối thiểu 25464. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25894. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25852 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 25852 đồng. Tối đa 26029, tối thiểu 25259. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25696. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25644 là sự thay đổi của Tháng Một là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 25644 đồng. Tối đa 26446, tối thiểu 25644. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25947. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26055 là sự thay đổi của Tháng Hai là 1.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 26055 đồng. Tối đa 26523, tối thiểu 25739. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26112. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26131 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.3%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô đến đồng:

1 USD = 24,524.00 VND
2 USD = 49,048.00 VND. 3 USD = 73,572.00 VND. 4 USD = 98,096.00 VND. 5 USD = 122,620.00 VND. 6 USD = 147,144.00 VND. 7 USD = 171,668.00 VND. 8 USD = 196,192.00 VND. 9 USD = 220,716.00 VND.

10 USD = 245,240.00 VND
11 USD = 269,764.00 VND. 12 USD = 294,288.00 VND. 13 USD = 318,812.00 VND. 14 USD = 343,336.00 VND. 15 USD = 367,860.00 VND. 16 USD = 392,384.00 VND. 17 USD = 416,908.00 VND. 18 USD = 441,432.00 VND. 19 USD = 465,956.00 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.