GIÁ ĐÔ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá đô la hôm nay

Giá đô tương đương 25920 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 25904-25921. Tỷ giá của ngày hôm qua: 25904. Sự thay đổi của ngày hôm nay là +16 đồng, +0.06%.

UP25920 +0.06%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Nhận định bóng đá hôm nay

Dự báo tỷ giá đô cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
14/09 Thứ Hai 25530 26308 25919
15/09 Thứ Ba 25547 26325 25936
16/09 Thứ Tư 25478 26254 25866
17/09 Thứ Năm 25400 26174 25787
18/09 Thứ Sáu 25400 26174 25787
21/09 Thứ Hai 25387 26161 25774
22/09 Thứ Ba 25384 26158 25771
23/09 Thứ Tư 25384 26158 25771
24/09 Thứ Năm 25384 26158 25771
25/09 Thứ Sáu 25384 26158 25771
28/09 Thứ Hai 25380 26152 25766
29/09 Thứ Ba 25353 26125 25739
30/09 Thứ Tư 25346 26118 25732
01/10 Thứ Năm 25285 26055 25670
02/10 Thứ Sáu 25342 26114 25728
05/10 Thứ Hai 25356 26128 25742
06/10 Thứ Ba 25278 26048 25663
07/10 Thứ Tư 25282 26052 25667
08/10 Thứ Năm 25258 26028 25643
09/10 Thứ Sáu 25310 26080 25695
12/10 Thứ Hai 25386 26160 25773
13/10 Thứ Ba 25409 26183 25796
14/10 Thứ Tư 25323 26095 25709
15/10 Thứ Năm 25307 26077 25692

Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 14 Tháng Chín: 25919 đồng, tối đa 26308, tối thiểu 25530. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 15 Tháng Chín: 25936 đồng, tối đa 26325, tối thiểu 25547. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 16 Tháng Chín: 25866 đồng, tối đa 26254, tối thiểu 25478. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 17 Tháng Chín: 25787 đồng, tối đa 26174, tối thiểu 25400. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 18 Tháng Chín: 25787 đồng, tối đa 26174, tối thiểu 25400.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 21 Tháng Chín: 25774 đồng, tối đa 26161, tối thiểu 25387. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 22 Tháng Chín: 25771 đồng, tối đa 26158, tối thiểu 25384. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 23 Tháng Chín: 25771 đồng, tối đa 26158, tối thiểu 25384. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 24 Tháng Chín: 25771 đồng, tối đa 26158, tối thiểu 25384. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 25 Tháng Chín: 25771 đồng, tối đa 26158, tối thiểu 25384.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 28 Tháng Chín: 25766 đồng, tối đa 26152, tối thiểu 25380. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 29 Tháng Chín: 25739 đồng, tối đa 26125, tối thiểu 25353. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 30 Tháng Chín: 25732 đồng, tối đa 26118, tối thiểu 25346. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 1 Tháng Mười: 25670 đồng, tối đa 26055, tối thiểu 25285. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 2 Tháng Mười: 25728 đồng, tối đa 26114, tối thiểu 25342.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 5 Tháng Mười: 25742 đồng, tối đa 26128, tối thiểu 25356. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 6 Tháng Mười: 25663 đồng, tối đa 26048, tối thiểu 25278. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 7 Tháng Mười: 25667 đồng, tối đa 26052, tối thiểu 25282. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 8 Tháng Mười: 25643 đồng, tối đa 26028, tối thiểu 25258. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 9 Tháng Mười: 25695 đồng, tối đa 26080, tối thiểu 25310.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 12 Tháng Mười: 25773 đồng, tối đa 26160, tối thiểu 25386. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 13 Tháng Mười: 25796 đồng, tối đa 26183, tối thiểu 25409.

Dự báo tỷ giá đô năm 2026, 2027, 2028, 2029 và 2030

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026
Chín 25346-26325 25732 -1.3%
Mười 25162-26183 25545 -2.0%
Mười Một 24950-25710 25330 -2.8%
Mười Hai 24993-25755 25374 -2.7%
2027
Một 24984-25744 25364 -2.7%
Hai 24889-25647 25268 -3.1%
Ba 24920-25678 25299 -3.0%
25190-25958 25574 -1.9%
Năm 25346-26118 25732 -1.3%
Sáu 24946-25732 25326 -2.9%
Bảy 24913-25671 25292 -3.0%
Tám 24931-25691 25311 -2.9%
Chín 24823-25579 25201 -3.3%
Mười 24903-25661 25282 -3.0%
Mười Một 25039-25801 25420 -2.5%
Mười Hai 25115-25879 25497 -2.2%
2028
Một 25210-25978 25594 -1.8%
Hai 25248-26016 25632 -1.7%
Ba 25632-26439 26048 -0.1%
25693-26475 26084 +0.1%
Năm 26084-26972 26573 +1.9%
Sáu 25743-26573 26135 +0.2%
Bảy 25882-26670 26276 +0.8%
Tám 25957-26747 26352 +1.1%
Chín 26352-27550 27143 +4.1%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2028 Tiếp tục
Mười 26209-27143 26608 +2.1%
Mười Một 25820-26608 26213 +0.5%
Mười Hai 25608-26388 25998 -0.3%
2029
Một 25612-26392 26002 -0.3%
Hai 25724-26508 26116 +0.2%
Ba 26116-27062 26662 +2.3%
26443-27249 26846 +3.0%
Năm 26687-27499 27093 +3.9%
Sáu 26857-27675 27266 +4.6%
Bảy 26868-27686 27277 +4.6%
Tám 26531-27339 26935 +3.3%
Chín 26837-27655 27246 +4.5%
Mười 27081-27905 27493 +5.5%
Mười Một 27493-28353 27934 +7.1%
Mười Hai 27639-28481 28060 +7.6%
2030
Một 27744-28588 28166 +8.0%
Hai 27787-28633 28210 +8.2%
Ba 27785-28631 28208 +8.2%
27445-28281 27863 +6.9%
Năm 27791-28637 28214 +8.2%
Sáu 27597-28437 28017 +7.5%
Bảy 26768-28017 27176 +4.2%
Tám 26542-27350 26946 +3.4%
Chín 26946-28170 27754 +6.5%
Mười 27754-28656 28233 +8.3%

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 26070 đồng. Tối đa 26325, tối thiểu 25346. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25868. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25732 là sự thay đổi của Tháng Chín là -1.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 25732 đồng. Tối đa 26183, tối thiểu 25162. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25656. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25545 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 25545 đồng. Tối đa 25710, tối thiểu 24950. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25384. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25330 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.8%.

Giá đô la Canada hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2026, 2027-2030.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 25330 đồng. Tối đa 25755, tối thiểu 24993. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25363. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25374 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 25374 đồng. Tối đa 25744, tối thiểu 24984. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25367. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25364 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 25364 đồng. Tối đa 25647, tối thiểu 24889. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25292. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25268 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 25268 đồng. Tối đa 25678, tối thiểu 24920. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25291. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25299 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 25299 đồng. Tối đa 25958, tối thiểu 25190. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25505. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25574 là sự thay đổi của Tháng Tư là 1.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 25574 đồng. Tối đa 26118, tối thiểu 25346. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25693. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25732 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 25732 đồng. Tối đa 25732, tối thiểu 24946. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25434. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25326 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 25326 đồng. Tối đa 25671, tối thiểu 24913. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25301. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25292 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 25292 đồng. Tối đa 25691, tối thiểu 24931. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25306. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25311 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 25311 đồng. Tối đa 25579, tối thiểu 24823. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25229. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25201 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.4%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 25201 đồng. Tối đa 25661, tối thiểu 24903. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25262. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25282 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 25282 đồng. Tối đa 25801, tối thiểu 25039. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25386. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25420 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 25420 đồng. Tối đa 25879, tối thiểu 25115. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25478. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25497 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 25497 đồng. Tối đa 25978, tối thiểu 25210. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25570. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25594 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.4%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 25594 đồng. Tối đa 26016, tối thiểu 25248. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25623. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25632 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 25632 đồng. Tối đa 26439, tối thiểu 25632. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25938. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26048 là sự thay đổi của Tháng Ba là 1.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 26048 đồng. Tối đa 26475, tối thiểu 25693. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26075. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26084 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 26084 đồng. Tối đa 26972, tối thiểu 26084. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26428. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26573 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.9%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 26573 đồng. Tối đa 26573, tối thiểu 25743. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26256. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26135 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -1.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 26135 đồng. Tối đa 26670, tối thiểu 25882. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26241. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26276 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 26276 đồng. Tối đa 26747, tối thiểu 25957. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26333. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26352 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2028. Lúc đầu trên 26352 đồng. Tối đa 27550, tối thiểu 26352. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26849. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27143 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2028. Lúc đầu trên 27143 đồng. Tối đa 27143, tối thiểu 26209. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26776. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26608 là sự thay đổi của Tháng Mười là -2.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2028. Lúc đầu trên 26608 đồng. Tối đa 26608, tối thiểu 25820. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26312. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26213 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -1.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2028. Lúc đầu trên 26213 đồng. Tối đa 26388, tối thiểu 25608. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26052. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25998 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2029. Lúc đầu trên 25998 đồng. Tối đa 26392, tối thiểu 25612. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26001. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26002 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2029. Lúc đầu trên 26002 đồng. Tối đa 26508, tối thiểu 25724. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26088. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26116 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2029. Lúc đầu trên 26116 đồng. Tối đa 27062, tối thiểu 26116. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26489. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26662 là sự thay đổi của Tháng Ba là 2.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2029. Lúc đầu trên 26662 đồng. Tối đa 27249, tối thiểu 26443. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26800. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26846 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2029. Lúc đầu trên 26846 đồng. Tối đa 27499, tối thiểu 26687. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27031. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27093 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.9%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2029. Lúc đầu trên 27093 đồng. Tối đa 27675, tối thiểu 26857. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27223. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27266 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2029. Lúc đầu trên 27266 đồng. Tối đa 27686, tối thiểu 26868. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27274. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27277 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2029. Lúc đầu trên 27277 đồng. Tối đa 27339, tối thiểu 26531. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27021. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26935 là sự thay đổi của Tháng Tám là -1.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2029. Lúc đầu trên 26935 đồng. Tối đa 27655, tối thiểu 26837. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27168. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27246 là sự thay đổi của Tháng Chín là 1.2%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2029. Lúc đầu trên 27246 đồng. Tối đa 27905, tối thiểu 27081. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27431. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27493 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.9%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2029. Lúc đầu trên 27493 đồng. Tối đa 28353, tối thiểu 27493. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27818. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27934 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 1.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2029. Lúc đầu trên 27934 đồng. Tối đa 28481, tối thiểu 27639. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28029. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28060 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2030. Lúc đầu trên 28060 đồng. Tối đa 28588, tối thiểu 27744. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28140. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28166 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.4%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2030. Lúc đầu trên 28166 đồng. Tối đa 28633, tối thiểu 27787. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28199. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28210 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2030. Lúc đầu trên 28210 đồng. Tối đa 28631, tối thiểu 27785. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28209. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28208 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2030. Lúc đầu trên 28208 đồng. Tối đa 28281, tối thiểu 27445. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27949. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27863 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2030. Lúc đầu trên 27863 đồng. Tối đa 28637, tối thiểu 27791. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28126. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28214 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2030. Lúc đầu trên 28214 đồng. Tối đa 28437, tối thiểu 27597. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28066. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28017 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2030. Lúc đầu trên 28017 đồng. Tối đa 28017, tối thiểu 26768. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27495. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27176 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -3.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2030. Lúc đầu trên 27176 đồng. Tối đa 27350, tối thiểu 26542. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27004. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26946 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2030. Lúc đầu trên 26946 đồng. Tối đa 28170, tối thiểu 26946. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27454. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27754 là sự thay đổi của Tháng Chín là 3.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2030. Lúc đầu trên 27754 đồng. Tối đa 28656, tối thiểu 27754. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28099. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28233 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.7%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô đến đồng:

1 USD = 25,920.00 VND
2 USD = 51,840.00 VND. 3 USD = 77,760.00 VND. 4 USD = 103,680.00 VND. 5 USD = 129,600.00 VND. 6 USD = 155,520.00 VND. 7 USD = 181,440.00 VND. 8 USD = 207,360.00 VND. 9 USD = 233,280.00 VND.

10 USD = 259,200.00 VND
11 USD = 285,120.00 VND. 12 USD = 311,040.00 VND. 13 USD = 336,960.00 VND. 14 USD = 362,880.00 VND. 15 USD = 388,800.00 VND. 16 USD = 414,720.00 VND. 17 USD = 440,640.00 VND. 18 USD = 466,560.00 VND. 19 USD = 492,480.00 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.