GIÁ ĐÔ HÔM NAY VÀ DỰ BÁO TUẦN TỚI


Đã cập nhật: .

Giá đô la hôm nay

Giá đô tương đương 25360 đồng. Phạm vi ngày hôm nay: 25360-25360. Tỷ giá của ngày hôm qua: 25360. Sự thay đổi của ngày hôm nay là 0 đồng, 0.00%.

NO Change25360 0.00%

Chuyển đổi tiền tệ

=


Dự báo tỷ giá đô cho ngày mai, tuần tới, tháng

Ngày Thứ Thấp Cao Giá
16/07 Thứ Ba 24930 25690 25310
17/07 Thứ Tư 24919 25677 25298
18/07 Thứ Năm 24925 25685 25305
19/07 Thứ Sáu 24927 25687 25307
22/07 Thứ Hai 24925 25685 25305
23/07 Thứ Ba 24929 25689 25309
24/07 Thứ Tư 24892 25650 25271
25/07 Thứ Năm 24891 25649 25270
26/07 Thứ Sáu 24891 25649 25270
29/07 Thứ Hai 24891 25649 25270
30/07 Thứ Ba 24897 25655 25276
31/07 Thứ Tư 24886 25644 25265
01/08 Thứ Năm 24876 25634 25255
02/08 Thứ Sáu 24887 25645 25266
05/08 Thứ Hai 24886 25644 25265
06/08 Thứ Ba 24891 25649 25270
07/08 Thứ Tư 24921 25680 25300
08/08 Thứ Năm 24916 25674 25295
09/08 Thứ Sáu 24901 25659 25280
12/08 Thứ Hai 24891 25649 25270
13/08 Thứ Ba 24891 25649 25270
14/08 Thứ Tư 24906 25664 25285
15/08 Thứ Năm 24916 25674 25295
16/08 Thứ Sáu 24906 25664 25285

Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 16 Tháng Bảy: 25310 đồng, tối đa 25690, tối thiểu 24930. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 17 Tháng Bảy: 25298 đồng, tối đa 25677, tối thiểu 24919. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 18 Tháng Bảy: 25305 đồng, tối đa 25685, tối thiểu 24925. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 19 Tháng Bảy: 25307 đồng, tối đa 25687, tối thiểu 24927.

Trong một tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 22 Tháng Bảy: 25305 đồng, tối đa 25685, tối thiểu 24925. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 23 Tháng Bảy: 25309 đồng, tối đa 25689, tối thiểu 24929. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 24 Tháng Bảy: 25271 đồng, tối đa 25650, tối thiểu 24892. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 25 Tháng Bảy: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 26 Tháng Bảy: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891.

Giá đô la Úc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá bạc hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Trong 2 tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 29 Tháng Bảy: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 30 Tháng Bảy: 25276 đồng, tối đa 25655, tối thiểu 24897. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 31 Tháng Bảy: 25265 đồng, tối đa 25644, tối thiểu 24886. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Năm 1 Tháng Tám: 25255 đồng, tối đa 25634, tối thiểu 24876. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Sáu 2 Tháng Tám: 25266 đồng, tối đa 25645, tối thiểu 24887.

Trong 3 tuần. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Hai 5 Tháng Tám: 25265 đồng, tối đa 25644, tối thiểu 24886. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Ba 6 Tháng Tám: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Tư 7 Tháng Tám: 25300 đồng, tối đa 25680, tối thiểu 24921. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Năm 8 Tháng Tám: 25295 đồng, tối đa 25674, tối thiểu 24916. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Sáu 9 Tháng Tám: 25280 đồng, tối đa 25659, tối thiểu 24901.

Trong 4 tuần. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Hai 12 Tháng Tám: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891. Dự báo tỷ giá đô vào Thứ Ba 13 Tháng Tám: 25270 đồng, tối đa 25649, tối thiểu 24891. Dự báo tỷ giá USD vào Thứ Tư 14 Tháng Tám: 25285 đồng, tối đa 25664, tối thiểu 24906.

Dự báo tỷ giá đô năm 2024, 2025, 2026, 2027 và 2028

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2024
Bảy 24886-25690 25265 -0.7%
Tám 24792-25680 25170 -1.1%
Chín 24796-25552 25174 -1.1%
Mười 24905-25663 25284 -0.6%
Mười Một 25284-26200 25813 +1.5%
Mười Hai 25601-26381 25991 +2.1%
2025
Một 25838-26624 26231 +3.1%
Hai 26003-26795 26399 +3.8%
Ba 26014-26806 26410 +3.8%
25688-26470 26079 +2.5%
Năm 25984-26776 26380 +3.7%
Sáu 26220-27018 26619 +4.6%
Bảy 26619-27452 27046 +6.3%
Tám 26760-27576 27168 +6.8%
Chín 26862-27680 27271 +7.2%
Mười 26904-27724 27314 +7.3%
Mười Một 26902-27722 27312 +7.3%
Mười Hai 26573-27383 26978 +6.0%
2026
Một 26907-27727 27317 +7.4%
Hai 26719-27533 27126 +6.6%
Ba 25917-27126 26312 +3.4%
25699-26481 26090 +2.5%
Năm 26090-27276 26873 +5.6%
Sáu 26873-27747 27337 +7.4%
Bảy 27060-27884 27472 +8.0%

Tháng Thấp-Cao Cuối Tổng,%
2026 Tiếp tục
Tám 27153-27981 27567 +8.3%
Chín 27223-28053 27638 +8.6%
Mười 27502-28340 27921 +9.7%
Mười Một 27649-28491 28070 +10.3%
Mười Hai 27726-28570 28148 +10.6%
2027
Một 27886-28736 28311 +11.3%
Hai 27665-28507 28086 +10.4%
Ba 27854-28702 28278 +11.1%
27756-28602 28179 +10.7%
Năm 27756-28602 28179 +10.7%
Sáu 27727-28571 28149 +10.6%
Bảy 27450-28286 27868 +9.5%
Tám 27440-28276 27858 +9.5%
Chín 27407-28241 27824 +9.4%
Mười 27377-28211 27794 +9.2%
Mười Một 27252-28082 27667 +8.7%
Mười Hai 27246-28076 27661 +8.7%
2028
Một 27246-28076 27661 +8.7%
Hai 27246-28076 27661 +8.7%
Ba 27246-28076 27661 +8.7%
27246-28076 27661 +8.7%
Năm 27246-28076 27661 +8.7%
Sáu 27251-28081 27666 +8.7%
Bảy 27253-28083 27668 +8.7%
Tám 27213-28041 27627 +8.6%

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2024. Lúc đầu trên 25444 đồng. Tối đa 25690, tối thiểu 24886. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25321. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25265 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -0.7%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2024. Lúc đầu trên 25265 đồng. Tối đa 25680, tối thiểu 24792. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25227. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25170 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2024. Lúc đầu trên 25170 đồng. Tối đa 25552, tối thiểu 24796. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25173. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25174 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.0%.

Giá đô la Canada hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Giá vàng hôm nay và dự báo 2024, 2025-2028.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2024. Lúc đầu trên 25174 đồng. Tối đa 25663, tối thiểu 24905. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25257. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25284 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2024. Lúc đầu trên 25284 đồng. Tối đa 26200, tối thiểu 25284. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25645. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25813 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 2.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2024. Lúc đầu trên 25813 đồng. Tối đa 26381, tối thiểu 25601. Tỷ giá hối đoái trung bình là 25947. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 25991 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2025. Lúc đầu trên 25991 đồng. Tối đa 26624, tối thiểu 25838. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26171. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26231 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.9%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2025. Lúc đầu trên 26231 đồng. Tối đa 26795, tối thiểu 26003. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26357. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26399 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.6%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2025. Lúc đầu trên 26399 đồng. Tối đa 26806, tối thiểu 26014. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26407. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26410 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2025. Lúc đầu trên 26410 đồng. Tối đa 26470, tối thiểu 25688. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26162. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26079 là sự thay đổi của Tháng Tư là -1.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2025. Lúc đầu trên 26079 đồng. Tối đa 26776, tối thiểu 25984. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26305. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26380 là sự thay đổi của Tháng Năm là 1.2%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2025. Lúc đầu trên 26380 đồng. Tối đa 27018, tối thiểu 26220. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26559. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26619 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.9%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2025. Lúc đầu trên 26619 đồng. Tối đa 27452, tối thiểu 26619. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26934. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27046 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 1.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2025. Lúc đầu trên 27046 đồng. Tối đa 27576, tối thiểu 26760. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27138. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27168 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.5%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2025. Lúc đầu trên 27168 đồng. Tối đa 27680, tối thiểu 26862. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27245. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27271 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.4%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2025. Lúc đầu trên 27271 đồng. Tối đa 27724, tối thiểu 26904. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27303. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27314 là sự thay đổi của Tháng Mười là 0.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2025. Lúc đầu trên 27314 đồng. Tối đa 27722, tối thiểu 26902. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27313. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27312 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2025. Lúc đầu trên 27312 đồng. Tối đa 27383, tối thiểu 26573. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27062. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26978 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là -1.2%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2026. Lúc đầu trên 26978 đồng. Tối đa 27727, tối thiểu 26907. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27232. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27317 là sự thay đổi của Tháng Một là 1.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2026. Lúc đầu trên 27317 đồng. Tối đa 27533, tối thiểu 26719. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27174. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27126 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2026. Lúc đầu trên 27126 đồng. Tối đa 27126, tối thiểu 25917. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26620. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26312 là sự thay đổi của Tháng Ba là -3.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2026. Lúc đầu trên 26312 đồng. Tối đa 26481, tối thiểu 25699. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26146. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26090 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2026. Lúc đầu trên 26090 đồng. Tối đa 27276, tối thiểu 26090. Tỷ giá hối đoái trung bình là 26582. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 26873 là sự thay đổi của Tháng Năm là 3.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2026. Lúc đầu trên 26873 đồng. Tối đa 27747, tối thiểu 26873. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27208. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27337 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 1.7%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2026. Lúc đầu trên 27337 đồng. Tối đa 27884, tối thiểu 27060. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27438. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27472 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2026. Lúc đầu trên 27472 đồng. Tối đa 27981, tối thiểu 27153. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27543. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27567 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2026. Lúc đầu trên 27567 đồng. Tối đa 28053, tối thiểu 27223. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27620. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27638 là sự thay đổi của Tháng Chín là 0.3%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2026. Lúc đầu trên 27638 đồng. Tối đa 28340, tối thiểu 27502. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27850. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27921 là sự thay đổi của Tháng Mười là 1.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2026. Lúc đầu trên 27921 đồng. Tối đa 28491, tối thiểu 27649. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28033. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28070 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là 0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2026. Lúc đầu trên 28070 đồng. Tối đa 28570, tối thiểu 27726. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28129. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28148 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.3%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2027. Lúc đầu trên 28148 đồng. Tối đa 28736, tối thiểu 27886. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28270. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28311 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.6%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2027. Lúc đầu trên 28311 đồng. Tối đa 28507, tối thiểu 27665. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28142. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28086 là sự thay đổi của Tháng Hai là -0.8%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2027. Lúc đầu trên 28086 đồng. Tối đa 28702, tối thiểu 27854. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28230. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28278 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.7%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2027. Lúc đầu trên 28278 đồng. Tối đa 28602, tối thiểu 27756. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28204. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28179 là sự thay đổi của Tháng Tư là -0.4%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2027. Lúc đầu trên 28179 đồng. Tối đa 28602, tối thiểu 27756. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28179. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28179 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2027. Lúc đầu trên 28179 đồng. Tối đa 28571, tối thiểu 27727. Tỷ giá hối đoái trung bình là 28157. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 28149 là sự thay đổi của Tháng Sáu là -0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2027. Lúc đầu trên 28149 đồng. Tối đa 28286, tối thiểu 27450. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27938. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27868 là sự thay đổi của Tháng Bảy là -1.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2027. Lúc đầu trên 27868 đồng. Tối đa 28276, tối thiểu 27440. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27861. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27858 là sự thay đổi của Tháng Tám là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Chín 2027. Lúc đầu trên 27858 đồng. Tối đa 28241, tối thiểu 27407. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27833. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27824 là sự thay đổi của Tháng Chín là -0.1%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười 2027. Lúc đầu trên 27824 đồng. Tối đa 28211, tối thiểu 27377. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27802. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27794 là sự thay đổi của Tháng Mười là -0.1%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Mười Một 2027. Lúc đầu trên 27794 đồng. Tối đa 28082, tối thiểu 27252. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27699. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27667 là sự thay đổi của Tháng Mười Một là -0.5%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Mười Hai 2027. Lúc đầu trên 27667 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27663. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Mười Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Một 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27661. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Một là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Hai 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27661. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Hai là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Ba 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27661. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Ba là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tư 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27661. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Tư là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Năm 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28076, tối thiểu 27246. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27661. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27661 là sự thay đổi của Tháng Năm là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Sáu 2028. Lúc đầu trên 27661 đồng. Tối đa 28081, tối thiểu 27251. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27665. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27666 là sự thay đổi của Tháng Sáu là 0.0%.

Dự báo tỷ giá đô cho Tháng Bảy 2028. Lúc đầu trên 27666 đồng. Tối đa 28083, tối thiểu 27253. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27668. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27668 là sự thay đổi của Tháng Bảy là 0.0%.

Dự báo tỷ giá USD cho Tháng Tám 2028. Lúc đầu trên 27668 đồng. Tối đa 28041, tối thiểu 27213. Tỷ giá hối đoái trung bình là 27637. Kỳ vọng đô vào cuối tháng, 27627 là sự thay đổi của Tháng Tám là -0.1%.

Một số tiền theo tỷ giá hối đoái hiện tại là đô đến đồng:

1 USD = 25,360.00 VND
2 USD = 50,720.00 VND. 3 USD = 76,080.00 VND. 4 USD = 101,440.00 VND. 5 USD = 126,800.00 VND. 6 USD = 152,160.00 VND. 7 USD = 177,520.00 VND. 8 USD = 202,880.00 VND. 9 USD = 228,240.00 VND.

10 USD = 253,600.00 VND
11 USD = 278,960.00 VND. 12 USD = 304,320.00 VND. 13 USD = 329,680.00 VND. 14 USD = 355,040.00 VND. 15 USD = 380,400.00 VND. 16 USD = 405,760.00 VND. 17 USD = 431,120.00 VND. 18 USD = 456,480.00 VND. 19 USD = 481,840.00 VND.

Bấm vào đây để biết thêm số tiền lên tới 15.000.

Dự báo được cập nhật hàng ngày. Tỷ giá hối đoái được cập nhật cứ sau 15 phút.